Cổ phiếu VHC (CTCP Vĩnh Hoàn): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Vĩnh Hoàn
Ngành
Chế biến Thủy sản
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
51.00
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
13.7%
Vùng thấp
Khối ngoại 20 phiên
-35.29 tỷ

Phiên 13/10/2026, VHC đóng cửa ở 51.00 nghìn đồng, ở mức 13.7% của biên giá 1 năm (từ 48.00 đến 69.90 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 35.29 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật VHC

Vị trí giá trong biên 1 năm

13.7%Vùng thấp(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

VHC đóng cửa 51.00 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 6.3% và thấp hơn đỉnh 27%.

51.00
Thấp nhất 48.00Cao nhất 69.90
Cách đỉnh -27%Cách đáy +6.3%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu VHC

Năm 2025, cổ phiếu VHC giảm 17.66%, cao nhất 70.55 nghìn đồng (21/02/2025), thấp nhất 42.28 nghìn đồng (22/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, VHC giảm 7.31%, đóng cửa 52.00 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá VHC đến nay tăng 310.74%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá VHC 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa VHC 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 56.50Cao nhất 02/02/2026: 69.20Thấp nhất 29/09/2026: 48.2512/10/2026: 52.00

Giá cổ phiếu VHC qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng VHC từ năm 2015
01/2015: 12.66Cao nhất 04/2022: 76.96Thấp nhất 03/2016: 8.2210/2026: 52.00
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1056.3069.9003/0248.0029/0952.00-7.31%
202569.0070.5521/0242.2822/0456.10-17.66%
202456.5277.2609/0556.5202/0168.13+20.54%
202352.9565.5720/0940.4929/0356.52+6.58%
202246.5587.3208/0643.2917/0153.03+14.12%
202130.1549.2822/1224.8008/0246.47+56.36%
202026.4834.0315/1213.7931/0329.72+9.26%
201931.8833.7324/0125.7229/0827.20-14.68%
201817.1037.3323/1115.2609/0231.88+88.53%
201718.2819.2930/0613.7102/1116.91-7.80%
20168.6119.7229/097.0321/0118.34+110.08%
201510.9213.1024/028.5229/128.73-20.85%

Giá VHC theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202648.5053.7048.5052.00+7.22%3.39M
09/202652.2053.0048.0048.50-6.91%6.01M
08/202653.0055.8051.4052.10-0.95%8.08M
07/202659.5060.5052.4052.60-11.60%4.83M
06/202659.0061.1055.4059.50+1.36%5.42M
05/202661.2062.8057.3058.70-4.08%15.93M
04/202659.4062.9056.2061.20+3.73%17.95M
03/202660.4065.3055.1059.00-4.07%25.58M
02/202664.3069.9058.2061.50-4.95%28.87M
01/202656.3065.6055.1064.70+15.33%28.88M
12/202557.3057.9052.9056.10-2.60%13.79M
11/202558.6061.0055.2057.60-2.37%28.09M
10/202555.8059.8050.7059.00+5.92%26.62M
09/202555.2864.0754.9955.70+1.29%39.78M
08/202554.8960.8853.1554.99+0.53%40.6M
07/202558.1859.6352.8654.70-5.18%45.05M
06/202553.6459.7251.2257.69+7.55%24.57M
05/202548.3257.5047.2153.64+11.68%29.12M
04/202560.9861.3742.2848.03-20.48%26.96M
03/202569.7770.1659.9260.40-13.07%19.17M
02/202565.9170.5565.8169.48+5.58%13.56M
01/202569.0069.4862.6265.81-3.41%12.92M
12/202468.9072.7764.4868.13-0.44%17.38M
11/202466.7371.7264.6768.43+2.10%17.39M

