Cổ phiếu SAB (Tổng Công ty cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Sài Gòn): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
Tổng Công ty cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Sài Gòn
Ngành
Thực phẩm - Đồ uống
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
43.05
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
26.3%
Vùng thấp
Khối ngoại 20 phiên
-34.08 tỷ

Phiên 13/10/2026, SAB đóng cửa ở 43.05 nghìn đồng, ở mức 26.3% của biên giá 1 năm (từ 39.34 đến 53.42 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 34.08 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật SAB

Vị trí giá trong biên 1 năm

26.3%Vùng thấp(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

SAB đóng cửa 43.05 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 9.4% và thấp hơn đỉnh 19.4%.

43.05
Thấp nhất 39.34Cao nhất 53.42
Cách đỉnh -19.4%Cách đáy +9.4%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu SAB

Năm 2025, cổ phiếu SAB giảm 6.15%, cao nhất 49.62 nghìn đồng (09/12/2025), thấp nhất 35.03 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, SAB giảm 1.98%, đóng cửa 43.10 nghìn đồng.

So với cuối tháng 12/2016, giá SAB đến nay giảm 35.98%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá SAB 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa SAB 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 41.23Cao nhất 14/01/2026: 50.24Thấp nhất 20/10/2025: 39.4812/10/2026: 43.10

Giá cổ phiếu SAB qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng SAB từ năm 2016
12/2016: 67.32Cao nhất 11/2017: 112.03Thấp nhất 09/2025: 40.5610/2026: 43.10
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1044.1053.4215/0139.3430/0343.10-1.98%
202547.1049.6209/1235.0309/0443.97-6.15%
202449.1754.6907/0640.9819/0446.85-3.34%
202364.8775.4409/0242.2401/1148.47-23.39%
202255.5875.8624/1052.9325/0163.27+14.60%
202172.0076.5313/0151.1124/0855.21-21.94%
202080.3583.1720/0140.0224/0370.73-11.97%
201993.73101.9612/0778.9431/1280.35-14.28%
201886.4993.7328/1266.8907/0893.73+10.41%
201767.32118.1630/1163.9920/0684.89+26.10%
201644.2875.9116/1244.2806/1267.32—

Năm đầu tiên có dữ liệu không có năm trước để so nên để trống cột thay đổi.

Giá SAB theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202643.0043.6542.1543.10+0.47%2.79M
09/202645.6045.8042.9042.90-5.92%9.25M
08/202643.9047.2043.5545.60+4.71%16.72M
07/202645.3845.6642.1043.55-4.03%13.07M
06/202643.8346.6443.6045.38+3.30%13.06M
05/202644.4446.1742.8543.93-1.15%16.05M
04/202641.8746.2241.0744.44+7.21%15.02M
03/202644.0244.7739.3441.45-8.46%22.29M
02/202646.6949.8744.6745.28-3.02%17.88M
01/202644.1053.4242.3146.69+6.19%47.63M
12/202541.7749.6241.7743.97+5.60%50.67M
11/202541.1042.7140.8341.64+1.22%13.91M
10/202540.6541.6839.4841.14+1.43%13.87M
09/202541.8243.2140.5140.56-2.90%17.84M
08/202542.8043.5740.7841.77-2.32%23.99M
07/202542.1744.8741.3742.76+1.40%40.67M
06/202541.1542.9740.9842.17+2.48%23.39M
05/202540.4342.8039.8041.15+1.35%17.45M
04/202541.4043.3035.0340.60-1.65%40.86M
03/202543.8944.2341.2841.28-5.04%26.14M
02/202545.2445.4143.0543.47-4.27%11.91M
01/202547.1047.1044.9145.41-3.07%6.99M
12/202445.7947.6645.4646.85+2.49%13.51M
11/202445.3046.7744.5745.71+1.65%9.19M

Tâm lý cổ phiếu SAB

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

38Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của SAB trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: -34.08 tỷ
  • Tổng 42 phiên: +8.46 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026-0.73 tỷ32K48.9K-16.9K
12/10/2026+0.05 tỷ38.1K37.01K+1.09K
09/10/2026-2.71 tỷ156.6K219.7K-63.1K
08/10/2026+1.8 tỷ81.85K40.01K+41.84K
07/10/2026-0.3 tỷ53.1K60.2K-7.1K
06/10/2026-0.87 tỷ22.67K43.1K-20.43K
05/10/2026-0.27 tỷ14.4K20.8K-6.4K
02/10/2026-4.01 tỷ28.5K123K-94.5K
01/10/2026-1.7 tỷ16.2K55.4K-39.2K
30/09/2026-2.42 tỷ22.5K79.02K-56.52K
29/09/2026-1.21 tỷ76.45K104.5K-28.05K
28/09/2026-2.92 tỷ21.6K88.9K-67.3K
25/09/2026-2.28 tỷ10.1K62K-51.9K
24/09/2026-1.03 tỷ19.5K42.9K-23.4K
23/09/2026-1.22 tỷ37.8K65.41K-27.61K
22/09/2026+4.1 tỷ287.6K195.8K+91.78K
21/09/2026-6.68 tỷ16.9K169.3K-152.4K
18/09/2026-4.74 tỷ16K122.9K-106.9K
17/09/2026-2.69 tỷ25K85.8K-60.8K
16/09/2026-4.24 tỷ18.1K114.2K-96.1K
15/09/2026+7.94 tỷ384.3K206.1K+178.2K
14/09/2026+11.68 tỷ358.2K97.14K+261.1K
11/09/2026-3.93 tỷ32.9K122.5K-89.6K
10/09/2026+0.98 tỷ56.8K35K+21.8K
09/09/2026+0.06 tỷ94.8K93.4K+1.4K
08/09/2026+2.35 tỷ94.1K41.92K+52.18K
07/09/2026-5.39 tỷ18K138.1K-120.1K
04/09/2026+0.66 tỷ64.1K49.63K+14.47K
03/09/2026-5.79 tỷ62.44K191.1K-128.6K
02/09/2026+2.42 tỷ102.5K49.53K+52.97K
01/09/2026+2.42 tỷ102.5K49.53K+52.97K
31/08/2026+2.42 tỷ102.5K49.53K+52.97K
28/08/2026+2.42 tỷ102.5K49.53K+52.97K
27/08/2026-2.7 tỷ55.68K114.7K-59.02K
26/08/2026+2.22 tỷ93.72K45.54K+48.18K
25/08/2026+4.89 tỷ195.1K89.1K+106K
24/08/2026-1.85 tỷ54K94.1K-40.1K
21/08/2026-3.43 tỷ83.05K156.3K-73.26K
20/08/2026+5.79 tỷ304.4K180.7K+123.7K
19/08/2026-3.76 tỷ50.13K132K-81.88K
18/08/2026+14.27 tỷ343.9K35.7K+308.2K
17/08/2026+8.88 tỷ254.8K60.6K+194.2K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức SAB 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, SAB đã chia 2 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 5,000 đ/cp (50% mệnh giá).

