Cổ phiếu S99 (CTCP SCI): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm
- Doanh nghiệp
- CTCP SCI
- Ngành
- Xây dựng
- Sàn niêm yết
- HNX
- Giá đóng cửa (nghìn đồng)
- 7.10
- Phiên 13/10/2026
- Vị trí biên 1 năm
- 11.4%
- Vùng thấp
- Khối ngoại 14 phiên
- 0 tỷ
Phiên 13/10/2026, S99 đóng cửa ở 7.10 nghìn đồng, ở mức 11.4% của biên giá 1 năm (từ 6.70 đến 10.20 nghìn đồng).
Trong 14 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua và bán cân bằng.
Phân tích kỹ thuật S99
Vị trí giá trong biên 1 năm
S99 đóng cửa 7.10 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 6% và thấp hơn đỉnh 30.4%.
Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.
Lịch sử giá cổ phiếu S99
Năm 2025, cổ phiếu S99 tăng 19.42%, cao nhất 12.80 nghìn đồng (15/09/2025), thấp nhất 5.52 nghìn đồng (09/04/2025).
Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, S99 giảm 20.88%, đóng cửa 7.20 nghìn đồng.
So với cuối tháng 1/2015, giá S99 đến nay tăng 1.12%.
Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.
Biểu đồ giá S99 12 tháng
Giá cổ phiếu S99 qua các năm
| Năm | Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|---|
| 2026đến 12/10 | 9.00 | 10.2011/05 | 6.7006/10 | 7.20 | -20.88% |
| 2025 | 7.62 | 12.8015/09 | 5.5209/04 | 9.10 | +19.42% |
| 2024 | 8.25 | 12.4308/04 | 6.5721/11 | 7.62 | -7.64% |
| 2023 | 5.85 | 11.8809/08 | 5.8503/01 | 8.25 | +41.03% |
| 2022 | 17.33 | 19.6211/01 | 4.4516/11 | 5.85 | -66.24% |
| 2021 | 13.97 | 27.1104/03 | 10.9229/01 | 17.33 | +24.05% |
| 2020 | 6.49 | 17.9431/08 | 4.8112/03 | 13.97 | +115.25% |
| 2019 | 5.31 | 7.8505/06 | 4.7321/01 | 6.49 | +25.78% |
| 2018 | 3.67 | 5.6713/12 | 3.2611/05 | 5.16 | +40.60% |
| 2017 | 3.39 | 5.9604/08 | 3.1916/01 | 3.67 | +8.26% |
| 2016 | 3.83 | 4.4930/03 | 2.9128/09 | 3.39 | -11.49% |
| 2015 | 6.82 | 9.1711/03 | 3.5626/08 | 3.83 | -43.84% |
Giá S99 theo tháng (24 tháng gần nhất)
| Tháng | Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa | Thay đổi | Khối lượng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10/2026 | 7.20 | 7.50 | 6.70 | 7.20 | -2.70% | 191.2K |
| 09/2026 | 7.80 | 7.80 | 7.20 | 7.40 | -3.90% | 363.3K |
| 08/2026 | 8.10 | 8.30 | 7.50 | 7.70 | -6.10% | 351.2K |
| 07/2026 | 8.80 | 8.80 | 7.70 | 8.20 | -6.82% | 1.33M |
| 06/2026 | 9.20 | 9.40 | 8.40 | 8.80 | -4.35% | 1.18M |
| 05/2026 | 8.90 | 10.20 | 8.90 | 9.20 | +2.22% | 2.3M |
| 04/2026 | 9.10 | 9.60 | 8.70 | 9.00 | -1.10% | 1.91M |
| 03/2026 | 8.90 | 10.00 | 7.80 | 9.10 | +1.11% | 5.3M |
| 02/2026 | 8.90 | 9.10 | 8.70 | 9.00 | +2.27% | 919.8K |
| 01/2026 | 9.00 | 9.10 | 8.60 | 8.80 | -3.30% | 1.34M |
| 12/2025 | 9.30 | 10.10 | 8.90 | 9.10 | -2.15% | 1.17M |
| 11/2025 | 9.70 | 10.00 | 9.00 | 9.30 | -4.12% | 1.38M |
| 10/2025 | 9.80 | 10.00 | 8.70 | 9.70 | -1.02% | 3.61M |
| 09/2025 | 8.90 | 12.80 | 8.70 | 9.80 | +10.11% | 13.76M |
| 08/2025 | 9.81 | 10.00 | 8.10 | 8.90 | -9.28% | 6.33M |
| 07/2025 | 6.86 | 10.19 | 6.86 | 9.81 | +43.00% | 8.11M |
| 06/2025 | 6.86 | 7.33 | 6.67 | 6.86 | -1.29% | 1.42M |
| 05/2025 | 6.38 | 7.05 | 6.29 | 6.95 | +8.93% | 1.63M |
| 04/2025 | 7.14 | 7.33 | 5.52 | 6.38 | -10.64% | 3.35M |
| 03/2025 | 8.29 | 8.29 | 7.05 | 7.14 | -14.80% | 3.54M |
| 02/2025 | 7.05 | 8.76 | 6.86 | 8.38 | +15.75% | 3.24M |
| 01/2025 | 7.62 | 7.62 | 6.95 | 7.24 | -4.99% | 1.16M |
| 12/2024 | 6.86 | 8.10 | 6.67 | 7.62 | +11.08% | 4.85M |
| 11/2024 | 7.52 | 7.71 | 6.57 | 6.86 | -8.78% | 3.5M |
Tâm lý cổ phiếu S99
Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).
32Bi quan
Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của S99 trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.
Khối ngoại mua bán ròng theo phiên
Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).
- Tổng 14 phiên: 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL mua | KL bán | KL ròng |
|---|---|---|---|---|
| 13/10/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 12/10/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 09/10/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 08/10/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 07/10/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 06/10/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 05/10/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 02/10/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 01/10/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 30/09/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 29/09/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 28/09/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 25/09/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 24/09/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.
Lịch chia cổ tức S99 2026
Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của S99.
Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt S99
Chưa ghi nhận đợt chi trả cổ tức bằng tiền mặt nào của S99.
Cách đọc số liệu trên trang
Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.
Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.
Cổ phiếu cùng ngành Xây dựng
Cổ phiếu khác
Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.