Cổ phiếu SC5 (CTCP Xây dựng Số 5): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Xây dựng Số 5
Ngành
Xây dựng
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
16.20
Phiên 14/10/2026
Vị trí biên 1 năm
26.6%
Vùng thấp
Khối ngoại 15 phiên
-0.37 tỷ

Phiên 14/10/2026, SC5 đóng cửa ở 16.20 nghìn đồng, ở mức 26.6% của biên giá 1 năm (từ 13.75 đến 22.95 nghìn đồng).

Trong 15 phiên gần nhất tính tới phiên 14/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 0.37 tỷ đồng.

Mã này hiện chưa có trong bảng theo dõi của nền tảng.

Vị trí giá trong biên 1 năm

26.6%Vùng thấp(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

SC5 đóng cửa 16.20 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 17.8% và thấp hơn đỉnh 29.4%.

16.20
Thấp nhất 13.75Cao nhất 22.95
Cách đỉnh -29.4%Cách đáy +17.8%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 08/10/2026.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 14/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 15 phiên: -0.37 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
14/10/20260 tỷ000
13/10/2026—000
12/10/2026—000
09/10/2026—000
08/10/20260 tỷ000
07/10/20260 tỷ000
06/10/20260 tỷ000
05/10/2026-0.37 tỷ025K-25K
02/10/20260 tỷ000
01/10/2026—000
30/09/2026—000
29/09/2026—000
28/09/20260 tỷ000
25/09/2026—000
24/09/2026—000

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức SC5 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 14/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của SC5.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt SC5

12 tháng qua SC5 chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20241300 đ1.75%3%
202311,000 đ5.12%10%
202212,000 đ8.37%20%
202112,000 đ7.14%20%
202012,000 đ9.57%20%
201912,000 đ7.72%20%
201812,000 đ6.90%20%
201712,000 đ6.67%20%
201612,000 đ7.46%20%
201512,000 đ—20%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
300 đ1.75%3%15/08/202416/08/202429/08/2024
1,000 đ5.12%10%13/11/202314/11/202324/11/2023
2,000 đ8.37%20%16/05/202217/05/202227/05/2022
2,000 đ7.14%20%04/10/202105/10/202121/10/2021
2,000 đ9.57%20%28/07/202029/07/202018/08/2020
2,000 đ7.72%20%09/09/201910/09/201910/10/2019
2,000 đ6.90%20%07/08/201808/08/201830/08/2018
2,000 đ6.67%20%26/06/201727/06/201714/07/2017
2,000 đ7.46%20%19/05/201620/05/201603/06/2016
2,000 đ—20%08/06/201510/06/201530/06/2015

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Xây dựng

  • C47CTCP Xây dựng 47
  • C69CTCP Xây dựng 1369
  • CCCCTCP Xây dựng CDC
  • CIICTCP Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh
  • CMSCTCP Tập Đoàn CMH Việt Nam
  • CTDCTCP Xây dựng Coteccons
  • CTICTCP Đầu tư Phát triển Cường Thuận IDICO
  • CX8CTCP Đầu tư và Xây lắp Constrexim Số 8

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.