Cổ phiếu DXS (CTCP Dịch vụ Bất động sản Đất Xanh): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Dịch vụ Bất động sản Đất Xanh
Ngành
Bất động sản
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
4.88
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
3.3%
Sát đáy 1 năm
Khối ngoại 20 phiên
-1.05 tỷ

Phiên 13/10/2026, DXS đóng cửa ở 4.88 nghìn đồng, ở mức 3.3% của biên giá 1 năm (từ 4.61 đến 12.75 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 1.05 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật DXS

Vị trí giá trong biên 1 năm

3.3%Sát đáy 1 năm(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

DXS đóng cửa 4.88 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 5.9% và thấp hơn đỉnh 61.7%.

4.88
Thấp nhất 4.61Cao nhất 12.75
Cách đỉnh -61.7%Cách đáy +5.9%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu DXS

Năm 2025, cổ phiếu DXS tăng 25.97%, cao nhất 14.35 nghìn đồng (04/09/2025), thấp nhất 5.32 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, DXS giảm 45.31%, đóng cửa 4.96 nghìn đồng.

So với cuối tháng 7/2021, giá DXS đến nay giảm 70.23%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá DXS 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa DXS 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 12.20Cao nhất 16/10/2025: 12.30Thấp nhất 05/10/2026: 4.8012/10/2026: 4.96

Giá cổ phiếu DXS qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng DXS từ năm 2021
07/2021: 16.66Cao nhất 02/2022: 24.93Thấp nhất 03/2023: 4.5910/2026: 4.96
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/109.079.1005/014.6106/104.96-45.31%
20257.1914.3504/095.3209/049.07+25.97%
20247.508.6831/055.2006/087.20-4.00%
20235.289.8308/094.5116/017.50+41.51%
202223.0925.8628/023.1916/115.30-77.22%
202124.9624.9615/0715.1628/0723.27—

Năm đầu tiên có dữ liệu không có năm trước để so nên để trống cột thay đổi.

Giá DXS theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/20265.115.184.614.96-2.94%13.6M
09/20266.036.035.105.11-15.82%33.46M
08/20265.756.445.726.07+5.57%45.2M
07/20267.287.325.485.75-21.02%35.42M
06/20267.617.807.067.28-3.70%30.17M
05/20267.638.647.447.56+2.72%80.97M
04/20267.668.006.927.36-0.94%54.5M
03/20266.807.695.807.43+3.77%48.71M
02/20267.467.466.797.16-3.89%29.93M
01/20269.079.107.187.45-17.86%53.22M
12/202510.0010.708.829.07-9.30%39.53M
11/202510.5510.859.1010.00-4.76%36.26M
10/202512.1512.7510.1010.50-14.29%66.13M
09/202512.9014.3511.8512.25-5.41%74.79M
08/202511.1513.4510.5512.95+18.26%125.1M
07/20259.0212.108.6210.95+22.90%135M
06/20257.129.637.018.91+25.14%111.5M
05/20256.507.256.287.12+10.56%33.91M
04/20256.937.165.326.44-6.67%41.1M
03/20257.287.696.906.90-6.63%38.28M
02/20256.767.396.507.39+10.30%32.05M
01/20257.197.206.256.70-6.94%26.09M
12/20247.668.306.947.20-6.49%55.84M
11/20245.787.845.717.70+33.22%48.85M

Tâm lý cổ phiếu DXS

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

21Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của DXS trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: -1.05 tỷ
  • Tổng 31 phiên: -29.79 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026-1.32 tỷ29.8K300.2K-270.4K
12/10/2026-0.1 tỷ43.2K63.1K-19.9K
09/10/2026-1.56 tỷ5.5K321.7K-316.2K
08/10/2026-0.54 tỷ200111.8K-111.6K
07/10/2026+0.13 tỷ63.1K37.7K+25.4K
06/10/2026+1.53 tỷ312.5K0+312.5K
05/10/2026+0.52 tỷ110K1.8K+108.2K
02/10/2026-0.18 tỷ29.4K66.5K-37.1K
01/10/2026-0.16 tỷ032.3K-32.3K
30/09/20260 tỷ1.8K1.5K+300
29/09/2026+0.3 tỷ66.5K9.8K+56.7K
28/09/2026+0.17 tỷ32.3K0+32.3K
25/09/2026+0.01 tỷ1.5K0+1.5K
24/09/2026+0.17 tỷ29.8K0+29.8K
23/09/2026+0.2 tỷ35K0+35K
22/09/20260 tỷ000
21/09/20260 tỷ000
18/09/20260 tỷ000
17/09/2026-0.26 tỷ048.4K-48.4K
16/09/2026+0.05 tỷ10.1K0+10.1K
15/09/20260 tỷ000
14/09/2026+0.27 tỷ48.9K0+48.9K
11/09/2026-0.03 tỷ1K5.7K-4.7K
10/09/2026-1.03 tỷ1K184.7K-183.7K
09/09/2026-3.42 tỷ0608.8K-608.8K
08/09/2026-3.11 tỷ0540.7K-540.7K
07/09/2026-2.91 tỷ208.6K718.8K-510.2K
04/09/2026-4.74 tỷ1K819K-818K
03/09/2026-5.43 tỷ1K928.6K-927.6K
02/09/2026-4.17 tỷ78K764.7K-686.7K
01/09/2026-4.17 tỷ78K764.7K-686.7K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức DXS 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của DXS.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt DXS

12 tháng qua DXS chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
201913,380 đ—33.8%
201813,940 đ—39.4%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
3,380 đ—33.8%31/12/201931/12/201931/12/2019
3,940 đ—39.4%31/12/201831/12/201831/12/2018

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Bất động sản

  • AGGCTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản An Gia
  • APICTCP Đầu tư Châu Á - Thái Bình Dương
  • BCECTCP Xây dựng và Giao thông Bình Dương
  • BCMTập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex - CTCP
  • CCLCTCP Đầu tư và Phát triển Đô thị Dầu khí Cửu Long
  • CDCCTCP Chương Dương
  • CEOCTCP Tập đoàn C.E.O
  • CIGCTCP COMA 18

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.