Cổ phiếu SHI (CTCP Quốc tế Sơn Hà): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Quốc tế Sơn Hà
Ngành
SX Phụ trợ
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
13.90
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
13.1%
Vùng thấp
Khối ngoại 20 phiên
-0.27 tỷ

Phiên 13/10/2026, SHI đóng cửa ở 13.90 nghìn đồng, ở mức 13.1% của biên giá 1 năm (từ 13.10 đến 19.20 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 0.27 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật SHI

Vị trí giá trong biên 1 năm

13.1%Vùng thấp(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

SHI đóng cửa 13.90 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 6.1% và thấp hơn đỉnh 27.6%.

13.90
Thấp nhất 13.10Cao nhất 19.20
Cách đỉnh -27.6%Cách đáy +6.1%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu SHI

Năm 2025, cổ phiếu SHI giảm 3.33%, cao nhất 19.20 nghìn đồng (23/12/2025), thấp nhất 13.33 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, SHI giảm 3.45%, đóng cửa 14.00 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá SHI đến nay tăng 407.25%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá SHI 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa SHI 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 14.30Cao nhất 22/12/2025: 18.05Thấp nhất 10/03/2026: 13.7012/10/2026: 14.00

Giá cổ phiếu SHI qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng SHI từ năm 2015
01/2015: 2.76Cao nhất 05/2021: 20.32Thấp nhất 02/2015: 2.6910/2026: 14.00
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1014.1515.6017/0313.1001/1014.00-3.45%
202515.1419.2023/1213.3309/0414.50-3.33%
202412.9515.1430/1212.6226/0115.00+15.83%
202314.0515.9504/0111.8121/0612.95-9.06%
202214.2917.0214/0311.5120/0614.24+2.89%
20216.3620.8727/056.1029/0113.84+120.03%
20205.456.6511/084.6217/036.29+16.27%
20193.456.0328/083.3404/015.41+49.86%
20183.533.9030/052.8706/023.61+2.27%
20173.624.3818/053.4517/043.53-2.49%
20164.425.3129/023.1504/103.62-20.09%
20152.767.4425/112.5803/024.53+64.13%

Giá SHI theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202613.7514.2513.1014.000.00%1.82M
09/202614.0514.9013.4014.00-0.71%4.62M
08/202614.0014.7013.8014.10+0.71%4.97M
07/202614.1514.8013.8014.00-2.10%3.22M
06/202614.0514.4513.6014.30+1.42%4.14M
05/202614.1515.0014.0014.10-0.35%6.91M
04/202614.0014.5013.9514.15+1.07%5.64M
03/202614.0515.6013.4014.00-0.36%10.07M
02/202614.1514.4513.8514.05-0.71%7.91M
01/202614.1514.9513.3514.15-2.41%9.17M
12/202514.4519.2014.1014.50-0.68%11.72M
11/202514.3015.0014.1514.60+2.10%9.5M
10/202514.1015.0013.8514.30+1.06%7.67M
09/202513.9014.9013.7514.15+1.07%9.25M
08/202514.9015.2013.5514.00-6.04%7.43M
07/202514.2016.5513.6514.90+2.05%9.49M
06/202513.7114.7613.7114.60+6.10%9.01M
05/202513.6713.9113.6213.76-0.36%7.62M
04/202514.1914.8113.3313.81-7.63%6.15M
03/202514.3815.0513.8114.95+3.96%8.54M
02/202514.4316.1914.2914.38-1.30%7.53M
01/202515.1415.2414.1014.57-2.87%8.36M
12/202413.8615.1413.8115.00+7.84%8.54M
11/202413.9114.0013.7613.91-0.64%7.34M

Tâm lý cổ phiếu SHI

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

34Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của SHI trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: -0.27 tỷ
  • Tổng 42 phiên: +2.02 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026-0.1 tỷ07.4K-7.4K
12/10/2026-0.1 tỷ1006.9K-6.8K
09/10/2026-0.04 tỷ02.6K-2.6K
08/10/2026+0.1 tỷ9K1.7K+7.3K
07/10/20260 tỷ000
06/10/20260 tỷ2000+200
05/10/2026+0.04 tỷ3.2K0+3.2K
02/10/2026-0.12 tỷ9009.7K-8.8K
01/10/2026-0.01 tỷ2.1K2.8K-700
30/09/2026-0.18 tỷ013.2K-13.2K
29/09/2026-0.04 tỷ03.1K-3.1K
28/09/2026-0.17 tỷ012.2K-12.2K
25/09/2026-0.33 tỷ023.4K-23.4K
24/09/2026+0.13 tỷ11.8K2.7K+9.1K
23/09/20260 tỷ000
22/09/20260 tỷ13.1K13.1K0
21/09/2026+0.04 tỷ3.1K0+3.1K
18/09/2026+0.42 tỷ29.2K0+29.2K
17/09/2026+0.05 tỷ3.1K0+3.1K
16/09/2026+0.03 tỷ2.4K0+2.4K
15/09/2026+0.02 tỷ1.7K0+1.7K
14/09/2026+0.16 tỷ11.8K900+10.9K
11/09/2026+0.08 tỷ5.8K0+5.8K
10/09/2026+0.08 tỷ5.3K0+5.3K
09/09/2026+0.17 tỷ11.5K0+11.5K
08/09/2026+0.02 tỷ1.7K0+1.7K
07/09/2026+0.31 tỷ21.6K0+21.6K
04/09/2026+0.08 tỷ5.4K0+5.4K
03/09/2026+0.05 tỷ3.3K0+3.3K
02/09/2026+0.11 tỷ7.9K0+7.9K
01/09/2026+0.11 tỷ7.9K0+7.9K
31/08/2026+0.11 tỷ7.9K0+7.9K
28/08/2026+0.11 tỷ7.9K0+7.9K
27/08/2026+0.15 tỷ10.7K0+10.7K
26/08/2026+0.05 tỷ3.6K0+3.6K
25/08/2026+0.38 tỷ26.8K0+26.8K
24/08/2026+0.07 tỷ4.7K0+4.7K
21/08/20260 tỷ000
20/08/2026+0.02 tỷ2.1K400+1.7K
19/08/2026+0.17 tỷ11.9K0+11.9K
18/08/2026+0.04 tỷ2.8K0+2.8K
17/08/20260 tỷ000

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức SHI 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của SHI.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt SHI

12 tháng qua SHI chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20201500 đ5.56%5%
20192800 đ9.43%8%
20182500 đ7.36%5%
20172500 đ5.89%5%
20151300 đ2.70%3%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
500 đ5.56%5%29/10/202030/10/202011/12/2020
500 đ5.68%5%06/06/201907/06/201918/10/2019
300 đ3.75%3%29/03/201901/04/201907/05/2019
200 đ2.78%2%30/05/201831/05/201828/09/2018
300 đ4.58%3%20/03/201821/03/201813/04/2018
200 đ2.45%2%15/09/201718/09/201710/10/2017
300 đ3.44%3%20/03/201721/03/201710/05/2017
300 đ2.70%3%21/08/201525/08/201502/10/2015

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành SX Phụ trợ

  • AMVCTCP Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt Mỹ
  • BKGCTCP Đầu tư BKG Việt Nam
  • BSRCTCP - Tổng Công ty Lọc hóa dầu Việt Nam
  • CAPCTCP Lâm Nông sản Thực phẩm Yên Bái
  • DHCCTCP Đông Hải Bến Tre
  • DLGCTCP Tập đoàn Đức Long Gia Lai
  • HHPCTCP HHP Global
  • ITQCTCP Tập đoàn Thiên Quang

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.