Kết quả tín hiệu đã đóng tháng 9/2025

Các lệnh theo tín hiệu của Tín Hiệu Việt có ngày bán trong tháng 9/2025, có cả lệnh lãi lẫn lệnh lỗ. Dữ liệu đến phiên 13/10/2026.

Lệnh đóng trong tháng 9/2025

MãMuaBánLãi/lỗ
VIX
10.42
24/06/2025
26.26
09/09/2025
+152.02%
T+55
SHS
12.87
02/07/2025
24.39
09/09/2025
+89.51%
T+49
VSC
16.95
03/07/2025
30.20
08/09/2025
+78.17%
T+47
VPB
14.11
13/06/2025
24.94
09/09/2025
+76.75%
T+62
SSI
16.97
17/06/2025
28.44
23/09/2025
+67.59%
T+70
CII
12.92
26/06/2025
20.85
09/09/2025
+61.38%
T+53
VJC
69.00
01/07/2025
109.07
17/09/2025
+58.07%
T+56
HT1
10.94
10/06/2025
17.18
29/09/2025
+57.04%
T+79
TPB
10.63
13/06/2025
15.43
09/09/2025
+45.16%
T+62
MBB
14.82
12/06/2025
21.22
11/09/2025
+43.18%
T+65
MBS
18.34
02/07/2025
26.16
08/09/2025
+42.64%
T+48
HDB
12.99
18/06/2025
18.36
09/09/2025
+41.34%
T+59
KBC
26.15
24/06/2025
36.90
11/09/2025
+41.11%
T+57
PDR
16.71
18/06/2025
23.35
09/09/2025
+39.74%
T+59
BSR
11.27
09/07/2025
15.52
09/09/2025
+37.71%
T+44
MSB
8.23
12/06/2025
11.21
11/09/2025
+36.21%
T+65
OCB
8.40
10/06/2025
11.44
09/09/2025
+36.19%
T+65
NDN
8.49
25/06/2025
11.17
09/09/2025
+31.57%
T+54
LPB
30.57
17/06/2025
39.93
10/09/2025
+30.62%
T+61
VIB
13.97
17/06/2025
18.18
09/09/2025
+30.14%
T+60
STB
41.65
21/05/2025
53.70
09/09/2025
+28.93%
T+79
HHV
10.98
24/06/2025
13.76
09/09/2025
+25.32%
T+55
ACB
18.44
17/06/2025
22.96
10/09/2025
+24.51%
T+61
BSI
38.86
02/07/2025
46.64
08/09/2025
+20.02%
T+48
KDH
26.55
07/08/2025
31.68
09/09/2025
+19.32%
T+23
GMD
38.42
05/08/2025
44.83
29/09/2025
+16.68%
T+39
POW
10.87
03/07/2025
12.60
09/09/2025
+15.92%
T+48
DSE
22.68
06/08/2025
25.10
11/09/2025
+10.67%
T+26
HAG
13.90
31/07/2025
15.30
09/09/2025
+10.07%
T+28
BVH
51.02
08/08/2025
55.73
09/09/2025
+9.23%
T+22
DXG
18.20
26/08/2025
19.74
23/09/2025
+8.46%
T+20
L14
34.50
07/08/2025
37.40
09/09/2025
+8.41%
T+23
CTG
30.87
04/08/2025
33.27
09/09/2025
+7.77%
T+26
TCB
34.16
05/08/2025
36.50
09/09/2025
+6.85%
T+25
NKG
15.41
03/09/2025
16.45
30/09/2025
+6.75%
T+19
HDG
24.51
07/08/2025
26.16
09/09/2025
+6.73%
T+23
MSN
76.40
07/08/2025
80.90
09/09/2025
+5.89%
T+23
MWG
70.35
26/08/2025
74.43
30/09/2025
+5.80%
T+25
VCB
61.34
05/08/2025
64.49
17/09/2025
+5.14%
T+31
IDC
33.95
07/08/2025
35.68
09/09/2025
+5.10%
T+23
BID
35.50
05/08/2025
37.24
09/09/2025
+4.90%
T+25
HPG
24.33
27/08/2025
25.49
29/09/2025
+4.77%
T+23
BMP
128.30
27/08/2025
132.58
25/09/2025
+3.34%
T+21
VRE
27.72
04/08/2025
28.59
22/09/2025
+3.14%
T+35
SJS
70.00
05/09/2025
72.00
29/09/2025
+2.86%
T+16
VHM
45.74
15/08/2025
47.04
23/09/2025
+2.84%
T+27
VHC
56.24
04/09/2025
57.69
26/09/2025
+2.58%
T+16
ANV
24.98
25/08/2025
25.51
23/09/2025
+2.12%
T+21
VPI
50.18
27/08/2025
50.91
19/09/2025
+1.45%
T+17
PNJ
56.19
11/09/2025
56.32
26/09/2025
+0.23%
T+11
NDN
11.72
16/09/2025
11.72
17/09/2025
0.00%
T+1
SHB
17.15
26/08/2025
17.15
09/09/2025
0.00%
T+10
SSB
16.59
31/07/2025
16.59
09/09/2025
0.00%
T+28
VC3
26.14
26/08/2025
26.14
08/09/2025
0.00%
T+9
KOS
38.85
29/08/2025
38.80
03/09/2025
-0.13%
T+3
BSR
16.59
10/09/2025
16.56
18/09/2025
-0.18%
T+6
VC3
26.32
09/09/2025
26.23
17/09/2025
-0.34%
T+6
VC3
26.42
22/09/2025
26.32
30/09/2025
-0.38%
T+6
DIG
20.23
27/08/2025
20.15
11/09/2025
-0.40%
T+11
TCH
18.53
27/08/2025
18.44
09/09/2025
-0.49%
T+9
VNM
56.42
11/09/2025
56.14
29/09/2025
-0.50%
T+12
SHB
17.74
17/09/2025
17.64
19/09/2025
-0.56%
T+2
TCB
37.12
26/09/2025
36.83
29/09/2025
-0.78%
T+1
VCS
45.57
05/09/2025
45.21
08/09/2025
-0.79%
T+1
VNM
56.42
28/08/2025
55.87
10/09/2025
-0.97%
T+9
HUT
18.60
04/09/2025
18.40
23/09/2025
-1.08%
T+13
PNJ
55.87
03/09/2025
55.22
09/09/2025
-1.16%
T+4
VCS
