Cổ phiếu VIC (Tập đoàn VINGROUP - CTCP): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
Tập đoàn VINGROUP - CTCP
Ngành
Bất động sản
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
222.00
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
75.5%
Vùng cao
Khối ngoại 20 phiên
-1,149.85 tỷ

Phiên 13/10/2026, VIC đóng cửa ở 222.00 nghìn đồng, ở mức 75.5% của biên giá 1 năm (từ 89.25 đến 265.00 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 1,149.85 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật VIC

Vị trí giá trong biên 1 năm

75.5%Vùng cao(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

VIC đóng cửa 222.00 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 148.7% và thấp hơn đỉnh 16.2%.

222.00
Thấp nhất 89.25Cao nhất 265.00
Cách đỉnh -16.2%Cách đáy +148.7%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu VIC

Năm 2025, cổ phiếu VIC tăng 736.70%, cao nhất 176.60 nghìn đồng (24/12/2025), thấp nhất 19.85 nghìn đồng (13/01/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, VIC tăng 29.13%, đóng cửa 219.00 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá VIC đến nay tăng 2,024.15%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá VIC 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa VIC 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 102.70Cao nhất 04/09/2026: 256.10Thấp nhất 31/10/2025: 95.5012/10/2026: 219.00

Giá cổ phiếu VIC qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng VIC từ năm 2015
01/2015: 10.31Cao nhất 08/2026: 236.00Thấp nhất 03/2015: 10.0910/2026: 219.00
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/10169.60265.0007/09118.9005/02219.00+29.13%
202520.25176.6024/1219.8513/01169.60+736.70%
202422.4824.6820/0219.9004/1220.27-9.10%
202326.9038.3017/0819.3527/1022.30-17.10%
202248.0053.2006/0124.8508/1126.90-43.43%
202148.1864.8520/0441.1129/0147.55-1.12%
202051.0751.2503/0130.2225/0348.09-5.91%
201944.9856.2222/0843.3302/0151.11+20.66%
201828.5050.2510/0427.3609/0242.36+49.21%
201715.4329.9721/1114.5624/0428.39+83.99%
201612.3216.8827/0911.7801/0315.43+25.04%
201510.2412.6404/119.7004/0512.34+20.51%

Giá VIC theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/2026226.90238.50215.00219.00-3.91%26.36M
09/2026232.90265.00226.00227.90-3.43%86.81M
08/2026216.00237.80194.60236.00+10.23%119.4M
07/2026220.00224.70200.00214.10-2.68%76.53M
06/2026211.40242.00184.70220.00+4.12%73.81M
05/2026217.00232.00204.00211.30-1.26%74.36M
04/2026143.00227.80137.80214.00+58.52%86.24M
03/2026171.00177.80122.80135.00-21.51%91.3M
02/2026138.50178.50118.90172.00+22.42%91.04M
01/2026169.60190.00135.90140.50-17.16%115.5M
12/2025133.05176.60131.00169.60+30.26%157.2M
11/202595.55131.4093.00130.20+36.34%64.76M
10/202587.45113.2583.9095.50+9.21%101.3M
09/202563.5591.5061.5087.45+36.32%58.41M
08/202553.0069.9552.0064.15+21.61%86.76M
07/202547.8562.3545.5052.75+10.36%91.21M
06/202549.3549.9040.8047.80-2.85%82.44M
05/202534.4549.5034.0049.20+44.71%124.8M
04/202529.3537.2026.0534.00+17.24%229.3M
03/202520.6529.6020.6029.00+40.78%150.6M
02/202520.1020.8019.9220.60+1.98%29.59M
01/202520.2520.5019.8520.20-0.35%23.86M
12/202420.2721.4219.9020.27+0.10%44.36M
11/202420.7821.1220.0820.25-2.55%35.47M