Tâm lý cổ phiếu VHC

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

39Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của VHC trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: -35.29 tỷ
  • Tổng 42 phiên: -112.36 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026+0.32 tỷ50.9K44.7K+6.2K
12/10/2026-1.04 tỷ2.3K22.36K-20.06K
09/10/2026-2.05 tỷ20.3K59.4K-39.1K
08/10/2026+14.83 tỷ455.8K175.9K+279.9K
07/10/2026-0.35 tỷ16.6K23.4K-6.8K
06/10/2026-0.65 tỷ21.3K34.3K-13K
05/10/2026-0.94 tỷ70019.3K-18.6K
02/10/2026-8.13 tỷ16.2K176.6K-160.4K
01/10/2026+0.8 tỷ60.1K44K+16.1K
30/09/2026-2.27 tỷ120.9K167.7K-46.77K
29/09/2026-0.3 tỷ48.9K55.2K-6.3K
28/09/2026-4.81 tỷ1.3K100.2K-98.9K
25/09/2026-2.98 tỷ060.1K-60.1K
24/09/2026-1.11 tỷ022.4K-22.4K
23/09/2026+3.04 tỷ404.5K344K+60.5K
22/09/2026-9.82 tỷ0198.5K-198.5K
21/09/2026-1.77 tỷ50035.8K-35.3K
18/09/2026-12.87 tỷ22K278.9K-256.9K
17/09/2026-3.52 tỷ30.6K100K-69.4K
16/09/2026-1.67 tỷ3.2K36.4K-33.2K
15/09/2026-3.12 tỷ40.3K101.8K-61.5K
14/09/2026+1.21 tỷ32.2K8.2K+24K
11/09/2026-1.79 tỷ1.25K37K-35.75K
10/09/2026-6.72 tỷ2.42K132.6K-130.2K
09/09/2026-1.69 tỷ1.1K33.6K-32.5K
08/09/2026-0.13 tỷ4.09K6.64K-2.55K
07/09/2026-0.74 tỷ23.53K37.7K-14.18K
04/09/2026-3.02 tỷ42.63K100.1K-57.47K
03/09/2026-5.36 tỷ11.15K114.1K-103K
02/09/2026-4.08 tỷ5.31K83.69K-78.38K
01/09/2026-4.08 tỷ5.31K83.69K-78.38K
31/08/2026-4.08 tỷ5.31K83.69K-78.38K
28/08/2026-4.08 tỷ5.31K83.69K-78.38K
27/08/2026-1.15 tỷ1.14K23.2K-22.06K
26/08/2026-3 tỷ5.9K62.9K-57K
25/08/2026-5.03 tỷ13695.56K-95.42K
24/08/2026-4.79 tỷ35.4K125.8K-90.4K
21/08/2026-5.09 tỷ33.7K129.8K-96.1K
20/08/2026-0.46 tỷ3009K-8.7K
19/08/2026-8.81 tỷ2.6K170K-167.4K
18/08/2026-4.88 tỷ7.7K99.1K-91.4K
17/08/2026-6.16 tỷ2.4K116.4K-114K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức VHC 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của VHC.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt VHC

12 tháng qua VHC chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
202512,000 đ3.36%20%
202424,000 đ5.74%40%
202212,000 đ2.60%20%
202112,000 đ2.99%20%
202012,000 đ4.44%20%
201912,000 đ2.16%20%
201824,000 đ5.52%40%
201632,500 đ5.84%25%
201511,000 đ—10%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
2,000 đ3.36%20%29/09/202530/09/202515/10/2025
2,000 đ2.74%20%05/12/202406/12/202418/12/2024
2,000 đ3.00%20%19/02/202420/02/202429/02/2024
2,000 đ2.60%20%20/10/202221/10/202228/10/2022
2,000 đ2.99%20%21/12/202122/12/202131/12/2021
2,000 đ4.44%20%08/10/202009/10/202016/10/2020
2,000 đ2.16%20%17/05/201920/05/201906/06/2019
2,000 đ1.98%20%07/12/201810/12/201820/12/2018
2,000 đ3.54%20%15/03/201816/03/201826/03/2018
1,000 đ1.98%10%18/11/201621/11/201601/12/2016
1,000 đ2.57%10%14/06/201615/06/201608/07/2016
500 đ1.29%5%14/06/201615/06/201608/07/2016
1,000 đ—10%02/07/201506/07/201522/07/2015

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Lịch sử tín hiệu VHC đã đóng

Các lệnh mua bán VHC theo tín hiệu của Tín Hiệu Việt đã đóng gần nhất, có cả lệnh lãi lẫn lệnh lỗ.

MuaBánLãi/lỗ
61.30
08/05/2026
60.80
13/05/2026
-0.82%
T+3
60.60
13/03/2026
58.40
19/03/2026
-3.63%
T+4
62.60
25/02/2026
61.70
04/03/2026
-1.44%
T+5
56.60
31/12/2025
59.30
09/02/2026
+4.77%
T+28
58.50
27/11/2025
57.60
28/11/2025
-1.54%
T+1
56.24
04/09/2025
57.69
26/09/2025
+2.58%
T+16
55.95
04/08/2025
55.37
21/08/2025
-1.04%
T+13
56.92
24/07/2025
53.54
30/07/2025
-5.94%
T+4
55.66
20/06/2025
55.57
16/07/2025
-0.16%
T+18
68.43
29/11/2024
69.48
30/12/2024
+1.53%
T+21

Kết quả tín hiệu đã đóng của mọi mã

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Chế biến Thủy sản

  • ANVCTCP Nam Việt
  • ASMCTCP Tập đoàn Sao Mai
  • CMXCTCP Camimex Group
  • FMCCTCP Thực phẩm Sao Ta
  • IDICTCP Đầu tư và Phát triển Đa Quốc Gia - IDI

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.