Kết quả tín hiệu đã đóng tháng 7/2024

Các lệnh theo tín hiệu của Tín Hiệu Việt có ngày bán trong tháng 7/2024, có cả lệnh lãi lẫn lệnh lỗ. Dữ liệu đến phiên 13/10/2026.

Lệnh đóng trong tháng 7/2024

MãMuaBánLãi/lỗ
MCH
65.87
16/04/2024
104.76
11/07/2024
+59.04%
T+62
LPB
15.15
14/05/2024
22.16
26/07/2024
+46.27%
T+53
FPT
77.18
24/04/2024
99.17
18/07/2024
+28.49%
T+61
REE
39.07
02/05/2024
45.66
01/07/2024
+16.87%
T+42
BWE
35.97
03/05/2024
41.79
08/07/2024
+16.18%
T+46
CTR
109.50
31/05/2024
120.48
03/07/2024
+10.03%
T+23
VCS
57.71
03/06/2024
62.50
01/07/2024
+8.30%
T+20
FRT
124.95
29/05/2024
133.49
15/07/2024
+6.83%
T+33
VPB
13.89
11/06/2024
14.34
16/07/2024
+3.24%
T+25
LAS
19.54
05/07/2024
20.12
23/07/2024
+2.97%
T+12
NDN
10.14
01/07/2024
10.41
17/07/2024
+2.66%
T+12
PAN
17.69
18/06/2024
18.02
18/07/2024
+1.87%
T+22
DTD
22.06
03/07/2024
22.36
23/07/2024
+1.36%
T+14
TNG
18.99
27/06/2024
19.18
18/07/2024
+1.00%
T+15
HT1
12.34
14/06/2024
12.44
24/07/2024
+0.81%
T+28
HSG
18.24
01/07/2024
18.38
16/07/2024
+0.77%
T+11
VTP
52.00
04/07/2024
52.00
16/07/2024
0.00%
T+8
VTP
49.81
13/06/2024
49.75
01/07/2024
-0.12%
T+12
CTR
124.34
05/07/2024
123.84
10/07/2024
-0.40%
T+3
MBB
11.92
03/07/2024
11.87
09/07/2024
-0.42%
T+4
DCM
33.48
02/07/2024
33.31
18/07/2024
-0.51%
T+12
MSB
7.77
15/07/2024
7.72
24/07/2024
-0.64%
T+7
VNM
56.79
04/07/2024
56.36
18/07/2024
-0.76%
T+10
ACB
17.49
17/07/2024
17.35
24/07/2024
-0.80%
T+5
VPB
14.46
19/07/2024
14.34
22/07/2024
-0.83%
T+1
HPG
21.57
09/07/2024
21.39
15/07/2024
-0.83%
T+4
PC1
22.16
27/06/2024
21.97
23/07/2024
-0.86%
T+18
KOS
39.50
26/06/2024
39.10
18/07/2024
-1.01%
T+16
ACB
17.53
10/07/2024
17.35
12/07/2024
-1.03%
T+2
TNG
19.65
19/07/2024
19.41
23/07/2024
-1.22%
T+2
VCS
66.32
09/07/2024
65.39
11/07/2024
-1.40%
T+2
MSB
7.85
03/07/2024
7.74
09/07/2024
-1.40%
T+4
DCM
34.02
30/07/2024
33.53
31/07/2024
-1.44%
T+1
ANV
16.05
08/07/2024
15.81
24/07/2024
-1.50%
T+12
PSD
9.60
03/07/2024
9.45
23/07/2024
-1.56%
T+14
LAS
19.12
18/06/2024
18.79
01/07/2024
-1.73%
T+9
VSC
16.13
08/07/2024
15.85
11/07/2024
-1.74%
T+3
DBC
23.29
08/07/2024
22.86
12/07/2024
-1.85%
T+4
NTP
35.31
05/07/2024
34.63
23/07/2024
-1.93%
T+12
MSN
76.40
02/07/2024
74.90
15/07/2024
-1.96%
T+9
DTD
21.98
27/06/2024
21.53
01/07/2024
-2.05%
T+2
EIB
17.47
03/07/2024
17.10
22/07/2024
-2.12%
T+13
DCM
33.04
27/06/2024
32.32
01/07/2024
-2.18%
T+2
MWG
60.44
28/06/2024
59.10
24/07/2024
-2.22%
T+18
SHB
8.56
02/07/2024
8.37
24/07/2024
-2.22%
T+16
SIP
62.99
08/07/2024
61.59
23/07/2024
-2.22%
T+11
GAS
66.01
04/07/2024
64.51
22/07/2024
-2.27%
T+12
IDC
43.65
08/07/2024
42.66
16/07/2024
-2.27%
T+6
KDH
28.51
03/07/2024
27.84
09/07/2024
-2.35%
T+4
PNJ
62.25
09/07/2024
60.78
18/07/2024
-2.36%
T+7
TCB
22.61
18/07/2024
22.04
24/07/2024
-2.52%
T+4
NLG
38.19
02/07/2024
37.22
18/07/2024
-2.54%
T+12
DCM
33.93
19/07/2024
33.04
22/07/2024
-2.62%
T+1
CMG
54.87
10/07/2024
53.40
12/07/2024
-2.68%
T+2
HDG
23.98
05/07/2024
23.33
23/07/2024
-2.71%
T+12
CTG
22.12
08/07/2024
21.51
25/07/2024
-2.76%
T+13
BSR
13.98
09/07/2024
13.56
18/07/2024
-3.00%
T+7
BVH
45.01
27/06/2024
43.62
22/07/2024
-3.09%
T+17
NKG
18.02
09/07/2024
17.46
18/07/2024
-3.11%
T+7
PVC
15.63
10/07/2024
15.13
15/07/2024
-3.20%
T+3
KDH
28.48
10/07/2024
27.54
18/07/2024
-3.30%
T+6
CTD
65.44
09/07/2024
63.24
18/07/2024
-3.36%
T+7
PVB
29.50
08/07/2024
28.50
23/07/2024
-3.39%
T+11
TCH
14.66
08/07/2024
14.13
18/07/2024
-3.62%
T+8
PLC
27.87
10/07/2024
26.79
16/07/2024
-3.88%
T+4
PLX
39.65
26/06/2024
38.11
01/07/2024
-3.88%
T+3
STB
30.35
09/07/2024
29.10
24/07/2024
-4.12%
T+11
GEX
14.79
09/07/2024
14.15
18/07/2024
-4.33%
T+7
PVT
20.64
05/07/2024
19.72
18/07/2024
-4.46%
T+9
GVR
34.09
03/07/2024
32.53
22/07/2024
-4.58%
T+13
PHR
30.97
03/07/2024
29.51
18/07/2024
-4.71%
T+11
DGW
45.27
03/07/2024
43.05
24/07/2024
-4.90%
T+15
GVR
35.12
27/06/2024
33.36
01/07/2024
-5.01%
T+2
L18
26.00
12/07/2024
24.67
18/07/2024
-5.12%
T+4
DPM
18.48
05/07/2024
17.48
18/07/2024
-5.41%
T+9
DBC
23.21
15/07/2024
21.79
18/07/2024
-6.12%
T+3
MBS
18.74
08/07/2024
17.35
24/07/2024
-7.42%
T+12
CTS
22.95
10/07/2024
21.23
22/07/2024
-7.49%
T+8
BVS
42.63
09/07/2024
39.18
22/07/2024
-8.09%
T+9

