Cổ phiếu SHB (Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội
Ngành
Ngân hàng
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
10.45
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
10.4%
Vùng thấp
Khối ngoại 20 phiên
+378.48 tỷ

Phiên 13/10/2026, SHB đóng cửa ở 10.45 nghìn đồng, ở mức 10.4% của biên giá 1 năm (từ 9.55 đến 18.18 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua ròng tổng cộng 378.48 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật SHB

Vị trí giá trong biên 1 năm

10.4%Vùng thấp(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

SHB đóng cửa 10.45 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 9.4% và thấp hơn đỉnh 42.5%.

10.45
Thấp nhất 9.55Cao nhất 18.18
Cách đỉnh -42.5%Cách đáy +9.4%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu SHB

Năm 2025, cổ phiếu SHB tăng 107.60%, cao nhất 19.17 nghìn đồng (18/08/2025), thấp nhất 7.61 nghìn đồng (13/01/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 09/10/2026, SHB giảm 37.93%, đóng cửa 10.00 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá SHB đến nay tăng 321.94%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 09/10/2026.

Biểu đồ giá SHB 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa SHB 12 tháng tới phiên 09/10/2026
10/10/2025: 17.74Cao nhất 15/10/2025: 17.94Thấp nhất 09/10/2026: 10.0009/10/2026: 10.00

Giá cổ phiếu SHB qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng SHB từ năm 2015
01/2015: 2.37Cao nhất 08/2025: 18.53Thấp nhất 09/2016: 1.2910/2026: 10.00
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 09/1016.0716.9512/019.5509/1010.00-37.93%
20257.8019.1718/087.6113/0116.11+107.60%
20247.909.0615/017.6518/117.76-0.89%
20236.129.8607/085.9501/037.83+28.15%
202212.0212.9309/024.4016/116.11-48.74%
20216.7214.4401/064.9929/0111.92+78.44%
20202.117.2722/122.0508/016.68+216.59%
20192.372.7013/031.9202/122.11-9.83%
20182.634.6119/032.0806/072.34-16.73%
20171.392.9904/121.3603/012.81+102.16%
20161.832.0216/021.1814/121.39-24.04%
20152.132.5814/071.6918/121.83-14.08%

Giá SHB theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202611.4011.459.5510.00-12.66%375.5M
09/202612.0512.1511.3011.45-6.15%787.5M
08/202611.5512.2511.4012.20+6.09%1B
07/202613.5513.9511.1011.50-15.13%1.2B
06/202613.7014.1513.4513.55-1.81%1.04B
05/202614.6514.6513.1013.80-5.15%1.02B
04/202615.3815.5514.3514.55-5.09%1.47B
03/202615.0815.6213.9515.33-2.48%1.56B
02/202615.7716.0714.7315.72-0.32%787.7M
01/202616.0716.9515.4215.77-2.11%1.4B
12/202516.5117.1515.4216.11-2.72%1.46B
11/202516.1116.6614.8816.56+2.16%1.3B
10/202516.6618.1815.6716.21-2.70%2.27B
09/202518.6818.9216.1116.66-10.09%1.82B
08/202515.2619.1714.8718.53+23.53%2.44B
07/202511.2515.0011.1215.00+33.33%2.07B
06/202511.2611.9111.1611.25-1.23%1.16B
05/202510.7211.8910.3811.39+7.55%1.52B
04/202510.4611.268.9110.59+1.24%1.58B
03/20258.4510.768.2910.46+24.52%1.05B
02/20257.878.617.848.40+7.69%364.4M
01/20257.807.917.617.80+0.52%136M
12/20247.848.147.687.76-0.51%223.7M
11/20248.038.147.657.80-2.86%171.5M

