Cổ phiếu VCG (Tổng Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
Tổng Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam
Ngành
Xây dựng
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
13.90
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
6%
Sát đáy 1 năm
Khối ngoại 20 phiên
-5.31 tỷ

Phiên 13/10/2026, VCG đóng cửa ở 13.90 nghìn đồng, ở mức 6% của biên giá 1 năm (từ 13.15 đến 25.68 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 5.31 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật VCG

Vị trí giá trong biên 1 năm

6%Sát đáy 1 năm(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

VCG đóng cửa 13.90 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 5.7% và thấp hơn đỉnh 45.9%.

13.90
Thấp nhất 13.15Cao nhất 25.68
Cách đỉnh -45.9%Cách đáy +5.7%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu VCG

Năm 2025, cổ phiếu VCG tăng 39.35%, cao nhất 25.86 nghìn đồng (29/09/2025), thấp nhất 14.13 nghìn đồng (07/01/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, VCG giảm 30.03%, đóng cửa 14.05 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá VCG đến nay tăng 171.24%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá VCG 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa VCG 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 25.10Cao nhất 13/10/2025: 25.10Thấp nhất 02/10/2026: 13.3012/10/2026: 14.05

Giá cổ phiếu VCG qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng VCG từ năm 2015
01/2015: 5.18Cao nhất 12/2021: 28.97Thấp nhất 02/2016: 4.4110/2026: 14.05
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1020.1221.7716/0313.1506/1014.05-30.03%
202514.4525.8629/0914.1307/0120.08+39.35%
202417.7218.9603/0413.0205/0814.41-17.70%
202311.4121.0211/0911.3803/0117.51+57.46%
202229.4232.2810/017.0916/1111.12-61.62%
202124.8531.4424/1222.0222/1028.97+18.39%
202014.2324.6931/1212.2110/0124.47+71.36%
201912.5515.6501/0410.0207/0114.28+24.83%
201810.8613.7224/127.1411/0711.44+6.32%
20176.2113.9704/126.1219/0110.76+74.39%
20164.898.8208/073.5922/016.17+26.18%
20155.266.5812/064.2817/094.89-7.03%

Giá VCG theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202613.7514.1513.1514.05+2.93%15.09M
09/202615.9016.1013.6013.65-14.69%36.87M
08/202615.5016.6015.4016.00+3.23%45.83M
07/202618.4819.3214.7015.50-16.13%89.53M
06/202617.9018.8416.8818.48+3.76%65.42M
05/202619.8621.0617.7717.81-9.50%141.8M
04/202619.9520.8418.6119.68+0.66%207M
03/202616.4421.7716.4419.55+14.93%318.4M
02/202617.1017.7316.0817.010.00%85.14M
01/202620.1221.5016.7517.01-15.29%184.5M
12/202521.1522.1219.9020.08-4.83%101.1M
11/202523.1523.1520.6121.10-8.86%106.2M
10/202524.8325.6821.8623.15-5.93%261.8M
09/202522.6125.8622.2124.61+9.04%273.8M
08/202522.9225.1021.2422.57-1.91%370.9M
07/202520.6623.6320.0423.01+17.46%353.9M
06/202517.8519.8617.1919.59+9.26%209.5M
05/202516.7918.7616.6717.93+6.03%251.8M
04/202517.3118.1014.3316.91-2.08%246.2M
03/202517.0317.9416.2417.27+1.89%190M
02/202515.6817.7815.6416.95+8.38%174.2M
01/202514.4515.8814.1315.64+8.54%112.2M
12/202413.9314.8513.6614.41+4.34%90.23M
11/202414.0914.3313.5013.81-1.99%59.74M

