Cổ phiếu DXG (CTCP Bluemarq Group): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Bluemarq Group
Ngành
Bất động sản
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
10.00
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
6.2%
Sát đáy 1 năm
Khối ngoại 20 phiên
-48.95 tỷ

Phiên 13/10/2026, DXG đóng cửa ở 10.00 nghìn đồng, ở mức 6.2% của biên giá 1 năm (từ 9.30 đến 20.61 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 48.95 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật DXG

Điểm đáng chú ý

  • Khối ngoại mua ròng 6 phiên liên tiếp, từ phiên 06/10/2026, tổng cộng 27.13 tỷ đồng.

Vị trí giá trong biên 1 năm

6.2%Sát đáy 1 năm(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

DXG đóng cửa 10.00 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 7.5% và thấp hơn đỉnh 51.5%.

10.00
Thấp nhất 9.30Cao nhất 20.61
Cách đỉnh -51.5%Cách đáy +7.5%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu DXG

Năm 2025, cổ phiếu DXG tăng 33.69%, cao nhất 21.49 nghìn đồng (04/09/2025), thấp nhất 9.22 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, DXG giảm 34.00%, đóng cửa 9.90 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá DXG đến nay tăng 169.02%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá DXG 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa DXG 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 18.73Cao nhất 17/10/2025: 19.82Thấp nhất 08/10/2026: 9.6112/10/2026: 9.90

Giá cổ phiếu DXG qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng DXG từ năm 2015
01/2015: 3.68Cao nhất 03/2022: 31.74Thấp nhất 04/2015: 3.5310/2026: 9.90
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1015.0015.2605/019.3006/109.90-34.00%
202511.2221.4904/099.2209/0415.00+33.69%
202413.9515.0003/048.6706/0811.22-19.40%
20238.6215.8020/096.5727/0213.92+60.37%
202223.8732.3224/035.4116/118.68-63.59%
20219.7125.3422/129.4804/0123.84+152.28%
20208.599.7430/124.2701/049.45+10.01%
201911.0112.2005/036.6808/088.59-22.47%
20189.0616.5609/048.8808/0111.08+24.77%
20174.229.0229/124.1103/018.88+108.94%
20164.934.9804/013.6219/094.25-14.31%
20153.125.3228/103.0106/014.96+58.97%

Giá DXG theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202610.1510.259.309.90-2.46%67.75M
09/202611.8511.959.8210.15-16.12%207.1M
08/202610.3012.1510.3012.10+17.48%202.8M
07/202612.5512.759.7610.30-18.58%238.2M
06/202613.1013.5512.2012.65-3.07%174.4M
05/202613.5514.4712.6813.05-3.12%357.9M
04/202613.0713.8211.8913.47+5.56%333.4M
03/202612.7213.0311.2312.76-3.70%432.7M
02/202613.4214.1212.5413.25-1.92%209.6M
01/202615.0015.2612.7613.51-9.93%308.6M
12/202516.5816.8414.0815.00-9.04%264M
11/202517.7217.8515.6616.49-7.15%313.3M
10/202518.2520.6116.5817.76-2.20%627.1M
09/202520.0421.4917.8518.16-9.20%526.6M
08/202517.5420.8816.5420.00+15.14%601.1M
07/202514.7418.6814.3917.37+17.21%629.9M
06/202513.5315.1313.2014.82+9.21%337.5M
05/202511.5113.7611.3213.57+19.45%303M
04/202512.0012.229.2211.36-4.14%315.1M
03/202512.1512.9011.8511.85-3.03%248.6M
02/202511.1712.2210.8012.22+6.91%230.3M
01/202511.2211.5810.5311.43+1.87%130.9M
12/202412.6613.1310.8611.22-10.88%349.4M
11/202411.8712.8411.2912.59+5.44%369.4M

