Cổ phiếu VIP (CTCP Vận tải Xăng dầu VIPCO): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Vận tải Xăng dầu VIPCO
Ngành
Vận tải - kho bãi
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
9.77
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
6.5%
Sát đáy 1 năm
Khối ngoại 20 phiên
-0.06 tỷ

Phiên 13/10/2026, VIP đóng cửa ở 9.77 nghìn đồng, ở mức 6.5% của biên giá 1 năm (từ 9.55 đến 12.96 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 0.06 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật VIP

Vị trí giá trong biên 1 năm

6.5%Sát đáy 1 năm(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

VIP đóng cửa 9.77 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 2.3% và thấp hơn đỉnh 24.6%.

9.77
Thấp nhất 9.55Cao nhất 12.96
Cách đỉnh -24.6%Cách đáy +2.3%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu VIP

Năm 2025, cổ phiếu VIP giảm 7.02%, cao nhất 14.05 nghìn đồng (24/02/2025), thấp nhất 9.59 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, VIP giảm 9.70%, đóng cửa 10.05 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá VIP đến nay tăng 113.83%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá VIP 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa VIP 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 12.18Cao nhất 03/03/2026: 12.41Thấp nhất 19/08/2026: 9.5912/10/2026: 10.05

Giá cổ phiếu VIP qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng VIP từ năm 2015
01/2015: 4.70Cao nhất 02/2025: 13.58Thấp nhất 03/2020: 2.2410/2026: 10.05
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1011.1812.9603/039.5519/0810.05-9.70%
202511.9714.0524/029.5909/0411.13-7.02%
20249.0414.6410/068.6019/0411.97+32.41%
20236.1510.3116/085.7309/019.04+46.75%
20227.569.0710/033.5816/116.16-18.52%
20215.229.6522/104.5513/077.56+48.53%
20202.775.5416/122.2301/045.09+80.50%
20193.473.9815/032.7003/122.82-18.02%
20183.733.9805/043.2118/073.44-7.77%
20173.193.8709/062.8807/023.73+14.42%
20163.704.1607/073.0530/123.26-10.93%
20154.735.1715/013.3025/083.66-23.27%

Giá VIP theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/20269.8810.409.7110.05+1.72%879.9K
09/20269.6110.009.609.88+1.13%755.8K
08/202610.0010.059.559.77-2.30%1.04M
07/202610.3010.409.7610.00-3.38%2.1M
06/202610.4010.7710.3010.35-0.10%3.05M
05/202610.5410.5410.2210.36-0.86%3.04M
04/202610.8210.9110.3610.45-3.42%4.14M
03/202612.2812.9610.5010.82-5.91%10.69M
02/202611.0011.6410.7711.50+6.78%4.32M
01/202611.1812.1410.6310.77-3.23%6.32M
12/202511.4111.5910.9511.13-2.45%2.25M
11/202511.8711.9111.3611.41-3.88%2M
10/202512.2812.5011.3611.87-3.34%3.74M
09/202512.6413.1911.9112.28-2.85%7.14M
08/202512.0912.8711.7712.64+3.78%9.54M
07/202511.5012.8211.4112.18+5.91%7.36M
06/202511.3612.2811.1311.50+1.23%5.14M
05/202511.4212.5211.0411.36+2.16%5.97M
04/202511.9312.189.5911.12-6.40%6.66M
03/202513.5813.5811.8011.88-12.52%14.21M
02/202511.8814.0511.8813.58+13.45%16.18M
01/202511.9712.2211.2111.970.00%2.38M
12/202412.0113.2911.7611.97-0.33%6.02M
11/202411.1212.5610.3612.01+7.62%6.32M

Tâm lý cổ phiếu VIP

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

32Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của VIP trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: -0.06 tỷ
  • Tổng 42 phiên: -0.11 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/20260 tỷ000
12/10/20260 tỷ000
09/10/20260 tỷ000
08/10/20260 tỷ000
07/10/20260 tỷ000
06/10/20260 tỷ000
05/10/20260 tỷ0100-100
02/10/20260 tỷ000
01/10/20260 tỷ000
30/09/20260 tỷ000
29/09/2026-0.05 tỷ05.1K-5.1K
28/09/20260 tỷ000
25/09/20260 tỷ000
24/09/20260 tỷ000
23/09/20260 tỷ000
22/09/20260 tỷ000
21/09/20260 tỷ000
18/09/20260 tỷ000
17/09/20260 tỷ000
16/09/2026-0.01 tỷ0800-800
15/09/20260 tỷ000
14/09/20260 tỷ000
11/09/20260 tỷ0200-200
10/09/20260 tỷ000
09/09/20260 tỷ000
08/09/20260 tỷ000
07/09/20260 tỷ000
04/09/20260 tỷ000
03/09/2026-0.05 tỷ05.12K-5.12K
02/09/20260 tỷ000
01/09/20260 tỷ000
31/08/20260 tỷ000
28/08/20260 tỷ000
27/08/20260 tỷ000
26/08/20260 tỷ000
25/08/20260 tỷ000
24/08/20260 tỷ000
21/08/20260 tỷ000
20/08/20260 tỷ000
19/08/20260 tỷ0300-300
18/08/20260 tỷ000
17/08/20260 tỷ000

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức VIP 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, VIP đã chia 1 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 1,000 đ/cp (10% mệnh giá).

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt VIP

12 tháng qua VIP trả 1,000 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 10.24% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 9.73%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
202611,000 đ8.73%10%
202511,000 đ6.99%10%
202411,000 đ6.19%10%
202311,200 đ10.04%12%
20221500 đ6.17%5%
20211600 đ7.50%6%
20201500 đ8.59%5%
20191800 đ10.71%8%
20181800 đ9.76%8%
20171800 đ10.01%8%
20151500 đ—5%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
1,000 đ8.73%10%29/06/202630/06/202628/07/2026
1,000 đ6.99%10%28/05/202529/05/202526/06/2025
1,000 đ6.19%10%06/06/202407/06/202427/06/2024
1,200 đ10.04%12%12/05/202315/05/202331/05/2023
500 đ6.17%5%11/05/202212/05/202226/05/2022
600 đ7.50%6%29/07/202130/07/202120/08/2021
500 đ8.59%5%21/07/202022/07/202013/08/2020
800 đ10.71%8%14/03/201915/03/201910/05/2019
800 đ9.76%8%23/02/201826/02/201804/05/2018
800 đ10.01%8%09/03/201710/03/201713/04/2017
500 đ—5%23/12/201525/12/201528/01/2016

Bỏ vốn vào VIP nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

VIP · giá 9.77 · cổ tức tiền 12 tháng 1,000 đ/cp

Mua được khoảng 10,200 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 99.65 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
9.69 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 10.2 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
9.72%
sau thuế · trước thuế 10.24%
Cổ tức
9.69 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Hơn gửi tiết kiệm khoảng 2.69 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Vận tải - kho bãi

  • DL1CTCP Tập đoàn Alpha Seven
  • DVPCTCP Đầu tư và Phát triển Cảng Đình Vũ
  • DXPCTCP Cảng Đoạn Xá
  • GMDCTCP Tập đoàn Gemadept
  • GSPCTCP Vận tải Sản Phẩm Khí Quốc tế
  • HAHCTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An
  • HVNTổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCP
  • ILBCTCP ICD Tân Cảng - Long Bình

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.