Cổ phiếu SBT (CTCP Thành Thành Công - Biên Hòa): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Thành Thành Công - Biên Hòa
Ngành
Thực phẩm - Đồ uống
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
22.70
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
51.5%
Giữa biên
Khối ngoại 20 phiên
+822.94 tỷ

Phiên 13/10/2026, SBT đóng cửa ở 22.70 nghìn đồng, ở mức 51.5% của biên giá 1 năm (từ 19.15 đến 26.04 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua ròng tổng cộng 822.94 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật SBT

Điểm đáng chú ý

  • Phiên 13/10/2026, khối ngoại đảo chiều sang bán ròng 1.29 tỷ đồng, sau 5 phiên trước đó mua ròng tổng cộng 7.53 tỷ đồng.

Vị trí giá trong biên 1 năm

51.5%Giữa biên(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

SBT đóng cửa 22.70 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 18.5% và thấp hơn đỉnh 12.8%.

22.70
Thấp nhất 19.15Cao nhất 26.04
Cách đỉnh -12.8%Cách đáy +18.5%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu SBT

Năm 2025, cổ phiếu SBT tăng 110.68%, cao nhất 26.04 nghìn đồng (13/10/2025), thấp nhất 10.25 nghìn đồng (07/01/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, SBT giảm 3.29%, đóng cửa 22.90 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá SBT đến nay tăng 348.14%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá SBT 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa SBT 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 25.38Cao nhất 13/10/2025: 25.38Thấp nhất 20/03/2026: 19.4312/10/2026: 22.90

Giá cổ phiếu SBT qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng SBT từ năm 2015
01/2015: 5.11Cao nhất 07/2017: 25.79Thấp nhất 04/2015: 4.9210/2026: 22.90
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1023.6824.1524/0819.1523/0322.90-3.29%
202511.2426.0413/1010.2507/0123.68+110.68%
202411.4112.2217/019.1819/0411.24-0.71%
202311.1115.2221/0710.4916/0111.32+0.09%
202218.9420.4010/017.2216/1111.31-40.06%
202115.4520.0419/1111.6602/0218.87+23.66%
202013.0916.0227/028.1926/0315.26+16.85%
201913.4614.8215/0210.8715/0813.06-3.47%
201813.2615.6811/018.4829/0513.53+2.04%
201715.6226.8128/0712.4307/1113.26-15.11%
201611.8218.1510/0611.4303/0215.62+32.15%
20156.1011.9731/124.5906/0511.82+93.77%

Giá SBT theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202622.7523.2522.2022.90+0.66%9.48M
09/202622.8523.4522.2522.75-0.44%23.82M
08/202621.2524.1520.5022.85+7.53%19.59M
07/202621.2521.4020.4521.250.00%13.73M
06/202620.3522.0019.7021.25+4.42%12.4M
05/202620.3521.9019.7020.350.00%11.63M
04/202621.4221.4620.0520.35-5.00%9.37M
03/202622.6422.7419.1521.42-5.80%13.1M
02/202622.5522.8321.9822.74+0.84%7.46M
01/202623.6823.6821.7522.55-4.77%12.04M
12/202523.5823.7721.7523.68+0.42%15.94M
11/202523.9224.1022.6923.58-1.42%15.77M
10/202522.7426.0422.4523.92+5.19%21.67M
09/202523.0723.2122.4522.74-1.60%19.82M
08/202522.6923.6321.7023.11+1.23%32.7M
07/202518.6323.8218.4422.83+22.54%39.4M
06/202517.1718.6316.9818.63+8.50%28.99M
05/202516.0817.1715.6117.17+7.04%36.09M
04/202514.0116.0413.2116.04+14.49%57.34M
03/202512.8814.5312.5914.01+9.62%54.83M
02/202511.6513.0211.5112.78+10.17%58.9M
01/202511.2411.6010.2511.60+3.20%21.59M
12/202410.5911.2410.4611.24+6.54%24.14M
11/202410.5910.7210.0810.55-0.75%21.14M

