Cổ phiếu SBG (CTCP Tập đoàn Cơ khí Công nghệ cao Siba): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Tập đoàn Cơ khí Công nghệ cao Siba
Ngành
SX Thiết bị, máy móc
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
14.35
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
94.3%
Sát đỉnh 1 năm
Khối ngoại 20 phiên
+6.44 tỷ

Phiên 13/10/2026, SBG đóng cửa ở 14.35 nghìn đồng, ở mức 94.3% của biên giá 1 năm (từ 9.37 đến 14.65 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua ròng tổng cộng 6.44 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật SBG

Điểm đáng chú ý

  • Khối ngoại mua ròng 10 phiên liên tiếp, từ phiên 30/09/2026, tổng cộng 4 tỷ đồng.

Vị trí giá trong biên 1 năm

94.3%Sát đỉnh 1 năm(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

SBG đóng cửa 14.35 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 53.1% và thấp hơn đỉnh 2%.

14.35
Thấp nhất 9.37Cao nhất 14.65
Cách đỉnh -2%Cách đáy +53.1%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu SBG

Năm 2025, cổ phiếu SBG tăng 46.15%, cao nhất 13.33 nghìn đồng (11/12/2025), thấp nhất 8.15 nghìn đồng (14/01/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, SBG tăng 13.64%, đóng cửa 14.25 nghìn đồng.

So với cuối tháng 12/2023, giá SBG đến nay tăng 70.25%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá SBG 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa SBG 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 10.37Cao nhất 28/09/2026: 14.45Thấp nhất 13/04/2026: 9.4612/10/2026: 14.25

Giá cổ phiếu SBG qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng SBG từ năm 2023
12/2023: 8.37Cao nhất 10/2026: 14.25Thấp nhất 06/2024: 7.0610/2026: 14.25
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1012.5014.6529/099.3714/0414.25+13.64%
20258.5013.3311/128.1514/0112.54+46.15%
20248.379.1202/106.7920/068.58+2.51%
20239.5910.3906/128.3129/128.37—

Năm đầu tiên có dữ liệu không có năm trước để so nên để trống cột thay đổi.

Giá SBG theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202613.9014.3013.7514.25+2.15%1.66M
09/202614.0514.6513.5013.95-1.41%5.55M
08/202612.0014.2511.5514.15+18.91%5.75M
07/202611.8012.4511.4011.90+0.42%2.45M
06/202610.5412.8310.4211.85+12.00%6.15M
05/20269.8710.679.7110.58+6.65%1.93M
04/20269.7110.469.379.92+2.59%2.06M
03/202610.5810.679.469.67-9.37%635.1K
02/202611.0011.1210.1710.67-3.70%1.12M
01/202612.5012.9210.8711.08-11.64%3.29M
12/202512.2113.3312.0012.54+2.37%9.74M
11/202511.0812.9210.7912.25+9.67%8.45M
10/202510.4211.3310.0811.17+7.71%4.52M
09/202510.7510.7510.1210.37-3.53%2.51M
08/202510.5410.8710.2910.75+2.38%3.99M
07/202510.5410.629.7910.500.00%4.3M
06/202511.0411.4210.2910.50-5.23%5.82M
05/202510.5011.5010.3711.08+5.93%8.8M
04/202510.5410.838.6210.46-0.76%8.9M
03/202510.1211.1710.0010.54+4.15%8.4M
02/20258.5810.508.4610.12+18.50%7.95M
01/20258.508.678.158.54-0.47%3.43M
12/20248.508.838.338.58+0.94%4.39M
11/20248.588.678.328.50-1.39%3.11M

Tâm lý cổ phiếu SBG

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

74Lạc quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của SBG trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: +6.44 tỷ
  • Tổng 42 phiên: +10.09 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026+0.21 tỷ28.6K13.8K+14.8K
12/10/2026+0.13 tỷ16.1K6.7K+9.4K
09/10/2026+0.16 tỷ26.5K15.1K+11.4K
08/10/2026+0.53 tỷ37.9K0+37.9K
07/10/2026+0.76 tỷ62.9K9.1K+53.8K
06/10/2026+0.29 tỷ25.1K4.4K+20.7K
05/10/2026+0.68 tỷ55.6K7.5K+48.1K
02/10/2026+0.24 tỷ30.4K13.4K+17K
01/10/2026+0.88 tỷ68.2K5.7K+62.5K
30/09/2026+0.1 tỷ25.1K17.6K+7.5K
29/09/2026-0.7 tỷ1.8K50.8K-49K
28/09/2026+1.28 tỷ100.1K11.5K+88.6K
25/09/2026+0.37 tỷ32.1K5.6K+26.5K
24/09/2026+0.71 tỷ59.2K9.1K+50.1K
23/09/2026+0.4 tỷ47.5K19.1K+28.4K
22/09/2026-0.18 tỷ6.1K19.2K-13.1K
21/09/2026+0.23 tỷ26.5K10.1K+16.4K
18/09/2026+0.06 tỷ7.5K3.2K+4.3K
17/09/2026+0.14 tỷ13.8K3.5K+10.3K
16/09/2026+0.13 tỷ9.3K0+9.3K
15/09/2026+0.49 tỷ34.8K0+34.8K
14/09/2026+0.27 tỷ23.8K3.8K+20K
11/09/2026+0.03 tỷ4.5K2.2K+2.3K
10/09/2026+0.09 tỷ9K2.2K+6.8K
09/09/2026+0.16 tỷ18.4K7.1K+11.3K
08/09/2026-0.09 tỷ7.4K13.8K-6.4K
07/09/2026+0.6 tỷ41.5K0+41.5K
04/09/2026-0.15 tỷ30010.9K-10.6K
03/09/2026+0.66 tỷ46.7K0+46.7K
02/09/2026+0.23 tỷ19.1K2.9K+16.2K
01/09/2026+0.23 tỷ19.1K2.9K+16.2K
31/08/2026+0.23 tỷ19.1K2.9K+16.2K
28/08/2026+0.23 tỷ19.1K2.9K+16.2K
27/08/2026+0.02 tỷ1.6K0+1.6K
26/08/2026+0.03 tỷ2.2K0+2.2K
25/08/2026+0.21 tỷ25.6K10.68K+14.92K
24/08/2026+0.02 tỷ6.4K5.2K+1.2K
21/08/2026+0.25 tỷ23.2K5.3K+17.9K
20/08/2026+0.11 tỷ8.2K0+8.2K
19/08/2026-0.11 tỷ5.2K14.2K-9K
18/08/2026+0.03 tỷ2.5K0+2.5K
17/08/2026+0.12 tỷ9.3K0+9.3K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức SBG 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của SBG.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt SBG

Chưa ghi nhận đợt chi trả cổ tức bằng tiền mặt nào của SBG.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành SX Thiết bị, máy móc

  • NAGCTCP Tập đoàn Nagakawa
  • NHHCTCP Nhựa Hà Nội

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.