Cổ phiếu VHE (CTCP Dược liệu và Thực phẩm Việt Nam): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Dược liệu và Thực phẩm Việt Nam
Ngành
Thực phẩm - Đồ uống
Sàn niêm yết
HNX
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
2.80
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
3.4%
Sát đáy 1 năm
Khối ngoại 14 phiên
0 tỷ

Phiên 13/10/2026, VHE đóng cửa ở 2.80 nghìn đồng, ở mức 3.4% của biên giá 1 năm (từ 2.70 đến 5.60 nghìn đồng).

Trong 14 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua và bán cân bằng.

Phân tích kỹ thuật VHE

Vị trí giá trong biên 1 năm

3.4%Sát đáy 1 năm(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

VHE đóng cửa 2.80 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 3.7% và thấp hơn đỉnh 50%.

2.80
Thấp nhất 2.70Cao nhất 5.60
Cách đỉnh -50%Cách đáy +3.7%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu VHE

Năm 2025, cổ phiếu VHE tăng 26.67%, cao nhất 5.60 nghìn đồng (05/08/2025), thấp nhất 2.90 nghìn đồng (02/01/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, VHE giảm 26.32%, đóng cửa 2.80 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2019, giá VHE đến nay giảm 88.21%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá VHE 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa VHE 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 5.20Cao nhất 13/10/2025: 5.20Thấp nhất 09/03/2026: 2.7012/10/2026: 2.80

Giá cổ phiếu VHE qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng VHE từ năm 2019
01/2019: 23.75Cao nhất 02/2019: 24.17Thấp nhất 09/2026: 2.7010/2026: 2.80
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/103.803.9005/012.7009/032.80-26.32%
20252.905.6005/082.9002/013.80+26.67%
20243.103.9010/052.7019/043.00-3.23%
20233.004.3014/062.7023/033.10+3.33%
202211.6013.2010/012.1016/113.00-74.14%
20214.2013.7003/123.8002/0211.60+190.00%
20205.005.6718/022.9203/094.00-15.79%
201916.2527.3411/034.6706/114.75—

Năm đầu tiên có dữ liệu không có năm trước để so nên để trống cột thay đổi.

Giá VHE theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/20262.802.902.702.80+3.70%276.5K
09/20263.003.002.702.70-10.00%1.45M
08/20262.903.002.803.000.00%1.52M
07/20263.203.202.803.00-3.23%4.13M
06/20263.203.402.903.10-6.06%5.1M
05/20263.103.703.103.30+6.45%5.73M
04/20263.203.502.903.100.00%3.52M
03/20263.103.202.703.10-3.12%5.38M
02/20263.203.303.003.200.00%1.85M
01/20263.803.903.003.20-15.79%3.8M
12/20254.004.903.703.80-5.00%6.69M
11/20254.804.803.904.00-14.89%6.53M
10/20254.905.604.504.70-4.08%8.9M
09/20254.805.504.504.90+2.08%8.07M
08/20255.205.604.504.80-7.69%4.55M
07/20254.105.204.005.20+26.83%5.07M
06/20254.404.504.104.10-6.82%3.21M
05/20253.804.803.604.40+15.79%7.51M
04/20253.104.103.003.80+22.58%12.31M
03/20253.303.403.003.10-6.06%3.63M
02/20252.903.602.903.30+13.79%8.2M
01/20252.903.202.902.90-3.33%4.07M
12/20243.003.202.803.000.00%3.97M
11/20243.103.202.903.00-3.23%2.42M

Tâm lý cổ phiếu VHE

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

35Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của VHE trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 14 phiên: 0 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/20260 tỷ000
12/10/20260 tỷ000
09/10/20260 tỷ000
08/10/20260 tỷ000
07/10/20260 tỷ000
06/10/20260 tỷ000
05/10/20260 tỷ000
02/10/20260 tỷ000
01/10/20260 tỷ000
30/09/20260 tỷ000
29/09/20260 tỷ000
28/09/20260 tỷ000
25/09/20260 tỷ000
24/09/20260 tỷ000

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức VHE 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của VHE.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt VHE

Chưa ghi nhận đợt chi trả cổ tức bằng tiền mặt nào của VHE.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Thực phẩm - Đồ uống

  • AFXCTCP Xuất nhập khẩu Nông sản Thực phẩm An Giang
  • ANTCTCP Rau quả Thực phẩm An Giang
  • BAFCTCP Nông nghiệp BAF Việt Nam
  • DBCCTCP Tập đoàn Dabaco Việt Nam
  • KDCCTCP Tập đoàn KIDO
  • LSSCTCP Mía Đường Lam Sơn
  • MCHCTCP Hàng tiêu dùng Masan
  • MCMCTCP Giống Bò sữa Mộc Châu

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.