45.57
15/09/2025
45.02
29/09/2025
-1.21%
T+10
HSG
15.11
25/09/2025
14.92
29/09/2025
-1.26%
T+2
DPM
25.05
26/08/2025
24.72
03/09/2025
-1.32%
T+6
BID
38.30
15/09/2025
37.79
18/09/2025
-1.33%
T+3
TCB
37.50
10/09/2025
36.97
15/09/2025
-1.41%
T+3
DSE
27.12
11/09/2025
26.72
17/09/2025
-1.47%
T+4
VFS
18.18
12/09/2025
17.91
22/09/2025
-1.49%
T+6
VGC
55.12
27/08/2025
54.23
08/09/2025
-1.61%
T+8
STB
55.50
11/09/2025
54.60
23/09/2025
-1.62%
T+8
BVH
58.38
16/09/2025
57.40
17/09/2025
-1.68%
T+1
PC1
23.09
25/09/2025
22.70
29/09/2025
-1.69%
T+2
KBC
38.50
12/09/2025
37.85
17/09/2025
-1.69%
T+3
PVS
27.73
05/09/2025
27.26
08/09/2025
-1.69%
T+1
DCM
37.67
29/08/2025
37.01
03/09/2025
-1.75%
T+3
HCM
23.66
27/08/2025
23.23
09/09/2025
-1.82%
T+9
DPM
25.00
26/09/2025
24.53
29/09/2025
-1.88%
T+1
REE
57.85
05/09/2025
56.74
29/09/2025
-1.92%
T+16
CTG
34.11
10/09/2025
33.43
23/09/2025
-1.99%
T+9
PDR
24.15
22/09/2025
23.65
24/09/2025
-2.07%
T+2
HUT
18.80
25/09/2025
18.40
29/09/2025
-2.13%
T+2
TCH
18.92
15/09/2025
18.49
18/09/2025
-2.27%
T+3
IDC
36.86
15/09/2025
36.02
17/09/2025
-2.28%
T+2
VCG
23.37
04/09/2025
22.83
08/09/2025
-2.31%
T+2
BCM
67.63
15/09/2025
66.06
23/09/2025
-2.32%
T+6
HHV
14.09
12/09/2025
13.76
18/09/2025
-2.34%
T+4
PAN
25.52
27/08/2025
24.92
03/09/2025
-2.35%
T+5
TNG
17.95
15/09/2025
17.52
29/09/2025
-2.40%
T+10
EIB
28.90
27/08/2025
28.20
08/09/2025
-2.42%
T+8
PVC
12.30
11/09/2025
12.00
12/09/2025
-2.44%
T+1
NT2
21.10
25/08/2025
20.57
09/09/2025
-2.51%
T+11
DCM
37.72
16/09/2025
36.73
17/09/2025
-2.62%
T+1
L18
24.16
04/09/2025
23.52
08/09/2025
-2.65%
T+2
DIG
21.10
12/09/2025
20.53
18/09/2025
-2.70%
T+4
MBB
22.15
16/09/2025
21.54
18/09/2025
-2.75%
T+2
HSG
15.00
03/09/2025
14.58
23/09/2025
-2.80%
T+14
HDG
28.30
12/09/2025
27.50
18/09/2025
-2.83%
T+4
TCB
38.02
16/09/2025
36.92
18/09/2025
-2.89%
T+2
SHS
26.02
10/09/2025
25.26
17/09/2025
-2.92%
T+5
GEX
37.17
12/09/2025
36.07
24/09/2025
-2.96%
T+8
VGC
53.60
25/09/2025
51.99
30/09/2025
-3.00%
T+3
CMG
37.82
03/09/2025
36.68
08/09/2025
-3.01%
T+3
CII
23.70
12/09/2025
22.90
17/09/2025
-3.38%
T+3
PAN
25.18
11/09/2025
24.27
29/09/2025
-3.61%
T+12
DTD
19.25
05/09/2025
18.55
09/09/2025
-3.64%
T+2
PVS
27.57
12/09/2025
26.56
23/09/2025
-3.66%
T+7
PLC
28.30
05/09/2025
27.20
08/09/2025
-3.89%
T+1
DCM
38.34
05/09/2025
36.82
08/09/2025
-3.96%
T+1
PC1
24.13
04/09/2025
23.17
08/09/2025
-3.98%
T+2
DTD
19.25
15/09/2025
18.46
18/09/2025
-4.10%
T+3
MSN
85.20
12/09/2025
81.70
23/09/2025
-4.11%
T+7
VND
23.62
27/08/2025
22.60
11/09/2025
-4.32%
T+11
VIX
29.28
10/09/2025
27.99
12/09/2025
-4.41%
T+2
PDR
24.90
24/09/2025
23.80
30/09/2025
-4.42%
T+4
DPM
25.98
05/09/2025
24.81
09/09/2025
-4.50%
T+2
VND
24.49
16/09/2025
23.37
17/09/2025
-4.57%
T+1
PVT
17.05
05/09/2025
16.27
09/09/2025
-4.57%
T+2
DXG
20.61
25/09/2025
19.65
29/09/2025
-4.66%
T+2
CMG
37.59
16/09/2025
35.82
23/09/2025
-4.71%
T+5
TNG
17.95
04/09/2025
17.09
09/09/2025
-4.79%
T+3
PAN
25.86
04/09/2025
24.61
08/09/2025
-4.83%
T+2
BVS
40.43
29/08/2025
38.47
08/09/2025
-4.85%
T+6
BVH
59.46
17/09/2025
56.42
22/09/2025
-5.11%
T+3
DXP
11.50
15/09/2025
10.90
24/09/2025
-5.22%
T+7
DPM
25.89
16/09/2025
24.48
22/09/2025
-5.45%
T+4
PVC
12.30
12/09/2025
11.60
23/09/2025
-5.69%
T+7
NLG
39.38
27/08/2025
37.13
09/09/2025
-5.71%
T+9
LHC
50.95
05/09/2025
48.00
08/09/2025
-5.79%
T+1
CTS
33.21
29/08/2025
31.25
08/09/2025
-5.90%
T+6
CEO
24.00
29/08/2025
22.57
09/09/2025
-5.96%
T+7
VCI
33.52
28/08/2025
31.49
09/09/2025
-6.06%
T+8
DBC
25.94
11/09/2025
24.31
22/09/2025
-6.28%
T+7
PVC
12.40
05/09/2025
11.50
09/09/2025
-7.26%
T+2
EVF
14.80
04/09/2025
13.70
08/09/2025
-7.43%
T+2

