Cổ phiếu VC9 (CTCP Xây dựng số 9 - VC9): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Xây dựng số 9 - VC9
Ngành
Xây dựng
Sàn niêm yết
HNX
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
4.30
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
28.6%
Vùng thấp
Khối ngoại 14 phiên
0 tỷ

Phiên 13/10/2026, VC9 đóng cửa ở 4.30 nghìn đồng, ở mức 28.6% của biên giá 1 năm (từ 3.50 đến 6.30 nghìn đồng).

Trong 14 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua và bán cân bằng.

Phân tích kỹ thuật VC9

Vị trí giá trong biên 1 năm

28.6%Vùng thấp(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

VC9 đóng cửa 4.30 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 22.9% và thấp hơn đỉnh 31.7%.

4.30
Thấp nhất 3.50Cao nhất 6.30
Cách đỉnh -31.7%Cách đáy +22.9%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 12/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu VC9

Năm 2025, cổ phiếu VC9 giảm 21.28%, cao nhất 4.90 nghìn đồng (09/01/2025), thấp nhất 3.50 nghìn đồng (11/11/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, VC9 tăng 16.22%, đóng cửa 4.30 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá VC9 đến nay giảm 18.56%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá VC9 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa VC9 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 4.00Cao nhất 02/04/2026: 5.90Thấp nhất 08/12/2025: 3.5012/10/2026: 4.30

Giá cổ phiếu VC9 qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng VC9 từ năm 2015
01/2015: 5.28Cao nhất 03/2022: 21.70Thấp nhất 12/2025: 3.7010/2026: 4.30
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/103.706.3002/043.5005/014.30+16.22%
20254.504.9009/013.5011/113.70-21.28%
20245.305.8008/013.6012/084.70-14.55%
20236.207.9002/064.2031/035.50-3.51%
202215.5028.4028/034.1016/115.70-61.49%
20214.8020.0002/124.1029/0114.80+202.04%
202011.5012.5003/013.7030/074.90-57.39%
20199.1015.9226/028.3015/0811.50+26.37%
201811.3012.3915/017.7926/049.10-20.66%
20177.7512.9814/127.3723/0611.47+48.00%
20166.168.8113/076.1604/017.75+25.81%
20154.247.4918/084.1819/016.16+31.06%

Giá VC9 theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/20264.404.504.004.300.00%72.5K
09/20264.504.504.104.30-4.44%62.8K
08/20264.804.804.204.500.00%413.9K
07/20264.604.804.304.50-2.17%351K
06/20264.505.304.304.60+2.22%426.4K
05/20264.805.004.104.50-8.16%367.6K
04/20265.806.304.604.90-7.55%1.68M
03/20263.805.303.505.30+35.90%461.5K
02/20263.704.003.603.900.00%74.2K
01/20263.703.903.503.90+5.41%43K
12/20253.803.903.503.70-2.63%104.6K
11/20253.904.003.503.80-2.56%343.1K
10/20254.004.003.703.90-2.50%120.8K
09/20254.004.303.904.000.00%184.6K
08/20254.204.503.904.00-4.76%595.6K
07/20254.004.903.904.20+5.00%802.4K
06/20254.004.304.004.00-2.44%206.6K
05/20254.204.204.004.100.00%112.5K
04/20254.404.503.704.10-6.82%221.3K
03/20254.504.604.104.40+2.33%216K
02/20254.604.804.304.30-8.51%417.6K
01/20254.504.904.304.700.00%117.6K
12/20244.304.904.204.70+6.82%245.7K
11/20244.404.804.304.40-2.22%114.4K

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 14 phiên: 0 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026—000
12/10/20260 tỷ000
09/10/20260 tỷ000
08/10/20260 tỷ000
07/10/20260 tỷ000
06/10/2026—000
05/10/2026—000
02/10/20260 tỷ000
01/10/20260 tỷ000
30/09/20260 tỷ000
29/09/20260 tỷ000
28/09/20260 tỷ000
25/09/20260 tỷ000
24/09/2026—000

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức VC9 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của VC9.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt VC9

12 tháng qua VC9 chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20191900 đ9.00%9%
201811,000 đ8.00%10%
201711,000 đ9.17%10%
201611,000 đ10.00%10%
201511,000 đ11.11%10%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
900 đ9.00%9%15/08/201916/08/201916/09/2019
1,000 đ8.00%10%12/06/201813/06/201829/06/2018
1,000 đ9.17%10%16/06/201719/06/201730/06/2017
1,000 đ10.00%10%16/06/201617/06/201630/06/2016
1,000 đ11.11%10%24/06/201526/06/201515/07/2015

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Xây dựng

  • C69CTCP Xây dựng 1369
  • CIICTCP Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh
  • CMSCTCP Tập Đoàn CMH Việt Nam
  • CTDCTCP Xây dựng Coteccons
  • CTICTCP Đầu tư Phát triển Cường Thuận IDICO
  • DC4CTCP DICERA Holdings
  • DPGCTCP Tập đoàn Đạt Phương
  • FCNCTCP Tập đoàn FECON

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.