Cổ phiếu DPG (CTCP Tập đoàn Đạt Phương): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Tập đoàn Đạt Phương
Ngành
Xây dựng
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
27.15
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
6.8%
Sát đáy 1 năm
Khối ngoại 20 phiên
-0.57 tỷ

Phiên 13/10/2026, DPG đóng cửa ở 27.15 nghìn đồng, ở mức 6.8% của biên giá 1 năm (từ 25.50 đến 49.64 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 0.57 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật DPG

Điểm đáng chú ý

  • Phiên 13/10/2026, khối ngoại đảo chiều sang bán ròng 1.08 tỷ đồng, sau 5 phiên trước đó mua ròng tổng cộng 3.19 tỷ đồng.

Vị trí giá trong biên 1 năm

6.8%Sát đáy 1 năm(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

DPG đóng cửa 27.15 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 6.5% và thấp hơn đỉnh 45.3%.

27.15
Thấp nhất 25.50Cao nhất 49.64
Cách đỉnh -45.3%Cách đáy +6.5%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu DPG

Năm 2025, cổ phiếu DPG tăng 32.40%, cao nhất 50.73 nghìn đồng (19/08/2025), thấp nhất 25.59 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, DPG giảm 25.69%, đóng cửa 27.45 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2017, giá DPG đến nay tăng 337.80%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá DPG 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa DPG 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 48.02Cao nhất 16/10/2025: 48.56Thấp nhất 02/10/2026: 25.9012/10/2026: 27.45

Giá cổ phiếu DPG qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng DPG từ năm 2017
01/2017: 6.27Cao nhất 11/2021: 49.64Thấp nhất 07/2017: 4.9510/2026: 27.45
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1036.9448.3126/0225.5023/0727.45-25.69%
202527.9050.7319/0825.5909/0436.94+32.40%
202423.6938.0913/0622.5315/0127.90+18.02%
202316.3828.4908/0915.1721/0323.64+43.27%
202242.6049.1325/039.9916/1116.50-61.27%
202112.6956.6819/119.1029/0142.60+235.70%
202015.6115.6102/017.6428/0712.69-18.71%
201912.5920.6821/089.9228/0115.61+21.76%
20188.0318.0107/037.8103/0112.82+60.85%
20172.658.6030/032.6512/017.97—

Năm đầu tiên có dữ liệu không có năm trước để so nên để trống cột thay đổi.

Giá DPG theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202627.1027.5025.7027.45+0.18%2.35M
09/202629.6529.6526.4027.40-7.59%5.7M
08/202627.7032.1527.3529.65+7.04%8.62M
07/202637.6038.0025.5027.70-27.30%10.94M
06/202639.8441.0037.2038.10-4.37%6.29M
05/202643.8344.7737.9239.84-9.62%12.44M
04/202642.2145.1139.0644.08+6.04%14.1M
03/202644.8746.7437.9241.57-10.58%15.53M
02/202643.0448.3141.8146.49+6.19%14.75M
01/202636.9444.5235.1643.78+18.52%18.25M
12/202542.9543.3436.6436.94-13.99%11.67M
11/202543.1445.2640.3842.95-0.44%12.22M
10/202544.8249.6441.4743.14-3.75%41.36M
09/202543.4447.4841.2744.82+3.30%35.94M
08/202542.9550.7341.2743.39+1.14%77.24M
07/202543.1449.0541.2242.90+0.35%57.59M
06/202541.5446.9839.4542.75+2.62%28.32M
05/202531.4842.1529.9041.66+33.91%25.48M
04/202531.2332.3925.5931.11-0.19%16.53M
03/202529.6632.6928.1431.17+5.66%16.05M
02/202526.9929.6626.8729.50+8.34%10.58M
01/202527.9028.8125.6227.23-2.40%5.91M
12/202431.1132.5127.9027.90-10.14%12.28M
11/202431.4132.4529.4131.05-0.19%11.22M

