Cổ phiếu VE1 (CTCP Xây dựng Điện VNECO 1): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Xây dựng Điện VNECO 1
Ngành
Xây dựng
Sàn niêm yết
HNX
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
2.90
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
7.7%
Sát đáy 1 năm
Khối ngoại 14 phiên
0 tỷ

Phiên 13/10/2026, VE1 đóng cửa ở 2.90 nghìn đồng, ở mức 7.7% của biên giá 1 năm (từ 2.70 đến 5.30 nghìn đồng).

Trong 14 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua và bán cân bằng.

Phân tích kỹ thuật VE1

Vị trí giá trong biên 1 năm

7.7%Sát đáy 1 năm(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

VE1 đóng cửa 2.90 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 7.4% và thấp hơn đỉnh 45.3%.

2.90
Thấp nhất 2.70Cao nhất 5.30
Cách đỉnh -45.3%Cách đáy +7.4%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu VE1

Năm 2025, cổ phiếu VE1 đi ngang, cao nhất 5.50 nghìn đồng (29/07/2025), thấp nhất 3.00 nghìn đồng (08/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, VE1 giảm 14.71%, đóng cửa 2.90 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá VE1 đến nay giảm 56.06%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá VE1 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa VE1 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 3.40Cao nhất 16/10/2025: 3.60Thấp nhất 17/09/2026: 2.7012/10/2026: 2.90

Giá cổ phiếu VE1 qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng VE1 từ năm 2015
01/2015: 6.60Cao nhất 12/2017: 19.10Thấp nhất 01/2023: 2.5010/2026: 2.90
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/103.303.9027/012.7011/092.90-14.71%
20253.405.5029/073.0008/043.400.00%
20243.904.9019/062.7010/053.40-12.82%
20232.805.2019/052.4021/043.90+39.29%
20227.808.4010/012.7016/122.80-64.10%
20214.609.7022/113.4020/077.80+69.57%
20208.309.1017/014.1021/124.60-44.58%
20199.3017.2022/036.7014/018.30-10.75%
201819.0021.3009/038.8027/129.30-51.31%
20176.1020.9029/125.3015/0219.10+235.09%
20167.9010.2028/045.4024/115.70-28.75%
20154.008.5009/123.4012/018.00+100.00%

Giá VE1 theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/20262.903.102.702.90+7.41%45.8K
09/20262.902.902.702.70-6.90%73K
08/20262.903.002.802.90-3.33%29.8K
07/20263.103.202.903.00-3.23%101.6K
06/20263.203.602.903.10-6.06%420.2K
05/20263.203.303.103.300.00%21.6K
04/20263.303.403.203.30-5.71%117.8K
03/20263.303.703.103.50+6.06%366.5K
02/20263.403.503.203.300.00%163.2K
01/20263.303.903.303.30-2.94%279.6K
12/20253.303.503.303.40+3.03%60.5K
11/20253.303.403.303.300.00%55.3K
10/20253.503.603.303.30-5.71%234.5K
09/20253.503.603.403.500.00%91.4K
08/20254.404.703.303.50-27.08%397.1K
07/20253.505.503.304.80+26.32%493K
06/20253.804.203.303.80+5.56%366.2K
05/20253.203.703.203.60+2.86%341.2K
04/20253.904.203.003.50-10.26%334K
03/20253.303.903.303.90+18.18%326.3K
02/20253.303.803.203.30-2.94%375.9K
01/20253.404.203.203.400.00%623.8K
12/20243.003.403.003.40+6.25%164.7K
11/20243.403.902.903.20-8.57%326.2K

Tâm lý cổ phiếu VE1

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

42Trung tính

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của VE1 trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 14 phiên: 0 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/20260 tỷ000
12/10/20260 tỷ000
09/10/20260 tỷ000
08/10/20260 tỷ000
07/10/20260 tỷ000
06/10/20260 tỷ000
05/10/20260 tỷ000
02/10/20260 tỷ000
01/10/20260 tỷ000
30/09/20260 tỷ000
29/09/2026—000
28/09/20260 tỷ000
25/09/20260 tỷ000
24/09/20260 tỷ000

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức VE1 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của VE1.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt VE1

Chưa ghi nhận đợt chi trả cổ tức bằng tiền mặt nào của VE1.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Xây dựng

  • C69CTCP Xây dựng 1369
  • CIICTCP Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh
  • CMSCTCP Tập Đoàn CMH Việt Nam
  • CTDCTCP Xây dựng Coteccons
  • CTICTCP Đầu tư Phát triển Cường Thuận IDICO
  • DC4CTCP DICERA Holdings
  • DPGCTCP Tập đoàn Đạt Phương
  • FCNCTCP Tập đoàn FECON

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.