Cổ phiếu SAM (CTCP SAM Holdings): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP SAM Holdings
Ngành
Thiết bị điện
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
6.07
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
29.3%
Vùng thấp
Khối ngoại 20 phiên
-0.12 tỷ

Phiên 13/10/2026, SAM đóng cửa ở 6.07 nghìn đồng, ở mức 29.3% của biên giá 1 năm (từ 5.40 đến 7.69 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 0.12 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật SAM

Điểm đáng chú ý

  • Khối ngoại bán ròng 6 phiên liên tiếp, từ phiên 06/10/2026, tổng cộng 0.08 tỷ đồng.

Vị trí giá trong biên 1 năm

29.3%Vùng thấp(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

SAM đóng cửa 6.07 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 12.4% và thấp hơn đỉnh 21.1%.

6.07
Thấp nhất 5.40Cao nhất 7.69
Cách đỉnh -21.1%Cách đáy +12.4%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu SAM

Năm 2025, cổ phiếu SAM tăng 6.64%, cao nhất 10.33 nghìn đồng (20/08/2025), thấp nhất 5.27 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, SAM giảm 19.74%, đóng cửa 6.06 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá SAM đến nay tăng 12.43%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá SAM 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa SAM 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 7.05Cao nhất 17/11/2025: 7.64Thấp nhất 22/07/2026: 5.6812/10/2026: 6.06

Giá cổ phiếu SAM qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng SAM từ năm 2015
01/2015: 5.39Cao nhất 12/2021: 22.37Thấp nhất 11/2016: 4.7110/2026: 6.06
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/107.557.5505/015.4028/076.06-19.74%
20257.0810.3320/085.2709/047.55+6.64%
20246.217.8806/065.5816/047.08+14.38%
20235.588.1615/085.2413/026.19+9.17%
202223.1126.2010/015.2024/115.67-74.65%
20218.3724.3323/127.1014/0722.37+167.26%
20206.989.6731/076.7303/018.37+20.61%
20195.726.9511/115.5104/016.94+21.33%
20185.877.0631/015.2311/075.72-1.55%
20175.387.0906/074.4609/015.81+7.99%
20164.966.5018/054.3215/125.38+7.17%
20155.346.1819/034.4418/055.02-5.99%

Giá SAM theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/20266.036.135.726.06-0.66%597.5K
09/20265.926.205.686.100.00%2.1M
08/20265.826.205.776.10+4.81%1.44M
07/20265.956.025.405.82-2.18%1.67M
06/20266.316.485.795.95-2.46%1.83M
05/20266.386.466.076.10-4.39%1.37M
04/20266.726.896.256.38-3.04%2.8M
03/20266.236.585.696.580.00%5.08M
02/20266.876.946.516.58-3.94%2.52M
01/20267.557.556.626.85-9.27%5.58M
12/20256.897.556.537.55+8.79%6.85M
11/20257.197.696.606.94-3.48%8.02M
10/20257.317.356.377.19+0.98%16.88M
09/20258.478.777.087.12-14.22%18.56M
08/20257.5810.337.568.30+8.78%50.36M
07/20256.197.916.087.63+23.26%21.22M
06/20256.096.655.996.19+0.98%5.35M
05/20255.846.375.846.13+4.97%4.55M
04/20256.887.235.275.84-14.37%11.36M
03/20257.147.506.666.82-4.35%10.27M
02/20256.277.606.177.13+13.90%11.81M
01/20257.087.086.236.26-11.58%5.69M
12/20246.007.255.937.08+18.00%16.51M
11/20246.046.235.806.00-0.66%6.91M

Tâm lý cổ phiếu SAM

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

41Trung tính

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của SAM trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: -0.12 tỷ
  • Tổng 42 phiên: -0.16 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026-0.01 tỷ01.8K-1.8K
12/10/20260 tỷ0200-200
09/10/2026-0.01 tỷ02.2K-2.2K
08/10/2026-0.04 tỷ07.03K-7.03K
07/10/20260 tỷ0100-100
06/10/2026-0.01 tỷ01.8K-1.8K
05/10/20260 tỷ000
02/10/20260 tỷ100860-760
01/10/2026-0.05 tỷ2.1K9.8K-7.7K
30/09/2026+0.01 tỷ1.1K0+1.1K
29/09/20260 tỷ1.7K1.1K+600
28/09/20260 tỷ4000+400
25/09/20260 tỷ000
24/09/20260 tỷ000
23/09/20260 tỷ000
22/09/20260 tỷ0100-100
21/09/20260 tỷ000
18/09/20260 tỷ000
17/09/20260 tỷ000
16/09/20260 tỷ000
15/09/2026-0.04 tỷ1.7K7.8K-6.1K
14/09/20260 tỷ000
11/09/20260 tỷ0200-200
10/09/20260 tỷ0766-766
09/09/2026+0.01 tỷ1.7K0+1.7K
08/09/2026+0.03 tỷ4.8K0+4.8K
07/09/20260 tỷ000
04/09/20260 tỷ000
03/09/2026-0.03 tỷ04.18K-4.18K
02/09/20260 tỷ0400-400
01/09/20260 tỷ0400-400
31/08/20260 tỷ0400-400
28/08/20260 tỷ0400-400
27/08/20260 tỷ000
26/08/2026+0.01 tỷ1.5K100+1.4K
25/08/2026-0.01 tỷ0987-987
24/08/20260 tỷ4000+400
21/08/20260 tỷ000
20/08/20260 tỷ000
19/08/20260 tỷ0100-100
18/08/20260 tỷ000
17/08/2026-0.01 tỷ01.4K-1.4K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức SAM 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của SAM.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt SAM

12 tháng qua SAM chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20151500 đ—5%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
500 đ—5%12/06/201516/06/201501/07/2015

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Thiết bị điện

  • GEECTCP Điện lực Gelex
  • GEXCTCP Tập đoàn GELEX
  • MBGCTCP Tập đoàn MBG
  • PACCTCP Pin Ắc quy Miền Nam

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.