Tâm lý cổ phiếu DPG

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

35Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của DPG trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: -0.57 tỷ
  • Tổng 42 phiên: -11.05 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026-1.08 tỷ9.1K48.8K-39.7K
12/10/2026+0.6 tỷ41.3K19.5K+21.8K
09/10/2026+0.91 tỷ59.2K25.3K+33.9K
08/10/2026+0.88 tỷ36.1K2.6K+33.5K
07/10/2026+0.08 tỷ8.1K5K+3.1K
06/10/2026+0.72 tỷ29.8K2.3K+27.5K
05/10/2026+0.18 tỷ19.4K12.5K+6.9K
02/10/2026-0.58 tỷ9K31.3K-22.3K
01/10/2026-2.14 tỷ1.5K81.8K-80.3K
30/09/2026+0.52 tỷ26.8K7.7K+19.1K
29/09/2026-0.76 tỷ7.6K35.3K-27.7K
28/09/2026+0.09 tỷ34.4K31.3K+3.1K
25/09/2026-0.28 tỷ3.7K13.8K-10.1K
24/09/2026+1.11 tỷ39.9K0+39.9K
23/09/2026+1.06 tỷ81.2K43.2K+38K
22/09/2026+0.75 tỷ41.6K13.9K+27.7K
21/09/2026-0.52 tỷ019.5K-19.5K
18/09/2026-2.45 tỷ20090.7K-90.5K
17/09/2026+0.74 tỷ57.9K30.8K+27.1K
16/09/2026-0.42 tỷ50015.9K-15.4K
15/09/2026+0.6 tỷ22.1K100+22K
14/09/2026+0.46 tỷ18.7K1.5K+17.2K
11/09/2026+0.29 tỷ10.6K0+10.6K
10/09/2026+0.14 tỷ5.5K500+5K
09/09/2026-0.58 tỷ80021.6K-20.8K
08/09/2026-0.16 tỷ3005.9K-5.6K
07/09/2026-0.01 tỷ0400-400
04/09/2026-0.15 tỷ05.3K-5.3K
03/09/2026-1.01 tỷ1K36K-35K
02/09/2026-1.58 tỷ40053.8K-53.4K
01/09/2026-1.58 tỷ40053.8K-53.4K
31/08/2026-1.58 tỷ40053.8K-53.4K
28/08/2026-1.58 tỷ40053.8K-53.4K
27/08/2026-1.12 tỷ038K-38K
26/08/2026-1.39 tỷ046.2K-46.2K
25/08/2026-1.62 tỷ8.6K62.1K-53.5K
24/08/2026+1.95 tỷ98.3K34.5K+63.8K
21/08/2026+2.16 tỷ75.3K3.3K+72K
20/08/2026-2.17 tỷ074.9K-74.9K
19/08/2026-1.02 tỷ1.7K35.6K-33.9K
18/08/2026-1.23 tỷ1.7K42.5K-40.8K
17/08/2026+0.74 tỷ35K10.6K+24.4K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức DPG 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, DPG đã chia 1 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 600 đ/cp (6% mệnh giá).

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt DPG

12 tháng qua DPG trả 600 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 2.21% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 2.10%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20261600 đ1.50%6%
202511,000 đ1.49%10%
202411,000 đ1.71%10%
202311,000 đ2.89%10%
202211,000 đ1.88%10%
202111,000 đ2.43%10%
202011,000 đ3.79%10%
20191500 đ0.82%5%
201821,800 đ—18%
201711,500 đ—15%
201513,000 đ—30%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
600 đ1.50%6%11/06/202612/06/202606/07/2026
1,000 đ1.49%10%11/06/202512/06/202504/07/2025
1,000 đ1.71%10%11/06/202412/06/202405/07/2024
1,000 đ2.89%10%14/06/202315/06/202305/07/2023
1,000 đ1.88%10%15/06/202216/06/202206/07/2022
1,000 đ2.43%10%14/07/202115/07/202129/07/2021
1,000 đ3.79%10%22/05/202025/05/202015/06/2020
500 đ0.82%5%08/05/201909/05/201929/05/2019
1,000 đ1.90%10%14/12/201817/12/201807/01/2019
800 đ—8%23/04/201824/04/201809/05/2018
1,500 đ—15%29/12/201702/01/201812/01/2018
3,000 đ—30%31/12/201531/12/201531/12/2015

Bỏ vốn vào DPG nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

DPG · giá 27.15 · cổ tức tiền 12 tháng 600 đ/cp

Mua được khoảng 3,600 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 97.74 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
2.05 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 2.16 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
2.10%
sau thuế · trước thuế 2.21%
Cổ tức
2.05 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Ít hơn gửi tiết kiệm khoảng 4.95 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Xây dựng

  • C69CTCP Xây dựng 1369
  • CIICTCP Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh
  • CMSCTCP Tập Đoàn CMH Việt Nam
  • CTDCTCP Xây dựng Coteccons
  • CTICTCP Đầu tư Phát triển Cường Thuận IDICO
  • DC4CTCP DICERA Holdings
  • FCNCTCP Tập đoàn FECON
  • HHVCTCP Đầu tư Hạ tầng Giao thông Đèo Cả

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.