Cổ phiếu DTD (CTCP Đầu tư Phát triển Thành Đạt): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Đầu tư Phát triển Thành Đạt
Ngành
Bất động sản
Sàn niêm yết
HNX
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
10.00
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
0.9%
Sát đáy 1 năm
Khối ngoại 14 phiên
+0.14 tỷ

Phiên 13/10/2026, DTD đóng cửa ở 10.00 nghìn đồng, ở mức 0.9% của biên giá 1 năm (từ 9.90 đến 20.57 nghìn đồng).

Trong 14 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua ròng tổng cộng 0.14 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật DTD

Vị trí giá trong biên 1 năm

0.9%Sát đáy 1 năm(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

DTD đóng cửa 10.00 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 1% và thấp hơn đỉnh 51.4%.

10.00
Thấp nhất 9.90Cao nhất 20.57
Cách đỉnh -51.4%Cách đáy +1%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu DTD

Năm 2025, cổ phiếu DTD giảm 30.79%, cao nhất 20.84 nghìn đồng (19/08/2025), thấp nhất 10.23 nghìn đồng (11/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, DTD giảm 28.67%, đóng cửa 10.10 nghìn đồng.

So với cuối tháng 11/2017, giá DTD đến nay tăng 124.94%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá DTD 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa DTD 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 20.13Cao nhất 13/10/2025: 20.13Thấp nhất 30/09/2026: 10.0012/10/2026: 10.10

Giá cổ phiếu DTD qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng DTD từ năm 2017
11/2017: 4.49Cao nhất 12/2021: 23.06Thấp nhất 03/2019: 3.2210/2026: 10.10
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1014.1616.9703/029.9001/1010.10-28.67%
202520.4620.8419/0810.2311/0414.16-30.79%
202416.2827.3610/0715.3619/0420.46+26.22%
20236.4221.5525/076.3003/0116.21+159.36%
202223.0627.2007/014.2416/116.25-72.90%
202111.3326.0711/119.1529/0123.06+104.25%
20203.8311.9423/123.2203/0211.29+194.78%
20193.876.5926/082.9917/043.83-1.79%
20184.236.5706/113.3104/063.90-7.14%
20174.524.9617/114.0606/124.20—

Năm đầu tiên có dữ liệu không có năm trước để so nên để trống cột thay đổi.

Giá DTD theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/20269.9010.409.9010.10+1.00%903.3K
09/202611.3011.4010.0010.00-11.50%2.01M
08/202612.4012.5011.1011.30-6.61%2.88M
07/202613.0014.0011.7012.10-6.92%3.08M
06/202612.7513.9012.4813.00+4.17%1.71M
05/202614.2414.4212.3112.48-12.36%3.94M
04/202614.5115.7414.0714.24-1.25%5.78M
03/202615.4715.6512.6614.42-7.33%6.82M
02/202615.3916.9714.8615.56+1.70%6.2M
01/202614.1616.0013.1915.30+8.05%6.63M
12/202515.8316.1813.9814.16-10.04%4.03M
11/202517.5017.5015.3915.74-10.06%5.57M
10/202519.4320.5716.5317.50-9.51%15.57M
09/202518.3820.2217.4119.34+6.26%16.1M
08/202517.7620.8417.0618.20+2.48%29.12M
07/202514.9518.4614.6817.76+18.16%21.58M
06/202514.6816.1813.8915.03+2.38%8.81M
05/202512.6615.0312.5114.68+18.87%9.32M
04/202516.6816.6810.2312.35-25.96%12.92M
03/202517.8918.4215.8416.68-7.13%9.25M
02/202518.2718.3416.0717.96-2.50%15.05M
01/202520.4620.7716.6818.42-9.97%11.01M
12/202420.2421.6018.8720.46+1.09%22.16M
11/202419.3321.3718.5720.24+4.33%24.72M

Tâm lý cổ phiếu DTD

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

34Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của DTD trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 14 phiên: +0.14 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/20260 tỷ000
12/10/20260 tỷ000
09/10/20260 tỷ000
08/10/20260 tỷ000
07/10/20260 tỷ000
06/10/20260 tỷ000
05/10/20260 tỷ0100-100
02/10/2026+0.13 tỷ13.3K300+13K
01/10/20260 tỷ000
30/09/20260 tỷ000
29/09/20260 tỷ000
28/09/2026+0.01 tỷ1K310+692
25/09/20260 tỷ000
24/09/20260 tỷ000

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức DTD 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, DTD đã chia 1 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 500 đ/cp (5% mệnh giá).

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt DTD

12 tháng qua DTD trả 500 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 5.00% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 4.75%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20261500 đ3.29%5%
20211300 đ0.97%3%
20201500 đ2.72%5%
20171300 đ1.99%3%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
500 đ3.29%5%22/06/202623/06/202615/07/2026
300 đ0.97%3%13/07/202114/07/202112/08/2021
500 đ2.72%5%17/08/202018/08/202016/09/2020
300 đ1.99%3%11/12/201712/12/201728/12/2017

Bỏ vốn vào DTD nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

DTD · giá 10.00 · cổ tức tiền 12 tháng 500 đ/cp

Mua được khoảng 10,000 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 100 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
4.75 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 5 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
4.75%
sau thuế · trước thuế 5.00%
Cổ tức
4.75 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Ít hơn gửi tiết kiệm khoảng 2.25 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Lịch sử tín hiệu DTD đã đóng

Các lệnh mua bán DTD theo tín hiệu của Tín Hiệu Việt đã đóng gần nhất, có cả lệnh lãi lẫn lệnh lỗ.

MuaBánLãi/lỗ
13.50
01/07/2026
13.30
21/07/2026
-1.48%
T+14
15.39
11/02/2026
15.39
03/03/2026
0.00%
T+14
15.65
30/01/2026
15.21
10/02/2026
-2.81%
T+7
18.73
26/09/2025
18.64
20/10/2025
-0.48%
T+16
19.25
15/09/2025
18.46
18/09/2025
-4.10%
T+3
19.25
05/09/2025
18.55
09/09/2025
-3.64%
T+2
17.67
31/07/2025
17.85
25/08/2025
+1.02%
T+17
14.77
26/06/2025
15.74
30/07/2025
+6.57%
T+24
14.68
17/06/2025
14.51
20/06/2025
-1.16%
T+3
20.62
23/12/2024
19.63
07/01/2025
-4.80%
T+11

Kết quả tín hiệu đã đóng của mọi mã

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Bất động sản

  • AGGCTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản An Gia
  • APICTCP Đầu tư Châu Á - Thái Bình Dương
  • BCECTCP Xây dựng và Giao thông Bình Dương
  • BCMTập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex - CTCP
  • CCLCTCP Đầu tư và Phát triển Đô thị Dầu khí Cửu Long
  • CDCCTCP Chương Dương
  • CEOCTCP Tập đoàn C.E.O
  • CIGCTCP COMA 18

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.