Kết quả tín hiệu đã đóng tháng 10/2025

Các lệnh theo tín hiệu của Tín Hiệu Việt có ngày bán trong tháng 10/2025, có cả lệnh lãi lẫn lệnh lỗ. Dữ liệu đến phiên 13/10/2026.

Lệnh đóng trong tháng 10/2025

MãMuaBánLãi/lỗ
TAL
16.64
20/06/2025
33.05
21/10/2025
+98.62%
T+87
VRE
31.00
30/09/2025
34.14
28/10/2025
+10.13%
T+20
LPB
42.15
11/09/2025
46.16
21/10/2025
+9.51%
T+28
ANV
26.82
24/09/2025
29.04
21/10/2025
+8.28%
T+19
CII
23.20
19/09/2025
24.70
28/10/2025
+6.47%
T+27
CEO
24.00
06/10/2025
25.43
28/10/2025
+5.96%
T+16
NT2
21.29
15/09/2025
22.16
14/10/2025
+4.09%
T+21
VHM
49.50
06/10/2025
50.46
28/10/2025
+1.94%
T+16
VCG
23.99
12/09/2025
24.34
16/10/2025
+1.46%
T+24
PLC
28.10
12/09/2025
28.50
06/10/2025
+1.42%
T+16
TCB
37.02
30/09/2025
37.51
21/10/2025
+1.32%
T+15
HHV
14.09
19/09/2025
14.23
06/10/2025
+0.99%
T+11
TCH
18.96
25/09/2025
19.13
21/10/2025
+0.90%
T+18
KOS
38.90
04/09/2025
39.20
01/10/2025
+0.77%
T+19
HDB
18.45
02/10/2025
18.42
21/10/2025
-0.16%
T+13
HHV
14.41
06/10/2025
14.37
15/10/2025
-0.28%
T+7
PVD
13.21
04/09/2025
13.15
01/10/2025
-0.45%
T+19
DTD
18.73
26/09/2025
18.64
20/10/2025
-0.48%
T+16
TPB
15.43
06/10/2025
15.35
20/10/2025
-0.52%
T+10
NDN
11.72
25/09/2025
11.63
21/10/2025
-0.77%
T+18
PNJ
56.26
13/10/2025
55.80
21/10/2025
-0.82%
T+6
BWE
46.03
16/09/2025
45.65
16/10/2025
-0.83%
T+22
STB
55.40
24/09/2025
54.90
21/10/2025
-0.90%
T+19
PNJ
56.32
09/10/2025
55.80
13/10/2025
-0.92%
T+2
GEX
38.49
07/10/2025
38.07
23/10/2025
-1.09%
T+12
BID
37.52
07/10/2025
37.06
09/10/2025
-1.23%
T+2
GEX
37.17
25/09/2025
36.69
06/10/2025
-1.29%
T+7
MWG
75.40
01/10/2025
74.34
03/10/2025
-1.41%
T+2
PDR
23.75
10/10/2025
23.40
22/10/2025
-1.47%
T+8
NTP
50.74
10/10/2025
49.95
14/10/2025
-1.56%
T+2
CTS
32.23
06/10/2025
31.72
22/10/2025
-1.58%
T+12
CTD
73.42
15/09/2025
72.25
21/10/2025
-1.59%
T+26
PVT
16.73
16/09/2025
16.45
01/10/2025
-1.67%
T+11
PVB
29.70
10/10/2025
29.20
15/10/2025
-1.68%
T+3
ACB
22.44
06/10/2025
22.06
20/10/2025
-1.69%
T+10
HPG
25.93
06/10/2025
25.49
15/10/2025
-1.70%
T+7
PLC
28.80
06/10/2025
28.30
14/10/2025
-1.74%
T+6
DXP
11.30
29/09/2025
11.10
01/10/2025
-1.77%
T+2
HDG
28.66
06/10/2025
28.12
21/10/2025
-1.88%
T+11
OCB
11.35
06/10/2025
11.13
20/10/2025
-1.94%
T+10
VPI
51.00
09/10/2025
50.00
22/10/2025
-1.96%
T+9
CTG
34.52
26/09/2025
33.84
21/10/2025
-1.97%
T+17
BSR
16.59
06/10/2025
16.26
08/10/2025
-1.99%
T+2
HT1
17.47
06/10/2025
17.08
15/10/2025
-2.23%
T+7
KBC
36.55
13/10/2025
35.65
15/10/2025
-2.46%
T+2
HT1
17.13
16/10/2025
16.69
28/10/2025
-2.57%
T+8
VCB
63.07
06/10/2025
61.39
20/10/2025
-2.66%
T+10
GMD
44.90
15/10/2025
43.67
17/10/2025
-2.74%
T+2
CEO
23.43
22/09/2025
22.76
03/10/2025
-2.86%
T+9
DIG
20.88
18/09/2025
20.28
01/10/2025
-2.87%
T+9
HCM
23.27
06/10/2025
22.60
20/10/2025
-2.88%
T+10
MSB
11.37
07/10/2025
11.04
16/10/2025
-2.90%
T+7
VIX
29.48
15/09/2025
28.59
21/10/2025
-3.02%
T+26
MBS
25.96
30/09/2025
25.13
20/10/2025
-3.20%
T+14
HAG
16.10
26/09/2025
15.55
21/10/2025
-3.42%
T+17
GMD
44.12
23/10/2025
42.57
28/10/2025
-3.51%
T+3
HDB
19.19
21/10/2025
18.51
28/10/2025
-3.54%
T+5
SHS
25.06
06/10/2025
24.10
21/10/2025
-3.83%
T+11
SSI
29.12
06/10/2025
27.89
21/10/2025
-4.22%
T+11
BSR
16.75
09/10/2025
16.04
21/10/2025
-4.24%
T+8
VNM
57.72
01/10/2025
55.19
21/10/2025
-4.38%
T+14
VPB
24.52
06/10/2025
23.42
21/10/2025
-4.49%
T+11
VPL
82.20
27/10/2025
78.40
28/10/2025
-4.62%
T+1
DIG
21.18
13/10/2025
20.19
24/10/2025
-4.67%
T+9
VHM
49.11
29/09/2025
46.80
03/10/2025
-4.70%
T+4
TAL
35.17
22/10/2025
33.51
28/10/2025
-4.72%
T+4
PDR
24.35
23/10/2025
23.20
24/10/2025
-4.72%
T+1
HDG
28.48
19/09/2025
27.09
03/10/2025
-4.88%
T+10
VCI
32.40
07/10/2025
30.77
20/10/2025
-5.03%
T+9
MSN
83.30
07/10/2025
79.00
21/10/2025
-5.16%
T+10
ANV
29.91
22/10/2025
28.35
28/10/2025
-5.22%
T+4
CTS
32.19
25/09/2025
30.51
03/10/2025
-5.22%
T+6
SHB
17.74
09/10/2025
16.71
21/10/2025
-5.81%
T+8
MBB
21.75
02/10/2025
20.46
21/10/2025
-5.93%
T+13
BSR
16.96
23/10/2025
15.95
28/10/2025
-5.96%
T+3
SHS
25.26
01/10/2025
23.72
03/10/2025
-6.10%
T+2
DSE
27.66
06/10/2025
25.96
13/10/2025
-6.15%
T+5
HHV
14.79
16/10/2025
13.81
21/10/2025
-6.63%
T+3
VND
22.84
06/10/2025
21.28
21/10/2025
-6.83%
T+11
NLG
37.76
16/10/2025
35.17
21/10/2025
-6.86%
T+3
VCG
24.52
16/10/2025
22.83
21/10/2025
-6.89%
T+3
VSC
32.00
25/09/2025
29.50
01/10/2025
-7.81%
T+4
EVF
14.20
01/10/2025
13.05
21/10/2025
-8.10%
T+14
DXG
19.39
16/10/2025
17.81
21/10/2025
-8.15%
T+3
SJS
70.80
16/10/2025
65.00
21/10/2025
-8.19%
T+3
NKG
16.32
17/10/2025
14.77
21/10/2025
-9.50%
T+2
KBC
37.30
17/10/2025
33.10
21/10/2025
-11.26%
T+2
KDH
31.77
16/10/2025
28.09
21/10/2025
-11.58%
T+3

