Kết quả tín hiệu đã đóng tháng 10/2024

Các lệnh theo tín hiệu của Tín Hiệu Việt có ngày bán trong tháng 10/2024, có cả lệnh lãi lẫn lệnh lỗ. Dữ liệu đến phiên 13/10/2026.

Lệnh đóng trong tháng 10/2024

MãMuaBánLãi/lỗ
TPB
11.18
10/09/2024
12.78
25/10/2024
+14.31%
T+33
STB
29.85
18/09/2024
33.45
25/10/2024
+12.06%
T+27
MSB
8.05
20/09/2024
8.85
23/10/2024
+9.94%
T+23
VPB
14.15
18/09/2024
15.18
25/10/2024
+7.28%
T+27
TCB
21.71
18/09/2024
22.99
23/10/2024
+5.90%
T+25
LHC
34.46
13/09/2024
36.39
11/10/2024
+5.60%
T+20
BVS
37.46
12/09/2024
39.55
11/10/2024
+5.58%
T+21
VIB
13.33
18/09/2024
13.99
22/10/2024
+4.95%
T+24
ACB
17.64
18/09/2024
18.50
22/10/2024
+4.88%
T+24
SSI
18.63
18/09/2024
19.38
21/10/2024
+4.03%
T+23
HCM
19.09
18/09/2024
19.84
16/10/2024
+3.93%
T+20
MBB
12.78
18/09/2024
13.20
23/10/2024
+3.29%
T+25
MBS
18.94
18/09/2024
19.54
11/10/2024
+3.17%
T+17
BWE
40.87
16/08/2024
42.07
01/10/2024
+2.94%
T+32
FTS
34.42
11/09/2024
35.42
09/10/2024
+2.91%
T+20
LPB
23.44
20/09/2024
24.00
23/10/2024
+2.39%
T+23
VCI
25.22
25/09/2024
25.80
17/10/2024
+2.30%
T+16
FPT
100.54
17/09/2024
102.59
22/10/2024
+2.04%
T+25
CTS
21.55
17/09/2024
21.85
16/10/2024
+1.39%
T+21
KBC
26.90
20/09/2024
27.25
16/10/2024
+1.30%
T+18
MSN
75.50
25/09/2024
76.40
28/10/2024
+1.19%
T+23
DCM
33.35
06/09/2024
33.66
08/10/2024
+0.93%
T+22
PVT
19.25
04/10/2024
19.39
18/10/2024
+0.73%
T+10
SBT
11.11
12/09/2024
11.19
02/10/2024
+0.72%
T+14
CII
12.69
08/10/2024
12.77
23/10/2024
+0.63%
T+11
GVR
34.04
12/09/2024
34.24
07/10/2024
+0.59%
T+17
BSI
40.50
23/09/2024
40.66
22/10/2024
+0.40%
T+21
VCB
60.19
18/09/2024
60.19
16/10/2024
0.00%
T+20
HHV
10.63
18/09/2024
10.63
07/10/2024
0.00%
T+13
PAN
17.31
10/09/2024
17.31
04/10/2024
0.00%
T+18
NAB
11.03
13/09/2024
11.03
02/10/2024
0.00%
T+13
VHC
66.83
09/10/2024
66.73
28/10/2024
-0.15%
T+13
VPI
52.27
14/10/2024
52.18
23/10/2024
-0.17%
T+7
NT2
18.42
14/10/2024
18.38
15/10/2024
-0.22%
T+1
KDH
28.29
16/09/2024
28.21
04/10/2024
-0.28%
T+14
VCB
60.52
17/10/2024
60.33
23/10/2024
-0.31%
T+4
DGW
44.11
18/09/2024
43.97
03/10/2024
-0.32%
T+11
DXG
11.19
18/09/2024
11.15
04/10/2024
-0.36%
T+12
HDB
13.30
20/09/2024
13.25
08/10/2024
-0.38%
T+12
VJC
80.77
18/09/2024
80.38
09/10/2024
-0.48%
T+15
NT2
18.52
01/10/2024
18.42
02/10/2024
-0.54%
T+1
VGC
37.85
09/10/2024
37.59
15/10/2024
-0.69%
T+4
HDB
13.52
08/10/2024
13.42
15/10/2024
-0.74%
T+5
PVS
31.03
19/09/2024
30.80
15/10/2024
-0.74%
T+18
VJC
81.23
10/10/2024
80.61
22/10/2024
-0.76%
T+8
VRE
18.74
27/09/2024
18.59
03/10/2024
-0.80%
T+4
CTG
24.18
08/10/2024
23.94
22/10/2024
-0.99%
T+10
VPI
52.64
25/09/2024
52.09
03/10/2024
-1.04%
T+6
VCG
14.81
10/10/2024
14.65
11/10/2024
-1.08%
T+1
NKG
15.40
15/10/2024
15.23
16/10/2024
-1.10%
T+1
VHM
21.04
01/10/2024
20.80
03/10/2024
-1.14%
T+2
PAN
17.91
08/10/2024
17.69
22/10/2024
-1.23%
T+10
HHV
10.72
09/10/2024
10.58
17/10/2024
-1.31%
T+6
CII
12.86
29/10/2024
12.69
31/10/2024
-1.32%
T+2