Tâm lý cổ phiếu SHB

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

33Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của SHB trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: +378.48 tỷ
  • Tổng 42 phiên: +637.51 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026+11.01 tỷ2.58M1.53M+1.05M
12/10/2026-14.04 tỷ1.9M3.25M-1.35M
09/10/2026+127.59 tỷ21.93M9.17M+12.76M
08/10/2026+23.84 tỷ2.74M363.9K+2.37M
07/10/2026-14.83 tỷ139K1.51M-1.37M
06/10/2026+80 tỷ10.04M2.74M+7.31M
05/10/2026-31.24 tỷ252.5K3.08M-2.83M
02/10/2026-29.89 tỷ84.7K2.77M-2.68M
01/10/2026-6.83 tỷ207.9K809.6K-601.7K
30/09/2026-7.48 tỷ409.7K1.06M-653K
29/09/2026+4.74 tỷ1.39M978.8K+414.1K
28/09/2026-1.54 tỷ1.56M1.7M-134.2K
25/09/2026+18.82 tỷ2.73M1.11M+1.62M
24/09/2026+15.5 tỷ2.39M1.05M+1.34M
23/09/2026+6.8 tỷ1.4M815K+581.5K
22/09/2026+5.08 tỷ887.7K451.5K+436.3K
21/09/2026-49.02 tỷ586.2K4.81M-4.23M
18/09/2026+221.35 tỷ20.63M1.88M+18.76M
17/09/2026+19.2 tỷ2.4M743.4K+1.65M
16/09/2026-0.58 tỷ933.4K983.7K-50.3K
15/09/2026+41.63 tỷ5.73M2.13M+3.6M
14/09/2026-25.38 tỷ173.9K2.4M-2.23M
11/09/2026+4.28 tỷ3.04M2.67M+370.8K
10/09/2026-10.99 tỷ491.6K1.43M-935.2K
09/09/2026-64.63 tỷ535K6.04M-5.5M
08/09/2026-22.85 tỷ261.7K2.19M-1.93M
07/09/2026-43.4 tỷ304.8K3.95M-3.65M
04/09/2026+26.19 tỷ4.08M1.9M+2.17M
03/09/2026-49.45 tỷ321.1K4.46M-4.14M
02/09/2026+61.75 tỷ7.8M2.74M+5.06M
01/09/2026+61.75 tỷ7.8M2.74M+5.06M
31/08/2026+61.75 tỷ7.8M2.74M+5.06M
28/08/2026+61.75 tỷ7.8M2.74M+5.06M
27/08/2026+14.5 tỷ2.48M1.26M+1.22M
26/08/2026-17.99 tỷ617K2.11M-1.49M
25/08/2026+51.01 tỷ4.46M225.2K+4.23M
24/08/2026+15.27 tỷ1.79M526.2K+1.26M
21/08/2026+140.54 tỷ12.16M349.6K+11.81M
20/08/2026-5.01 tỷ348.5K780.2K-431.7K
19/08/2026-18.9 tỷ194.1K1.84M-1.64M
18/08/2026-4.5 tỷ705.8K1.09M-388.2K
17/08/2026-18.28 tỷ595.7K2.16M-1.57M

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức SHB 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của SHB.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt SHB

12 tháng qua SHB chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20251500 đ3.65%5%
20241500 đ4.22%5%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
500 đ3.65%5%09/06/202510/06/202520/06/2025
500 đ4.22%5%18/07/202419/07/202406/08/2024

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Lịch sử tín hiệu SHB đã đóng

Các lệnh mua bán SHB theo tín hiệu của Tín Hiệu Việt đã đóng gần nhất, có cả lệnh lãi lẫn lệnh lỗ.

MuaBánLãi/lỗ
15.30
08/04/2026
14.80
24/04/2026
-3.27%
T+12
16.07
26/02/2026
15.38
03/03/2026
-4.29%
T+3
16.21
07/01/2026
16.02
23/01/2026
-1.17%
T+12
16.71
24/12/2025
16.07
29/12/2025
-3.83%
T+3
17.74
09/10/2025
16.71
21/10/2025
-5.81%
T+8
17.74
17/09/2025
17.64
19/09/2025
-0.56%
T+2
17.15
26/08/2025
17.15
09/09/2025
0.00%
T+10
11.73
07/07/2025
16.26
26/08/2025
+38.62%
T+36
11.47
18/06/2025
11.34
20/06/2025
-1.13%
T+2
11.47
11/06/2025
11.30
16/06/2025
-1.48%
T+3

Kết quả tín hiệu đã đóng của mọi mã

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Ngân hàng

  • ACBNgân hàng TMCP Á Châu
  • BIDNgân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam
  • BVBNgân hàng TMCP Bản Việt
  • CTGNgân hàng TMCP Công Thương Việt Nam
  • EIBNgân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam
  • EVFCông ty Tài chính Tổng hợp Cổ phần Điện lực
  • HDBNgân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh
  • KLBNgân hàng TMCP Kiên Long

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.