Tâm lý cổ phiếu SBT

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

49Trung tính

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của SBT trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: +822.94 tỷ
  • Tổng 42 phiên: +924.1 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026-1.29 tỷ48.8K105.4K-56.62K
12/10/2026+2.92 tỷ173.1K45.8K+127.3K
09/10/2026+0.85 tỷ93.2K56K+37.2K
08/10/2026+0.26 tỷ61K49.4K+11.6K
07/10/2026-0.68 tỷ73.52K103.4K-29.88K
06/10/2026+4.18 tỷ285.9K103.5K+182.4K
05/10/2026+4.03 tỷ215.8K36.9K+178.9K
02/10/2026-3.31 tỷ47.9K196.4K-148.5K
01/10/2026+170.69 tỷ7.61M56.6K+7.55M
30/09/2026-2.83 tỷ15.7K140.3K-124.6K
29/09/2026+3.11 tỷ317.7K182.4K+135.3K
28/09/2026+2.21 tỷ98.6K1.5K+97.1K
25/09/2026+266.66 tỷ11.73M6.9K+11.72M
24/09/2026+1.76 tỷ95.9K18.2K+77.7K
23/09/2026+4.85 tỷ234.5K21K+213.5K
22/09/2026+139.89 tỷ6.23M40.5K+6.19M
21/09/2026-1.11 tỷ66.7K115.8K-49.1K
18/09/2026+14.48 tỷ741.2K117K+624.2K
17/09/2026+0.33 tỷ111.9K97.5K+14.4K
16/09/2026+215.97 tỷ9.41M19.2K+9.39M
15/09/2026+1.66 tỷ87.8K15.8K+72K
14/09/2026-1.01 tỷ27K71K-44K
11/09/2026-2.46 tỷ0107.3K-107.3K
10/09/2026+90.43 tỷ3.95M23.4K+3.92M
09/09/2026+1.94 tỷ119.1K34.9K+84.2K
08/09/2026-1.25 tỷ20.84K75.8K-54.96K
07/09/2026+0.67 tỷ54.7K25.4K+29.3K
04/09/2026-2.73 tỷ1.7K120.3K-118.6K
03/09/2026-1.15 tỷ64.28K114.6K-50.32K
02/09/2026+1.95 tỷ132.4K47K+85.4K
01/09/2026+1.95 tỷ132.4K47K+85.4K
31/08/2026+1.95 tỷ132.4K47K+85.4K
28/08/2026+1.95 tỷ132.4K47K+85.4K
27/08/2026+0.37 tỷ117.2K101.1K+16.1K
26/08/2026-0.11 tỷ79K83.9K-4.9K
25/08/2026-2.88 tỷ47.2K169.7K-122.5K
24/08/2026+7.42 tỷ317.5K10.4K+307.1K
21/08/2026-1.08 tỷ66.4K111.7K-45.32K
20/08/2026-0.95 tỷ64K103.9K-39.9K
19/08/2026-0.03 tỷ60.3K61.41K-1.11K
18/08/2026+5.91 tỷ257.7K8.3K+249.4K
17/08/2026-1.38 tỷ1.11K60.4K-59.29K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức SBT 2026

SBT đã công bố cổ tức cổ phiếu tỷ lệ 6%, chưa chốt ngày giao dịch không hưởng quyền.

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của SBT.

Sắp diễn ra

MãLoạiChi tiếtGDKHQĐKCCThanh toán
SBT
CTCP Thành Thành Công - Biên Hòa · HOSE
Cổ tức cổ phiếuTỷ lệ 6%———

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt SBT

12 tháng qua SBT chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20201500 đ3.14%5%
20191400 đ2.33%4%
20181400 đ1.95%4%
20151700 đ—7%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
500 đ3.14%5%23/10/202026/10/202030/11/2020
400 đ2.33%4%09/07/201910/07/201909/08/2019
400 đ1.95%4%24/12/201825/12/201825/01/2019
700 đ—7%18/12/201522/12/201515/01/2016

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Lịch sử tín hiệu SBT đã đóng

Các lệnh mua bán SBT theo tín hiệu của Tín Hiệu Việt đã đóng gần nhất, có cả lệnh lãi lẫn lệnh lỗ.

MuaBánLãi/lỗ
23.05
29/09/2026
22.60
01/10/2026
-1.95%
T+2
23.20
21/09/2026
22.65
22/09/2026
-2.37%
T+1
22.90
09/09/2026
22.90
11/09/2026
0.00%
T+2
21.25
30/07/2026
20.90
06/08/2026
-1.65%
T+5
21.15
11/06/2026
21.00
03/07/2026
-0.71%
T+16
23.68
05/01/2026
23.02
07/01/2026
-2.79%
T+2
23.77
08/12/2025
23.40
09/12/2025
-1.56%
T+1
23.87
17/11/2025
23.73
24/11/2025
-0.59%
T+5
23.87
29/10/2025
23.92
03/11/2025
+0.21%
T+3
14.72
10/04/2025
22.59
29/08/2025
+53.46%
T+101

Kết quả tín hiệu đã đóng của mọi mã

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Thực phẩm - Đồ uống

  • AFXCTCP Xuất nhập khẩu Nông sản Thực phẩm An Giang
  • ANTCTCP Rau quả Thực phẩm An Giang
  • BAFCTCP Nông nghiệp BAF Việt Nam
  • DBCCTCP Tập đoàn Dabaco Việt Nam
  • KDCCTCP Tập đoàn KIDO
  • LSSCTCP Mía Đường Lam Sơn
  • MCHCTCP Hàng tiêu dùng Masan
  • MCMCTCP Giống Bò sữa Mộc Châu

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.