Vuốt trong bảng để xem thêm lệnh.

Cách đọc bảng

  • Lãi/lỗ của mỗi lệnh = (giá bán − giá mua) ÷ giá mua, tính trên cả vị thế, chưa trừ phí giao dịch và thuế.
  • Giá mua, giá bán là giá theo tín hiệu mua, tín hiệu bán của hệ thống, đơn vị nghìn đồng; dòng dưới giá là ngày mua, ngày bán. Giữ (T+n) là số phiên giữ, tính từ ngày mua (T+0 = ngày mua).
  • Dấu * ở giá mua: lệnh có sự kiện quyền (chia cổ tức, cổ phiếu thưởng) trong lúc giữ, giá mua đã được điều chỉnh theo quyền để so sánh đúng với giá bán.
  • Chỉ gồm lệnh đã đóng, tính tới phiên giao dịch đã chốt gần nhất.

Câu hỏi thường gặp

Vì sao trong danh sách có lệnh lỗ?

Không hệ thống nào đúng ở mọi lệnh. Mỗi tín hiệu đều đi kèm điểm cân bằng — mức tham chiếu giữ hoặc thoát, cập nhật mỗi phiên — để có kỷ luật thoát lệnh khi giá đi ngược. Danh sách giữ nguyên các lệnh lỗ để bạn thấy đúng kết quả thực tế.

Tôi có nên làm theo các lệnh này không?

Tín Hiệu Việt là công cụ phân tích kỹ thuật và thông báo tự động, không phải lời khuyên đầu tư. Kết quả các lệnh đã đóng không bảo đảm kết quả của lệnh tiếp theo; bạn nên tự đánh giá và quản lý vốn phù hợp với mình.

Hoặc theo dõi tín hiệu trong nhóm Telegram của Tín Hiệu Việt.

Kết quả trong quá khứ không bảo đảm kết quả trong tương lai. Tín hiệu chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán; bạn tự quyết định và chịu trách nhiệm với giao dịch của mình.