Kết quả tín hiệu đã đóng tháng 12/2023

Các lệnh theo tín hiệu của Tín Hiệu Việt có ngày bán trong tháng 12/2023, có cả lệnh lãi lẫn lệnh lỗ. Dữ liệu đến phiên 13/10/2026.

Lệnh đóng trong tháng 12/2023

MãMuaBánLãi/lỗ
EVF
10.88
02/11/2023
14.91
14/12/2023
+37.04%
T+30
CTD
47.52
02/11/2023
54.93
15/12/2023
+15.59%
T+31
SJS
23.17
03/11/2023
26.41
18/12/2023
+13.98%
T+31
BSI
29.90
08/11/2023
34.04
15/12/2023
+13.85%
T+27
BAF
13.85
02/11/2023
15.00
14/12/2023
+8.30%
T+30
BMP
64.88
03/11/2023
69.04
01/12/2023
+6.41%
T+20
VGC
43.77
09/11/2023
46.38
15/12/2023
+5.96%
T+26
DTD
15.36
30/11/2023
16.21
28/12/2023
+5.53%
T+20
LAS
11.19
01/12/2023
11.61
20/12/2023
+3.75%
T+13
PVS
28.43
09/11/2023
29.04
15/12/2023
+2.15%
T+26
HPG
17.92
27/11/2023
18.23
18/12/2023
+1.73%
T+15
VTP
28.40
09/11/2023
28.89
18/12/2023
+1.73%
T+27
PVB
21.20
29/11/2023
21.50
13/12/2023
+1.42%
T+10
PVC
14.73
29/11/2023
14.93
15/12/2023
+1.36%
T+12
PVD
15.85
09/11/2023
16.03
15/12/2023
+1.14%
T+26
EIB
16.96
30/11/2023
17.10
15/12/2023
+0.83%
T+11
BVS
23.85
01/12/2023
24.04
15/12/2023
+0.80%
T+10
FRT
76.73
29/11/2023
77.18
06/12/2023
+0.59%
T+5
KDH
23.44
09/11/2023
23.52
12/12/2023
+0.34%
T+23
GMD
35.62
29/11/2023
35.73
14/12/2023
+0.31%
T+11
LPB
11.61
30/11/2023
11.61
20/12/2023
0.00%
T+14
CEO
19.61
04/12/2023
19.52
19/12/2023
-0.46%
T+11
VPI
42.12
08/12/2023
41.89
13/12/2023
-0.55%
T+3
TPB
10.30
01/12/2023
10.24
15/12/2023
-0.58%
T+10
CTS
14.92
12/12/2023
14.83
14/12/2023
-0.60%
T+2
OCB
8.78
06/12/2023
8.72
14/12/2023
-0.68%
T+6
VPI
41.74
26/12/2023
41.44
29/12/2023
-0.72%
T+3
LAS
11.86
26/12/2023
11.77
29/12/2023
-0.76%
T+3
GVR
19.59
14/12/2023
19.44
18/12/2023
-0.77%
T+2
NAB
7.63
07/12/2023
7.57
13/12/2023
-0.79%
T+4
BVH
38.35
11/12/2023
38.01
18/12/2023
-0.89%
T+5
HDG
20.12
29/11/2023
19.94
01/12/2023
-0.89%
T+2
VPI
41.97
14/12/2023
41.59
15/12/2023
-0.91%
T+1
POW
9.55
04/12/2023
9.46
06/12/2023
-0.94%
T+2
DCM
27.29
26/12/2023
27.03
29/12/2023
-0.95%
T+3
VIX
10.39
20/12/2023
10.29
25/12/2023
-0.96%
T+3
CTG
17.80
04/12/2023
17.63
19/12/2023
-0.96%
T+11
PNJ
50.93
12/12/2023
50.43
15/12/2023
-0.98%
T+3
PAN
14.25
04/12/2023
14.10
18/12/2023
-1.05%
T+10
DXG
13.67
20/12/2023
13.52
25/12/2023
-1.10%
T+3
VPI
42.35
04/12/2023
41.82
06/12/2023
-1.25%
T+2
PVS
29.58
25/12/2023
29.20
29/12/2023
-1.28%
T+4
PVS
29.58
21/12/2023
29.20
22/12/2023
-1.28%
T+1
PVC
15.13
21/12/2023
14.93
25/12/2023
-1.32%
T+2
SHB
8.05
08/12/2023
7.94
14/12/2023
-1.37%
T+4
SIP
38.92
15/12/2023
38.38
19/12/2023
-1.39%
T+2
FTS
24.27
13/12/2023
23.90
14/12/2023
-1.52%
T+1
DXP
11.72
04/12/2023
11.54
14/12/2023
-1.54%
T+8
BVS
24.52
20/12/2023
24.14
25/12/2023
-1.55%
T+3
HDG
20.52
04/12/2023
20.20
15/12/2023
-1.56%
T+9
SJS
27.34
26/12/2023
26.91
28/12/2023
-1.57%
T+2
VGC
47.16
25/12/2023
46.38
28/12/2023
-1.65%
T+3
VC3
18.29
29/11/2023
17.98
19/12/2023
-1.69%
T+14
NLG
32.81
08/12/2023
32.24
11/12/2023
-1.74%
T+1
CII
13.68
04/12/2023
13.44
15/12/2023
-1.75%
T+9
SJS
27.14
18/12/2023
26.64
21/12/2023
-1.84%
T+3
VIB
11.26
04/12/2023
11.05
18/12/2023
-1.87%
T+10
KBC
31.95
26/12/2023
31.35
28/12/2023
-1.88%
T+2
BMP
71.57
04/12/2023
70.22
18/12/2023
-1.89%
T+10
NDN
8.75
07/12/2023
8.57
15/12/2023
-2.06%
T+6
DXP
11.72
26/12/2023
11.45
28/12/2023
-2.30%
T+2
POW
9.71
08/12/2023
9.42
14/12/2023
-2.99%
T+4
NT2
22.63
05/12/2023
21.95
14/12/2023
-3.00%
T+7
VCI
23.26
11/12/2023
22.52
14/12/2023
-3.18%
T+3
HDG
20.92
21/12/2023
19.83
28/12/2023
-5.21%
T+5
GEE
12.18
30/11/2023
11.44
04/12/2023
-6.08%
T+2

