Cổ phiếu VCA (CTCP Thép VICASA): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Thép VICASA
Ngành
Thép
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
6.35
Phiên 14/10/2026
Vị trí biên 1 năm
8.3%
Sát đáy 1 năm
Khối ngoại 15 phiên
0 tỷ

Phiên 14/10/2026, VCA đóng cửa ở 6.35 nghìn đồng, ở mức 8.3% của biên giá 1 năm (từ 5.96 đến 10.65 nghìn đồng).

Trong 15 phiên gần nhất tính tới phiên 14/10/2026, khối ngoại mua và bán cân bằng.

Mã này hiện chưa có trong bảng theo dõi của nền tảng.

Vị trí giá trong biên 1 năm

8.3%Sát đáy 1 năm(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

VCA đóng cửa 6.35 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 6.5% và thấp hơn đỉnh 40.4%.

6.35
Thấp nhất 5.96Cao nhất 10.65
Cách đỉnh -40.4%Cách đáy +6.5%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 09/10/2026.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 14/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 15 phiên: 0 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
14/10/2026—000
13/10/20260 tỷ000
12/10/20260 tỷ000
09/10/20260 tỷ000
08/10/20260 tỷ000
07/10/20260 tỷ000
06/10/20260 tỷ000
05/10/20260 tỷ000
02/10/20260 tỷ000
01/10/20260 tỷ000
30/09/20260 tỷ000
29/09/2026—000
28/09/2026—000
25/09/20260 tỷ000
24/09/20260 tỷ000

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức VCA 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 14/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của VCA.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt VCA

12 tháng qua VCA chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
202213,000 đ14.78%30%
202111,000 đ6.80%10%
202011,500 đ—15%
201923,000 đ22.96%30%
201813,000 đ—30%
201711,500 đ12.71%15%
201611,500 đ12.10%15%
20151300 đ5.00%3%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
3,000 đ14.78%30%17/06/202220/06/202228/06/2022
1,000 đ6.80%10%07/06/202108/06/202122/06/2021
1,500 đ—15%16/06/202017/06/202026/06/2020
2,000 đ15.27%20%16/05/201917/05/201929/05/2019
1,000 đ7.69%10%29/01/201930/01/201920/02/2019
3,000 đ—30%24/04/201826/04/201815/05/2018
1,500 đ12.71%15%28/04/201703/05/201717/05/2017
1,500 đ12.10%15%04/05/201605/05/201616/05/2016
300 đ5.00%3%19/05/201521/05/201502/06/2015

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Thép

  • BKGCTCP Đầu tư BKG Việt Nam
  • HMCCTCP Kim khí Thành phố Hồ Chí Minh - VNSTEEL
  • HPGCTCP Tập đoàn Hòa Phát
  • HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen
  • ITQCTCP Tập đoàn Thiên Quang
  • KKCCTCP Tập Đoàn Thành Thái
  • KMTCTCP Kim khí Miền Trung
  • MELCTCP Thép Mê Lin

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.