DCM
34.11
09/10/2024
33.66
11/10/2024
-1.32%
T+2
SHB
8.25
18/10/2024
8.14
22/10/2024
-1.33%
T+2
DPM
18.44
12/09/2024
18.19
04/10/2024
-1.36%
T+16
VC3
24.66
11/10/2024
24.32
17/10/2024
-1.38%
T+4
HCM
20.17
18/10/2024
19.88
21/10/2024
-1.44%
T+1
MWG
65.42
01/10/2024
64.47
03/10/2024
-1.45%
T+2
DBC
22.86
18/10/2024
22.52
21/10/2024
-1.49%
T+1
PHR
29.86
14/10/2024
29.41
16/10/2024
-1.51%
T+2
BWE
42.63
16/10/2024
41.98
18/10/2024
-1.52%
T+2
VHM
20.90
11/10/2024
20.58
29/10/2024
-1.53%
T+12
DBC
22.94
09/10/2024
22.59
18/10/2024
-1.53%
T+7
PNJ
63.47
02/10/2024
62.50
04/10/2024
-1.53%
T+2
FRT
137.37
10/10/2024
135.24
17/10/2024
-1.55%
T+5
SAB
46.60
20/09/2024
45.87
09/10/2024
-1.57%
T+13
CTR
112.07
29/10/2024
110.27
30/10/2024
-1.61%
T+1
CII
12.90
23/10/2024
12.69
25/10/2024
-1.63%
T+2
VND
14.13
20/09/2024
13.90
16/10/2024
-1.63%
T+18
TAL
12.07
25/09/2024
11.87
15/10/2024
-1.66%
T+14
VSC
13.58
11/10/2024
13.35
16/10/2024
-1.69%
T+3
DBC
22.55
01/10/2024
22.17
04/10/2024
-1.69%
T+3
BWE
42.07
30/10/2024
41.33
31/10/2024
-1.76%
T+1
SJS
26.53
27/09/2024
26.06
03/10/2024
-1.77%
T+4
GVR
34.82
09/10/2024
34.19
22/10/2024
-1.81%
T+9
BMP
97.93
03/10/2024
96.10
08/10/2024
-1.87%
T+3
VCG
14.81
14/10/2024
14.53
16/10/2024
-1.89%
T+2
SAB
46.85
10/10/2024
45.95
22/10/2024
-1.92%
T+8
VHC
67.96
30/10/2024
66.64
31/10/2024
-1.94%
T+1
BWE
42.72
11/10/2024
41.89
16/10/2024
-1.94%
T+3
VIC
21.20
21/10/2024
20.78
29/10/2024
-1.98%
T+6
VRE
18.30
18/10/2024
17.92
24/10/2024
-2.08%
T+4
BVS
41.11
18/10/2024
40.23
21/10/2024
-2.14%
T+1
TNG
20.89
30/09/2024
20.42
03/10/2024
-2.25%
T+3
KBC
27.70
18/10/2024
27.05
22/10/2024
-2.35%
T+2
DTD
19.33
18/10/2024
18.87
23/10/2024
-2.38%
T+3
VCG
15.09
23/09/2024
14.73
07/10/2024
-2.39%
T+10
BID
37.58
25/09/2024
36.64
23/10/2024
-2.50%
T+20
BSR
14.27
20/09/2024
13.90
16/10/2024
-2.59%
T+18
SHS
12.75
10/10/2024
12.42
16/10/2024
-2.59%
T+4
CMG
43.08
10/10/2024
41.93
24/10/2024
-2.67%
T+10
PVB
29.90
20/09/2024
29.10
16/10/2024
-2.68%
T+18
EVF
11.05
23/10/2024
10.75
29/10/2024
-2.71%
T+4
TAL
12.07
18/10/2024
11.74
31/10/2024
-2.73%
T+9
VHC
67.58
20/09/2024
65.61
04/10/2024
-2.92%
T+10
HDG
23.54
20/09/2024
22.85
02/10/2024
-2.93%
T+8
CII
12.86
25/09/2024
12.48
04/10/2024
-2.95%
T+7
EVF
11.16
10/10/2024
10.83
15/10/2024
-2.96%
T+3
VIX
9.12
25/09/2024
8.85
15/10/2024
-2.96%
T+14
PDR
20.14
17/09/2024
19.54
03/10/2024
-2.98%
T+12
VCI
26.41
17/10/2024
25.62
22/10/2024
-2.99%
T+3
VRE
18.74
14/10/2024
18.16
16/10/2024
-3.09%
T+2
CTR
111.76
18/09/2024
108.13
23/10/2024
-3.25%
T+25
VIC
21.48
14/10/2024
20.75
16/10/2024
-3.40%
T+2
DSE
22.73
03/10/2024
21.94
16/10/2024
-3.48%
T+9
TCH
13.50
26/09/2024
12.94
04/10/2024
-4.15%
T+6
MSB
8.92
24/10/2024
8.54
25/10/2024
-4.26%
T+1
CEO
14.69
25/09/2024
14.06
04/10/2024
-4.29%
T+7
CTD
57.23
25/09/2024
54.76
04/10/2024
-4.32%
T+7
HAG
11.20
04/10/2024
10.70
21/10/2024
-4.46%
T+11
EVF
11.30
26/09/2024
10.74
04/10/2024
-4.96%
T+6