Vuốt trong bảng để xem thêm lệnh.

Cách đọc bảng

  • Lãi/lỗ của mỗi lệnh = (giá bán − giá mua) ÷ giá mua, tính trên cả vị thế, chưa trừ phí giao dịch và thuế.
  • Giá mua, giá bán là giá theo tín hiệu mua, tín hiệu bán của hệ thống, đơn vị nghìn đồng; dòng dưới giá là ngày mua, ngày bán. Giữ (T+n) là số phiên giữ, tính từ ngày mua (T+0 = ngày mua).
  • Dấu * ở giá mua: lệnh có sự kiện quyền (chia cổ tức, cổ phiếu thưởng) trong lúc giữ, giá mua đã được điều chỉnh theo quyền để so sánh đúng với giá bán.
  • Chỉ gồm lệnh đã đóng, tính tới phiên giao dịch đã chốt gần nhất.

Câu hỏi thường gặp

Vì sao trong danh sách có lệnh lỗ?

Không hệ thống nào đúng ở mọi lệnh. Mỗi tín hiệu đều đi kèm điểm cân bằng — mức tham chiếu giữ hoặc thoát, cập nhật mỗi phiên — để có kỷ luật thoát lệnh khi giá đi ngược. Danh sách giữ nguyên các lệnh lỗ để bạn thấy đúng kết quả thực tế.

Tôi có nên làm theo các lệnh này không?

Tín Hiệu Việt là công cụ phân tích kỹ thuật và thông báo tự động, không phải lời khuyên đầu tư. Kết quả các lệnh đã đóng không bảo đảm kết quả của lệnh tiếp theo; bạn nên tự đánh giá và quản lý vốn phù hợp với mình.

Hoặc theo dõi tín hiệu trong nhóm Telegram của Tín Hiệu Việt.

Kết quả trong quá khứ không bảo đảm kết quả trong tương lai. Tín hiệu chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán; bạn tự quyết định và chịu trách nhiệm với giao dịch của mình.