Vuốt trong bảng để xem thêm lệnh.

Cách đọc bảng

  • Lãi/lỗ của mỗi lệnh = (giá bán − giá mua) ÷ giá mua, tính trên cả vị thế, chưa trừ phí giao dịch và thuế.
  • Giá mua, giá bán là giá theo tín hiệu mua, tín hiệu bán của hệ thống, đơn vị nghìn đồng; dòng dưới giá là ngày mua, ngày bán. Giữ (T+n) là số phiên giữ, tính từ ngày mua (T+0 = ngày mua).
  • Dấu * ở giá mua: lệnh có sự kiện quyền (chia cổ tức, cổ phiếu thưởng) trong lúc giữ, giá mua đã được điều chỉnh theo quyền để so sánh đúng với giá bán.
  • Chỉ gồm lệnh đã đóng, tính tới phiên giao dịch đã chốt gần nhất.

Câu hỏi thường gặp

Vì sao trong danh sách có lệnh lỗ?

Không hệ thống nào đúng ở mọi lệnh. Mỗi tín hiệu đều đi kèm điểm cân bằng — mức tham chiếu giữ hoặc thoát, cập nhật mỗi phiên — để có kỷ luật thoát lệnh khi giá đi ngược. Danh sách giữ nguyên các lệnh lỗ để bạn thấy đúng kết quả thực tế.

Tôi có nên làm theo các lệnh này không?

Tín Hiệu Việt là công cụ phân tích kỹ thuật và thông báo tự động, không phải lời khuyên đầu tư. Kết quả các lệnh đã đóng không bảo đảm kết quả của lệnh tiếp theo; bạn nên tự đánh giá và quản lý vốn phù hợp với mình.

Hoặc theo dõi tín hiệu trong nhóm Telegram của Tín Hiệu Việt.

Kết quả trong quá khứ không bảo đảm kết quả trong tương lai. Tín hiệu chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán; bạn tự quyết định và chịu trách nhiệm với giao dịch của mình.