Vuốt trong bảng để xem thêm lệnh.

Cách đọc bảng

  • Lãi/lỗ của mỗi lệnh = (giá bán − giá mua) ÷ giá mua, tính trên cả vị thế, chưa trừ phí giao dịch và thuế.
  • Giá mua, giá bán là giá theo tín hiệu mua, tín hiệu bán của hệ thống, đơn vị nghìn đồng; dòng dưới giá là ngày mua, ngày bán. Giữ (T+n) là số phiên giữ, tính từ ngày mua (T+0 = ngày mua).
  • Dấu * ở giá mua: lệnh có sự kiện quyền (chia cổ tức, cổ phiếu thưởng) trong lúc giữ, giá mua đã được điều chỉnh theo quyền để so sánh đúng với giá bán.
  • Chỉ gồm lệnh đã đóng, tính tới phiên giao dịch đã chốt gần nhất.

Câu hỏi thường gặp

Vì sao trong danh sách có lệnh lỗ?

Không hệ thống nào đúng ở mọi lệnh. Mỗi tín hiệu đều đi kèm điểm cân bằng — mức tham chiếu giữ hoặc thoát, cập nhật mỗi phiên — để có kỷ luật thoát lệnh khi giá đi ngược. Danh sách giữ nguyên các lệnh lỗ để bạn thấy đúng kết quả thực tế.

Tôi có nên làm theo các lệnh này không?

Tín Hiệu Việt là công cụ phân tích kỹ thuật và thông báo tự động, không phải lời khuyên đầu tư. Kết quả các lệnh đã đóng không bảo đảm kết quả của lệnh tiếp theo; bạn nên tự đánh giá và quản lý vốn phù hợp với mình.

Hoặc theo dõi tín hiệu trong nhóm Telegram của Tín Hiệu Việt.

Kết quả trong quá khứ không bảo đảm kết quả trong tương lai. Tín hiệu chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán; bạn tự quyết định và chịu trách nhiệm với giao dịch của mình.