Kết quả tín hiệu đã đóng tháng 1/2024

Các lệnh theo tín hiệu của Tín Hiệu Việt có ngày bán trong tháng 1/2024, có cả lệnh lãi lẫn lệnh lỗ. Dữ liệu đến phiên 13/10/2026.

Lệnh đóng trong tháng 1/2024

MãMuaBánLãi/lỗ
HAG
8.50
07/11/2023
13.10
09/01/2024
+54.12%
T+45
BMP
71.96
20/12/2023
83.82
26/01/2024
+16.48%
T+27
NAB
7.63
14/12/2023
8.32
24/01/2024
+9.04%
T+29
IDC
31.72
09/11/2023
34.21
25/01/2024
+7.85%
T+55
TCH
9.06
29/11/2023
9.62
12/01/2024
+6.18%
T+32
VHC
54.70
20/12/2023
57.62
24/01/2024
+5.34%
T+25
SHS
14.29
09/11/2023
15.02
03/01/2024
+5.11%
T+39
GVR
19.59
22/12/2023
20.51
24/01/2024
+4.70%
T+23
PAN
14.25
25/12/2023
14.87
24/01/2024
+4.35%
T+22
CTD
56.35
18/12/2023
58.56
16/01/2024
+3.92%
T+21
VCG
16.55
04/12/2023
17.12
11/01/2024
+3.44%
T+28
TNG
13.72
06/12/2023
14.15
12/01/2024
+3.13%
T+27
HHV
12.57
04/12/2023
12.86
16/01/2024
+2.31%
T+31
NKG
16.32
14/12/2023
16.68
10/01/2024
+2.21%
T+19
DGW
37.67
25/12/2023
38.46
25/01/2024
+2.10%
T+23
PHR
23.88
20/12/2023
24.31
15/01/2024
+1.80%
T+18
FTS
24.21
19/12/2023
24.55
03/01/2024
+1.40%
T+11
VHM
19.84
25/12/2023
20.05
16/01/2024
+1.06%
T+16
HPG
18.40
20/12/2023
18.53
15/01/2024
+0.71%
T+18
FRT
77.33
21/12/2023
77.49
09/01/2024
+0.21%
T+13
KOS
39.20
30/11/2023
39.25
12/01/2024
+0.13%
T+31
TNG
14.15
18/01/2024
14.15
25/01/2024
0.00%
T+5
HSG
15.88
21/12/2023
15.88
15/01/2024
0.00%
T+17
DIG
21.21
20/12/2023
21.21
03/01/2024
0.00%
T+10
BSI
34.71
20/12/2023
34.67
03/01/2024
-0.12%
T+10
MSN
65.30
25/12/2023
65.20
15/01/2024
-0.15%
T+15
PVT
16.23
20/12/2023
16.20
16/01/2024
-0.18%
T+19
VHM
20.54
16/01/2024
20.49
24/01/2024
-0.24%
T+6
DIG
21.45
04/01/2024
21.37
16/01/2024
-0.37%
T+8
VRE
22.45
17/01/2024
22.36
30/01/2024
-0.40%
T+9
MBS
12.58
04/01/2024
12.53
16/01/2024
-0.40%
T+8
MSN
66.80
16/01/2024
66.50
25/01/2024
-0.45%
T+7
ANV
14.71
21/12/2023
14.64
15/01/2024
-0.48%
T+17
PLX
31.38
04/01/2024
31.20
26/01/2024
-0.57%
T+16
VJC
81.07
21/12/2023
80.61
11/01/2024
-0.57%
T+15
CTD
60.32
17/01/2024
59.97
23/01/2024
-0.58%
T+4
HHV
13.20
19/01/2024
13.12
25/01/2024
-0.61%
T+4
VHC
58.44
26/01/2024
58.08
29/01/2024
-0.62%
T+1
BCM
59.64
22/12/2023
59.26
03/01/2024
-0.64%
T+8
KDC
59.94
18/01/2024
59.55
30/01/2024
-0.65%
T+8
EVF
15.42
03/01/2024
15.32
24/01/2024
-0.65%
T+15
CTS
15.22
20/12/2023
15.11
16/01/2024
-0.72%
T+19
PHR
24.69
19/01/2024
24.51
22/01/2024
-0.73%
T+1
DXG
13.63
25/12/2023
13.52
15/01/2024
-0.81%
T+15
FPT
63.20
19/01/2024
62.67
24/01/2024
-0.84%
T+3
DPM
16.37
18/01/2024
16.23
22/01/2024
-0.86%
T+2
CEO
19.61
22/12/2023
19.44
03/01/2024
-0.87%
T+8
GEX
14.34
20/12/2023
14.21
03/01/2024
-0.91%
T+10
PVB
21.20
08/01/2024
21.00
10/01/2024
-0.94%
T+2
PVB
21.30
04/01/2024
21.10
05/01/2024
-0.94%
T+1
VSC
14.28
28/12/2023
14.14
03/01/2024
-0.98%
T+4
HHV
13.16
