Cổ phiếu VVS (CTCP Đầu tư phát triển máy Việt Nam): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Đầu tư phát triển máy Việt Nam
Ngành
Bán buôn
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
80.70
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
66.2%
Vùng cao
Khối ngoại 20 phiên
-9.63 tỷ

Phiên 13/10/2026, VVS đóng cửa ở 80.70 nghìn đồng, ở mức 66.2% của biên giá 1 năm (từ 23.70 đến 109.80 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 9.63 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật VVS

Vị trí giá trong biên 1 năm

66.2%Vùng cao(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

VVS đóng cửa 80.70 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 240.5% và thấp hơn đỉnh 26.5%.

80.70
Thấp nhất 23.70Cao nhất 109.80
Cách đỉnh -26.5%Cách đáy +240.5%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu VVS

Năm 2025, cổ phiếu VVS tăng 324.79%, cao nhất 43.83 nghìn đồng (30/12/2025), thấp nhất 8.57 nghìn đồng (10/01/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, VVS tăng 103.08%, đóng cửa 80.40 nghìn đồng.

So với cuối tháng 10/2022, giá VVS đến nay tăng 736.63%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá VVS 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa VVS 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 27.50Cao nhất 22/07/2026: 108.90Thấp nhất 15/10/2025: 27.3812/10/2026: 80.40

Giá cổ phiếu VVS qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng VVS từ năm 2022
10/2022: 9.61Cao nhất 07/2026: 101.00Thấp nhất 08/2024: 9.3210/2026: 80.40
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1039.59109.8022/0731.9212/0180.40+103.08%
20259.8543.8330/128.5710/0139.59+324.79%
202411.3613.4005/118.2221/119.32-3.02%
202311.5413.2927/019.3219/049.61-12.72%
202210.4915.2719/109.0303/1111.01—

Năm đầu tiên có dữ liệu không có năm trước để so nên để trống cột thay đổi.

Giá VVS theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202684.1087.0080.3080.40-4.40%1.25M
09/202691.4092.9078.5084.10-8.09%2.18M
08/2026101.10108.5086.2091.50-9.41%2.26M
07/202682.40109.8074.90101.00+22.57%4.32M
06/202669.5287.9063.6582.40+18.53%3.02M
05/202667.9574.4760.3969.52+1.77%2.41M
04/202667.0490.4956.1668.31+4.63%4.21M
03/202673.3997.8765.1065.29-11.40%5.97M
02/202647.8278.5247.8273.69+50.88%2.91M
01/202639.5950.6631.9248.84+23.36%3.73M
12/202538.6943.8334.6439.59+7.20%2.19M
11/202536.8741.7133.3736.93-0.19%3.43M
10/202525.0939.2923.7037.00+51.14%3.01M
09/202521.1028.7120.8624.48+17.02%850.6K
08/202517.3523.8817.1720.92+21.84%1.98M
07/202511.5419.0410.4917.17+48.79%869.7K
06/202511.6512.2410.7811.54-4.31%3.98K
05/202511.0112.249.9112.06+9.54%7.7K
04/202510.4911.019.9111.01+7.94%21.4K
03/20259.7311.549.7310.20+4.83%17.01K
02/20259.919.968.809.73+4.40%26K
01/20259.8510.788.579.320.00%15.1K
12/20249.7311.018.399.32-4.21%49.2K
11/202411.9413.408.229.73-6.71%22.29K

Tâm lý cổ phiếu VVS

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

41Trung tính

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của VVS trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: -9.63 tỷ
  • Tổng 42 phiên: -13.07 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026-0.5 tỷ06.2K-6.2K
12/10/2026-1.83 tỷ2.4K25.2K-22.8K
09/10/2026+0.54 tỷ16.4K9.8K+6.6K
08/10/2026-1.24 tỷ5.8K20.8K-15K
07/10/2026+0.78 tỷ24.2K15K+9.2K
06/10/2026-0.03 tỷ9.8K10.2K-400
05/10/2026+0.8 tỷ19.5K10K+9.5K
02/10/2026-0.22 tỷ15.2K17.9K-2.7K
01/10/2026-1.41 tỷ017.1K-17.1K
30/09/2026-2.37 tỷ20028.4K-28.2K
29/09/2026+2.76 tỷ37.7K5.8K+31.9K
28/09/2026-0.14 tỷ3.5K5.2K-1.7K
25/09/2026-0.89 tỷ2.9K13.3K-10.4K
24/09/2026-0.97 tỷ1.1K12.3K-11.2K
23/09/2026-3.35 tỷ2.4K39.7K-37.3K
22/09/2026-0.53 tỷ12.1K18.3K-6.2K
21/09/2026-1.68 tỷ80021.4K-20.6K
18/09/2026-0.89 tỷ5.3K16.2K-10.9K
17/09/2026+1.58 tỷ23.8K4.2K+19.6K
16/09/2026-0.02 tỷ9.3K9.5K-200
15/09/2026+0.48 tỷ7.5K1.8K+5.7K
14/09/2026+2.58 tỷ38.1K7.2K+30.9K
11/09/2026-1.52 tỷ017.6K-17.6K
10/09/2026+0.25 tỷ5K2.2K+2.8K
09/09/2026-0.67 tỷ1.5K9.1K-7.6K
08/09/2026+0.71 tỷ8.3K400+7.9K
07/09/2026-0.98 tỷ20.2K31.2K-11K
04/09/2026+0.65 tỷ8.3K1.2K+7.1K
03/09/2026+0.9 tỷ12.8K3K+9.8K
02/09/2026-0.41 tỷ2.5K7K-4.5K
01/09/2026-0.41 tỷ2.5K7K-4.5K
31/08/2026-0.41 tỷ2.5K7K-4.5K
28/08/2026-0.41 tỷ2.5K7K-4.5K
27/08/2026-0.09 tỷ2.4K3.4K-1K
26/08/2026-3.2 tỷ034.6K-34.6K
25/08/2026-0.84 tỷ8.8K17.5K-8.7K
24/08/2026-1.5 tỷ16.4K32.4K-16K
21/08/2026-0.22 tỷ10.3K12.7K-2.4K
20/08/2026+1.07 tỷ24K12.1K+11.9K
19/08/2026+1.43 tỷ22.8K7.1K+15.7K
18/08/2026-0.33 tỷ12K15.5K-3.5K
17/08/2026-0.49 tỷ10K15.1K-5.1K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức VVS 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của VVS.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt VVS

12 tháng qua VVS chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
202511,000 đ3.61%10%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
1,000 đ3.61%10%23/07/202524/07/202528/08/2025

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Bán buôn

  • DGWCTCP Thế Giới Số
  • GELCTCP Hạ tầng GELEX
  • HHSCTCP Đầu tư Dịch vụ Hoàng Huy
  • HMCCTCP Kim khí Thành phố Hồ Chí Minh - VNSTEEL
  • JVCCTCP Đầu tư và Phát triển Y tế Việt Nhật
  • KDMCTCP Tập Đoàn GCL
  • NO1CTCP Tập đoàn 911
  • PETTổng Công ty cổ phần Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.