Vuốt trong bảng để xem thêm lệnh.

Cách đọc bảng

  • Lãi/lỗ của mỗi lệnh = (giá bán − giá mua) ÷ giá mua, tính trên cả vị thế, chưa trừ phí giao dịch và thuế.
  • Giá mua, giá bán là giá theo tín hiệu mua, tín hiệu bán của hệ thống, đơn vị nghìn đồng; dòng dưới giá là ngày mua, ngày bán. Giữ (T+n) là số phiên giữ, tính từ ngày mua (T+0 = ngày mua).
  • Dấu * ở giá mua: lệnh có sự kiện quyền (chia cổ tức, cổ phiếu thưởng) trong lúc giữ, giá mua đã được điều chỉnh theo quyền để so sánh đúng với giá bán.
  • Chỉ gồm lệnh đã đóng, tính tới phiên giao dịch đã chốt gần nhất.

Câu hỏi thường gặp

Vì sao trong danh sách có lệnh lỗ?

Không hệ thống nào đúng ở mọi lệnh. Mỗi tín hiệu đều đi kèm điểm cân bằng — mức tham chiếu giữ hoặc thoát, cập nhật mỗi phiên — để có kỷ luật thoát lệnh khi giá đi ngược. Danh sách giữ nguyên các lệnh lỗ để bạn thấy đúng kết quả thực tế.

Tôi có nên làm theo các lệnh này không?

Tín Hiệu Việt là công cụ phân tích kỹ thuật và thông báo tự động, không phải lời khuyên đầu tư. Kết quả các lệnh đã đóng không bảo đảm kết quả của lệnh tiếp theo; bạn nên tự đánh giá và quản lý vốn phù hợp với mình.

Hoặc theo dõi tín hiệu trong nhóm Telegram của Tín Hiệu Việt.

Kết quả trong quá khứ không bảo đảm kết quả trong tương lai. Tín hiệu chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán; bạn tự quyết định và chịu trách nhiệm với giao dịch của mình.