17/01/2024
13.03
18/01/2024
-0.99%
T+1
SHS
15.18
04/01/2024
15.02
11/01/2024
-1.05%
T+5
DGW
39.39
26/01/2024
38.96
29/01/2024
-1.09%
T+1
BVS
24.43
04/01/2024
24.14
16/01/2024
-1.19%
T+8
BAF
15.09
26/12/2023
14.91
10/01/2024
-1.19%
T+11
CTR
74.02
25/12/2023
73.03
16/01/2024
-1.34%
T+16
DPM
16.37
27/12/2023
16.15
15/01/2024
-1.34%
T+13
VND
17.73
15/12/2023
17.49
11/01/2024
-1.35%
T+19
VCS
46.03
17/01/2024
45.37
18/01/2024
-1.43%
T+1
VPI
41.67
04/01/2024
41.06
05/01/2024
-1.46%
T+1
DXG
13.88
23/01/2024
13.67
24/01/2024
-1.51%
T+1
L14
44.94
08/01/2024
44.25
10/01/2024
-1.54%
T+2
BVS
24.52
26/12/2023
24.14
03/01/2024
-1.55%
T+6
DXP
11.54
10/01/2024
11.36
12/01/2024
-1.56%
T+2
PLC
29.71
24/01/2024
29.24
26/01/2024
-1.58%
T+2
FTS
24.66
04/01/2024
24.24
16/01/2024
-1.70%
T+8
DXG
13.88
19/01/2024
13.63
22/01/2024
-1.80%
T+1
BSI
35.24
04/01/2024
34.60
12/01/2024
-1.82%
T+6
VCI
23.45
17/01/2024
23.02
30/01/2024
-1.83%
T+9
TCH
9.84
19/01/2024
9.66
22/01/2024
-1.83%
T+1
GMD
36.35
25/12/2023
35.68
16/01/2024
-1.84%
T+16
PDR
23.05
25/12/2023
22.59
03/01/2024
-2.00%
T+7
VNM
58.09
29/12/2023
56.91
15/01/2024
-2.03%
T+11
KDH
23.59
02/01/2024
23.10
03/01/2024
-2.08%
T+1
NVL
15.84
02/01/2024
15.51
03/01/2024
-2.08%
T+1
REE
36.25
02/01/2024
35.49
09/01/2024
-2.10%
T+5
VSC
14.65
04/01/2024
14.33
15/01/2024
-2.18%
T+7
KBC
31.75
29/12/2023
31.05
15/01/2024
-2.20%
T+11
VSC
14.80
17/01/2024
14.47
26/01/2024
-2.23%
T+7
VND
17.77
17/01/2024
17.37
30/01/2024
-2.25%
T+9
DTD
16.54
03/01/2024
16.15
15/01/2024
-2.36%
T+8
VIX
10.45
04/01/2024
10.20
16/01/2024
-2.39%
T+8
KDH
23.25
05/01/2024
22.69
11/01/2024
-2.41%
T+4
DCM
27.41
02/01/2024
26.74
15/01/2024
-2.44%
T+9
BAF
15.29
16/01/2024
14.91
24/01/2024
-2.49%
T+6
PVD
16.35
21/12/2023
15.94
09/01/2024
-2.51%
T+13
SSB
17.31
29/12/2023
16.87
17/01/2024
-2.54%
T+13
VGC
47.42
29/12/2023
46.20
03/01/2024
-2.57%
T+3
VCI
23.07
26/12/2023
22.47
16/01/2024
-2.60%
T+15
CEO
19.87
05/01/2024
19.35
11/01/2024
-2.62%
T+4
SHS
15.35
17/01/2024
14.94
25/01/2024
-2.67%
T+6
VIX
10.42
25/12/2023
10.14
03/01/2024
-2.69%
T+7
PDR
23.01
03/01/2024
22.34
16/01/2024
-2.91%
T+9
DBC
17.43
11/01/2024
16.90
12/01/2024
-3.04%
T+1
BSI
35.39
12/01/2024
34.30
16/01/2024
-3.08%
T+2
PVS
29.50
04/01/2024
28.59
09/01/2024
-3.08%
T+3
NVL
15.74
04/01/2024
15.24
15/01/2024
-3.18%
T+7
SAB
49.01
02/01/2024
47.44
16/01/2024
-3.20%
T+10
PVC
15.23
04/01/2024
14.73
09/01/2024
-3.28%
T+3
NLG
32.76
25/12/2023
31.62
16/01/2024
-3.48%
T+16
DXP
11.81
02/01/2024
11.36
05/01/2024
-3.81%
T+3
HUT
19.60
29/12/2023
18.83
16/01/2024
-3.93%
T+12
PLC
30.65
03/01/2024
29.43
15/01/2024
-3.98%
T+8
KBC
31.85
19/01/2024
30.50
23/01/2024
-4.24%
T+2
VFS
15.35
25/12/2023
14.65
09/01/2024
-4.56%
T+11
NVL
15.97
23/01/2024
15.14
30/01/2024
-5.20%
T+5