Tâm lý cổ phiếu VCG

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

33Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của VCG trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: -5.31 tỷ
  • Tổng 42 phiên: -10.69 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026-2.86 tỷ10.1K215.7K-205.6K
12/10/2026-1.02 tỷ234K306.5K-72.47K
09/10/2026-1.68 tỷ128.5K251.6K-123.1K
08/10/2026+0.35 tỷ185.7K160K+25.7K
07/10/2026+0.32 tỷ78.9K55.6K+23.3K
06/10/2026+4.86 tỷ456.3K100.3K+356K
05/10/2026+5.27 tỷ400.9K8.81K+392.1K
02/10/2026-4.11 tỷ38.7K347.7K-309K
01/10/2026-0.22 tỷ35.3K51.5K-16.2K
30/09/2026+0.79 tỷ67.8K9.81K+58K
29/09/2026+2.27 tỷ219.5K53.2K+166.3K
28/09/2026-0.18 tỷ6.4K19.29K-12.89K
25/09/2026+2.75 tỷ225.8K29.8K+196K
24/09/2026-0.71 tỷ11.6K61.9K-50.3K
23/09/2026-2.17 tỷ300152.8K-152.5K
22/09/2026-0.13 tỷ09.3K-9.3K
21/09/2026-2.29 tỷ1.7K162K-160.3K
18/09/2026-2.71 tỷ195.6K383.7K-188.1K
17/09/2026-3.85 tỷ128.5K395.7K-267.2K
16/09/20260 tỷ000
15/09/2026+1.82 tỷ138K12.3K+125.7K
14/09/2026+1.07 tỷ121.6K47.6K+74K
11/09/2026-0.13 tỷ2.7K11.3K-8.6K
10/09/2026-1.15 tỷ12.7K87.29K-74.59K
09/09/2026-0.34 tỷ60022.75K-22.15K
08/09/2026+0.5 tỷ32.02K56+31.96K
07/09/2026-0.38 tỷ11.9K36.1K-24.2K
04/09/20260 tỷ000
03/09/2026-0.41 tỷ29.27K55.1K-25.83K
02/09/2026-1.64 tỷ20.73K123.4K-102.7K
01/09/2026-1.64 tỷ20.73K123.4K-102.7K
31/08/2026-1.64 tỷ20.73K123.4K-102.7K
28/08/2026-1.64 tỷ20.73K123.4K-102.7K
27/08/2026-1.34 tỷ20884.3K-84.09K
26/08/2026-4.66 tỷ10.3K299.1K-288.8K
25/08/2026-0.76 tỷ104.9K151.7K-46.8K
24/08/2026+1.07 tỷ67.48K1K+66.48K
21/08/2026+6.33 tỷ432.1K34.1K+398K
20/08/2026-0.21 tỷ26.3K39.8K-13.5K
19/08/2026+0.39 tỷ26.6K1.6K+25K
18/08/2026+0.22 tỷ30.3K16.6K+13.7K
17/08/2026-0.82 tỷ6.9K58.5K-51.6K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức VCG 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, VCG đã chia 1 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 800 đ/cp (8% mệnh giá).

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt VCG

12 tháng qua VCG trả 800 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 5.76% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 5.47%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20261800 đ4.04%8%
20251800 đ3.49%8%
202211,200 đ4.36%12%
202142,400 đ5.34%24%
201921,200 đ4.69%12%
20181400 đ2.48%4%
201721,600 đ7.58%16%
20161700 đ5.30%7%
20151600 đ4.29%6%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
800 đ4.04%8%14/07/202615/07/202614/08/2026
800 đ3.49%8%27/05/202528/05/202527/06/2025
1,200 đ4.36%12%24/05/202225/05/202224/06/2022
600 đ1.42%6%21/09/202122/09/202122/10/2021
600 đ1.42%6%21/09/202122/09/202122/10/2021
600 đ1.25%6%11/01/202112/01/202102/02/2021
600 đ1.25%6%11/01/202112/01/202102/02/2021
200 đ0.74%2%30/12/201931/12/201922/01/2020
1,000 đ3.95%10%14/02/201915/02/201927/02/2019
400 đ2.48%4%09/07/201810/07/201831/07/2018
800 đ3.70%8%27/12/201728/12/201731/01/2018
800 đ3.88%8%11/07/201712/07/201728/07/2017
700 đ5.30%7%16/06/201617/06/201605/07/2016
600 đ4.29%6%04/06/201508/06/201503/07/2015

Bỏ vốn vào VCG nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

VCG · giá 13.90 · cổ tức tiền 12 tháng 800 đ/cp

Mua được khoảng 7,100 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 98.69 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
5.4 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 5.68 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
5.47%
sau thuế · trước thuế 5.76%
Cổ tức
5.4 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Ít hơn gửi tiết kiệm khoảng 1.6 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Lịch sử tín hiệu VCG đã đóng

Các lệnh mua bán VCG theo tín hiệu của Tín Hiệu Việt đã đóng gần nhất, có cả lệnh lãi lẫn lệnh lỗ.

MuaBánLãi/lỗ
18.61
30/06/2026
17.70
14/07/2026
-4.89%
T+10
19.81
29/04/2026
19.86
08/05/2026
+0.25%
T+7
20.35
24/04/2026
19.64
29/04/2026
-3.49%
T+3
19.59
08/04/2026
19.55
22/04/2026
-0.20%
T+10
18.84
25/03/2026
19.24
06/04/2026
+2.12%
T+8
24.52
16/10/2025
22.83
21/10/2025
-6.89%
T+3
23.99
12/09/2025
24.34
16/10/2025
+1.46%
T+24
23.37
04/09/2025
22.83
08/09/2025
-2.31%
T+2
18.21
17/06/2025
22.57
22/08/2025
+23.94%
T+48
17.43
15/05/2025
17.65
10/06/2025
+1.26%
T+18

Kết quả tín hiệu đã đóng của mọi mã

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Xây dựng

  • C69CTCP Xây dựng 1369
  • CIICTCP Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh
  • CMSCTCP Tập Đoàn CMH Việt Nam
  • CTDCTCP Xây dựng Coteccons
  • CTICTCP Đầu tư Phát triển Cường Thuận IDICO
  • DC4CTCP DICERA Holdings
  • DPGCTCP Tập đoàn Đạt Phương
  • FCNCTCP Tập đoàn FECON

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.