Tâm lý cổ phiếu VIC

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

48Trung tính

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của VIC trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: -1,149.85 tỷ
  • Tổng 42 phiên: -2,159.54 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026-14.43 tỷ337.5K402.5K-65.02K
12/10/2026-45.62 tỷ214.7K423K-208.3K
09/10/2026-30.13 tỷ170K303.6K-133.6K
08/10/2026+65.15 tỷ522.9K237.1K+285.8K
07/10/2026-7.17 tỷ290.8K322K-31.16K
06/10/2026+76.92 tỷ638.6K307K+331.6K
05/10/2026+11.38 tỷ250.4K201.4K+49.04K
02/10/2026-191.27 tỷ374.7K1.23M-853.9K
01/10/2026-27.75 tỷ256.7K382.8K-126.1K
30/09/2026-81.83 tỷ170.1K529.2K-359.1K
29/09/2026-49.66 tỷ121.8K337.7K-215.9K
28/09/2026+17.04 tỷ287K213.5K+73.47K
25/09/2026-78.31 tỷ141K478.6K-337.6K
24/09/2026-176.5 tỷ126.4K893.7K-767.4K
23/09/2026+96.73 tỷ960.7K550.8K+409.9K
22/09/2026+49.79 tỷ379.5K175.2K+204.2K
21/09/2026-110.9 tỷ1.65M2.13M-471.9K
18/09/2026-320.26 tỷ9.81M11.13M-1.33M
17/09/2026-183.64 tỷ664K1.43M-761.4K
16/09/2026-149.4 tỷ928K1.55M-619.4K
15/09/2026-343.24 tỷ404.3K1.83M-1.42M
14/09/2026-76.91 tỷ511.9K830.6K-318.6K
11/09/2026+63.37 tỷ736.9K476.5K+260.4K
10/09/2026+248.85 tỷ1.33M328.4K+1M
09/09/2026-117.52 tỷ784.3K1.26M-474.5K
08/09/2026+15.66 tỷ1.12M1.06M+62.75K
07/09/2026-51.92 tỷ1.03M1.24M-211.9K
04/09/2026+154.98 tỷ2M1.39M+605.1K
03/09/2026-160.76 tỷ1.39M2.05M-657.5K
02/09/2026-160.22 tỷ904.9K1.58M-678.9K
01/09/2026-160.22 tỷ904.9K1.58M-678.9K
31/08/2026-160.22 tỷ904.9K1.58M-678.9K
28/08/2026-160.22 tỷ904.9K1.58M-678.9K
27/08/2026+16.61 tỷ993.4K923.1K+70.37K
26/08/2026+80.5 tỷ1.49M1.14M+350K
25/08/2026+359.77 tỷ2.74M1.11M+1.63M
24/08/2026+83.3 tỷ1.07M680.8K+388.4K
21/08/2026-27.86 tỷ462.5K598.4K-135.9K
20/08/2026-88.68 tỷ555.5K994.5K-439K
19/08/2026-136.3 tỷ369.4K1.05M-681.5K
18/08/2026-150.84 tỷ349.7K1.1M-754.2K
17/08/2026-237.81 tỷ528.5K1.73M-1.2M

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức VIC 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của VIC.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt VIC

Chưa ghi nhận đợt chi trả cổ tức bằng tiền mặt nào của VIC.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Lịch sử tín hiệu VIC đã đóng

Các lệnh mua bán VIC theo tín hiệu của Tín Hiệu Việt đã đóng gần nhất, có cả lệnh lãi lẫn lệnh lỗ.

MuaBánLãi/lỗ
237.30
06/10/2026
229.70
07/10/2026
-3.20%
T+1
216.50
25/08/2026
231.10
24/09/2026
+6.74%
T+22
215.40
13/08/2026
205.10
14/08/2026
-4.78%
T+1
218.30
04/08/2026
210.40
10/08/2026
-3.62%
T+4
218.30
30/07/2026
213.80
03/08/2026
-2.06%
T+2
223.00
17/07/2026
219.90
20/07/2026
-1.39%
T+1
204.30
18/06/2026
216.60
16/07/2026
+6.02%
T+20
167.00
26/01/2026
158.10
27/01/2026
-5.33%
T+1
104.85
12/11/2025
158.90
15/01/2026
+51.55%
T+46
103.60
05/11/2025
97.15
10/11/2025
-6.23%
T+3

Kết quả tín hiệu đã đóng của mọi mã

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Bất động sản

  • AGGCTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản An Gia
  • APICTCP Đầu tư Châu Á - Thái Bình Dương
  • BCECTCP Xây dựng và Giao thông Bình Dương
  • BCMTập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex - CTCP
  • CCLCTCP Đầu tư và Phát triển Đô thị Dầu khí Cửu Long
  • CDCCTCP Chương Dương
  • CEOCTCP Tập đoàn C.E.O
  • CIGCTCP COMA 18

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.