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt SAB

12 tháng qua SAB trả 5,000 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 11.61% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 11.03%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
202625,000 đ10.53%50%
202513,000 đ5.93%30%
202435,500 đ9.12%55%
202322,500 đ1.46%25%
202236,000 đ3.60%60%
202111,500 đ0.80%15%
202025,500 đ2.86%55%
201911,500 đ0.57%15%
201837,000 đ2.84%70%
201626,000 đ—60%
201512,500 đ—25%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
3,000 đ6.44%30%28/07/202629/07/202628/08/2026
2,000 đ4.09%20%12/01/202613/01/202612/02/2026
3,000 đ5.93%30%30/06/202501/07/202531/07/2025
2,000 đ3.48%20%26/12/202427/12/202423/01/2025
2,000 đ3.28%20%05/07/202408/07/202431/07/2024
1,500 đ2.36%15%04/01/202405/01/202407/02/2024
1,500 đ0.94%15%09/06/202312/06/202307/07/2023
1,000 đ0.52%10%02/03/202303/03/202324/03/2023
2,500 đ1.43%25%20/12/202221/12/202211/01/2023
1,500 đ0.89%15%02/03/202203/03/202223/03/2022
2,000 đ1.28%20%07/01/202210/01/202227/01/2022
1,500 đ0.80%15%02/03/202103/03/202126/03/2021
2,000 đ1.03%20%30/11/202001/12/202018/12/2020
3,500 đ1.83%35%13/02/202014/02/202009/03/2020
1,500 đ0.57%15%05/09/201906/09/201927/09/2019
2,000 đ0.83%20%26/11/201827/11/201812/12/2018
1,500 đ0.67%15%16/10/201817/10/201831/10/2018
3,500 đ1.34%35%15/01/201816/01/201823/01/2018
3,000 đ1.50%30%26/12/201627/12/201610/01/2017
3,000 đ—30%09/06/201610/06/201629/06/2016
2,500 đ—25%06/07/201506/07/201507/07/2015

Bỏ vốn vào SAB nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

SAB · giá 43.05 · cổ tức tiền 12 tháng 5,000 đ/cp

Mua được khoảng 2,300 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 99.02 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
10.93 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 11.5 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
11.03%
sau thuế · trước thuế 11.61%
Cổ tức
10.93 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Hơn gửi tiết kiệm khoảng 3.93 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Lịch sử tín hiệu SAB đã đóng

Các lệnh mua bán SAB theo tín hiệu của Tín Hiệu Việt đã đóng gần nhất, có cả lệnh lãi lẫn lệnh lỗ.

MuaBánLãi/lỗ
43.90
31/07/2026
45.00
04/09/2026
+2.51%
T+25
45.80
11/06/2026
44.91
06/07/2026
-1.94%
T+17
44.63
03/06/2026
44.11
09/06/2026
-1.17%
T+4
44.63
28/05/2026
44.16
29/05/2026
-1.05%
T+1
44.67
11/05/2026
44.16
27/05/2026
-1.14%
T+12
41.73
31/03/2026
43.13
11/05/2026
+3.35%
T+29
46.69
13/01/2026
46.22
06/02/2026
-1.01%
T+18
40.83
23/10/2025
44.69
23/12/2025
+9.45%
T+43
41.68
07/10/2025
41.14
09/10/2025
-1.30%
T+2
42.00
12/09/2025
41.23
22/09/2025
-1.83%
T+6

Kết quả tín hiệu đã đóng của mọi mã

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Thực phẩm - Đồ uống

  • AFXCTCP Xuất nhập khẩu Nông sản Thực phẩm An Giang
  • ANTCTCP Rau quả Thực phẩm An Giang
  • BAFCTCP Nông nghiệp BAF Việt Nam
  • DBCCTCP Tập đoàn Dabaco Việt Nam
  • KDCCTCP Tập đoàn KIDO
  • LSSCTCP Mía Đường Lam Sơn
  • MCHCTCP Hàng tiêu dùng Masan
  • MCMCTCP Giống Bò sữa Mộc Châu

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.