Tâm lý cổ phiếu DXG

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

40Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của DXG trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: -48.95 tỷ
  • Tổng 42 phiên: -415.77 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026+6.57 tỷ1.16M505.9K+657.3K
12/10/2026+5.92 tỷ646K48.26K+597.7K
09/10/2026+4.86 tỷ1.33M827.6K+498.6K
08/10/2026+3.8 tỷ414.7K19.4K+395.3K
07/10/2026+2.44 tỷ500.1K250.8K+249.3K
06/10/2026+3.54 tỷ671.6K314.3K+357.3K
05/10/2026-5.9 tỷ66.9K658K-591.1K
02/10/2026-11.23 tỷ5.9K1.13M-1.12M
01/10/2026-2.52 tỷ102.6K349.4K-246.8K
30/09/2026-9.01 tỷ22K909.4K-887.4K
29/09/2026-8.31 tỷ51.59K869.9K-818.3K
28/09/2026+7.24 tỷ1.52M814.6K+710K
25/09/2026-8.59 tỷ44.7K895.1K-850.4K
24/09/2026-3.63 tỷ112.1K470.1K-358K
23/09/2026-1.82 tỷ32.9K204.4K-171.5K
22/09/2026-2.43 tỷ49.5K278.9K-229.4K
21/09/2026+2.2 tỷ386.3K177.9K+208.4K
18/09/2026-25.48 tỷ365.1K2.77M-2.4M
17/09/2026-4.09 tỷ487.6K866.3K-378.7K
16/09/2026-2.51 tỷ280.7K518.6K-237.9K
15/09/2026-0.05 tỷ45.3K49.9K-4.6K
14/09/2026+4.44 tỷ415.5K2.34K+413.2K
11/09/2026-1.53 tỷ512.8K655.4K-142.6K
10/09/2026+3.1 tỷ806.9K531.3K+275.6K
09/09/2026-20.19 tỷ1.5M3.29M-1.79M
08/09/2026-55.41 tỷ133.1K4.95M-4.82M
07/09/2026-42.94 tỷ918.3K4.65M-3.73M
04/09/2026-121.11 tỷ476.9K10.74M-10.26M
03/09/2026-42.88 tỷ487.6K4.12M-3.63M
02/09/2026-16.34 tỷ417.9K1.77M-1.35M
01/09/2026-16.34 tỷ417.9K1.77M-1.35M
31/08/2026-16.34 tỷ417.9K1.77M-1.35M
28/08/2026-16.34 tỷ417.9K1.77M-1.35M
27/08/2026-10.01 tỷ309.3K1.14M-827.1K
26/08/2026-9.77 tỷ1.5K812.6K-811.1K
25/08/2026+2.35 tỷ209.9K11K+198.9K
24/08/2026+2.43 tỷ1.75M1.55M+205.6K
21/08/2026+6.09 tỷ1.07M539.9K+527.1K
20/08/2026-1.76 tỷ1K162.8K-161.8K
19/08/2026+4.92 tỷ619.9K170.8K+449.1K
18/08/2026-21.39 tỷ1.3K1.94M-1.94M
17/08/2026+2.27 tỷ543K345.6K+197.5K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức DXG 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của DXG.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt DXG

12 tháng qua DXG chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20171500 đ2.08%5%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
500 đ2.08%5%15/05/201716/05/201729/06/2017

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Lịch sử tín hiệu DXG đã đóng

Các lệnh mua bán DXG theo tín hiệu của Tín Hiệu Việt đã đóng gần nhất, có cả lệnh lãi lẫn lệnh lỗ.

MuaBánLãi/lỗ
13.30
16/06/2026
12.40
24/06/2026
-6.77%
T+6
13.60
28/05/2026
13.25
29/05/2026
-2.57%
T+1
12.98
24/04/2026
13.03
21/05/2026
+0.39%
T+19
13.03
08/04/2026
12.76
24/04/2026
-2.07%
T+12
19.39
16/10/2025
17.81
21/10/2025
-8.15%
T+3
20.61
25/09/2025
19.65
29/09/2025
-4.66%
T+2
18.20
26/08/2025
19.74
23/09/2025
+8.46%
T+20
12.26
20/11/2024
11.58
25/12/2024
-5.55%
T+25
11.58
17/10/2024
11.65
12/11/2024
+0.60%
T+18
11.19
18/09/2024
11.15
04/10/2024
-0.36%
T+12

Kết quả tín hiệu đã đóng của mọi mã

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Bất động sản

  • AGGCTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản An Gia
  • APICTCP Đầu tư Châu Á - Thái Bình Dương
  • BCECTCP Xây dựng và Giao thông Bình Dương
  • BCMTập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex - CTCP
  • CCLCTCP Đầu tư và Phát triển Đô thị Dầu khí Cửu Long
  • CDCCTCP Chương Dương
  • CEOCTCP Tập đoàn C.E.O
  • CIGCTCP COMA 18

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.