Vuốt trong bảng để xem thêm lệnh.

Cách đọc bảng

  • Lãi/lỗ của mỗi lệnh = (giá bán − giá mua) ÷ giá mua, tính trên cả vị thế, chưa trừ phí giao dịch và thuế.
  • Giá mua, giá bán là giá theo tín hiệu mua, tín hiệu bán của hệ thống, đơn vị nghìn đồng; dòng dưới giá là ngày mua, ngày bán. Giữ (T+n) là số phiên giữ, tính từ ngày mua (T+0 = ngày mua).
  • Dấu * ở giá mua: lệnh có sự kiện quyền (chia cổ tức, cổ phiếu thưởng) trong lúc giữ, giá mua đã được điều chỉnh theo quyền để so sánh đúng với giá bán.
  • Chỉ gồm lệnh đã đóng, tính tới phiên giao dịch đã chốt gần nhất.

Câu hỏi thường gặp

Vì sao trong danh sách có lệnh lỗ?

Không hệ thống nào đúng ở mọi lệnh. Mỗi tín hiệu đều đi kèm điểm cân bằng — mức tham chiếu giữ hoặc thoát, cập nhật mỗi phiên — để có kỷ luật thoát lệnh khi giá đi ngược. Danh sách giữ nguyên các lệnh lỗ để bạn thấy đúng kết quả thực tế.

Tôi có nên làm theo các lệnh này không?

Tín Hiệu Việt là công cụ phân tích kỹ thuật và thông báo tự động, không phải lời khuyên đầu tư. Kết quả các lệnh đã đóng không bảo đảm kết quả của lệnh tiếp theo; bạn nên tự đánh giá và quản lý vốn phù hợp với mình.

Hoặc theo dõi tín hiệu trong nhóm Telegram của Tín Hiệu Việt.

Kết quả trong quá khứ không bảo đảm kết quả trong tương lai. Tín hiệu chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán; bạn tự quyết định và chịu trách nhiệm với giao dịch của mình.