Kết quả tín hiệu đã đóng tháng 6/2025

Các lệnh theo tín hiệu của Tín Hiệu Việt có ngày bán trong tháng 6/2025, có cả lệnh lãi lẫn lệnh lỗ. Dữ liệu đến phiên 13/10/2026.

Lệnh đóng trong tháng 6/2025

MãMuaBánLãi/lỗ
GEE
30.93
11/04/2025
52.41
13/06/2025
+69.45%
T+45
VFS
13.25
10/04/2025
19.44
06/06/2025
+46.72%
T+41
VIC
31.35
24/04/2025
44.50
10/06/2025
+41.95%
T+33
VRE
18.59
10/04/2025
24.48
10/06/2025
+31.68%
T+43
VHM
28.75
19/05/2025
33.03
13/06/2025
+14.89%
T+19
NTP
42.57
17/04/2025
47.99
10/06/2025
+12.73%
T+38
BWE
43.08
10/04/2025
47.46
02/06/2025
+10.17%
T+37
TCH
12.90
23/04/2025
14.21
16/06/2025
+10.16%
T+38
BAF
26.54
17/04/2025
29.08
11/06/2025
+9.57%
T+39
POW
10.04
21/04/2025
10.79
11/06/2025
+7.47%
T+37
VIX
9.65
14/04/2025
10.23
10/06/2025
+6.01%
T+41
SHB
10.80
18/04/2025
11.34
10/06/2025
+5.00%
T+37
HAG
12.95
20/05/2025
13.25
04/06/2025
+2.32%
T+11
TNG
15.64
12/06/2025
15.90
19/06/2025
+1.66%
T+5
VCG
17.43
15/05/2025
17.65
10/06/2025
+1.26%
T+18
KDH
24.46
17/06/2025
24.59
25/06/2025
+0.53%
T+6
BSR
10.81
02/06/2025
10.84
10/06/2025
+0.28%
T+6
NDN
8.40
17/06/2025
8.40
20/06/2025
0.00%
T+3
KOS
38.75
16/06/2025
38.70
23/06/2025
-0.13%
T+5
KOS
38.70
02/06/2025
38.60
11/06/2025
-0.26%
T+7
BVS
31.25
16/06/2025
31.15
27/06/2025
-0.32%
T+9
MSB
8.12
03/06/2025
8.09
09/06/2025
-0.37%
T+4
HCM
17.43
17/06/2025
17.36
18/06/2025
-0.40%
T+1
NTP
48.51
11/06/2025
48.31
13/06/2025
-0.41%
T+2
VCS
42.97
10/06/2025
42.75
23/06/2025
-0.51%
T+9
SAB
41.78
03/06/2025
41.53
09/06/2025
-0.60%
T+4
DCM
30.36
03/06/2025
30.14
09/06/2025
-0.72%
T+4
VC3
23.55
03/06/2025
23.38
06/06/2025
-0.72%
T+3
DIG
15.09
24/06/2025
14.96
26/06/2025
-0.86%
T+2
PC1
19.61
02/06/2025
19.44
13/06/2025
-0.87%
T+9
IDC
30.52
17/06/2025
30.23
18/06/2025
-0.95%
T+1
VJC
69.23
03/06/2025
68.54
10/06/2025
-1.00%
T+5
CMG
31.64
03/06/2025
31.32
10/06/2025
-1.01%
T+5
GEE
53.01
27/06/2025
52.47
30/06/2025
-1.02%
T+1
TCH
14.69
17/06/2025
14.54
19/06/2025
-1.02%
T+2
NDN
8.31
10/06/2025
8.22
16/06/2025
-1.08%
T+4
FPT
90.30
16/06/2025
89.29
23/06/2025
-1.12%
T+5
SHB
11.47
18/06/2025
11.34
20/06/2025
-1.13%
T+2
DTD
14.68
17/06/2025
14.51
20/06/2025
-1.16%
T+3
MCH
101.81
06/06/2025
100.63
10/06/2025
-1.16%
T+2
PLC
25.90
04/06/2025
25.60
10/06/2025
-1.16%
T+4
PAN
20.26
27/06/2025
20.00
30/06/2025
-1.28%
T+1
PAN
20.30
25/06/2025
20.04
26/06/2025
-1.28%
T+1
L14
30.30
17/06/2025
29.90
19/06/2025
-1.32%
T+2
DPM
17.67
03/06/2025
17.43
09/06/2025
-1.36%
T+4
CTD
72.61
03/06/2025
71.54
10/06/2025
-1.47%
T+5
SHB
11.47
11/06/2025
11.30
16/06/2025
-1.48%
T+3
PLC
26.10
12/06/2025
25.70
19/06/2025
-1.53%
T+5
CMG
31.59
10/06/2025
31.09
11/06/2025
-1.58%
T+1
CTD
72.97
12/06/2025
71.81
16/06/2025
-1.59%
T+2
FPT
90.76
12/06/2025
89.29
16/06/2025
-1.62%
T+2
HHV
10.94
02/06/2025
10.76
10/06/2025
-1.65%
T+6
FRT
129.07
03/06/2025
126.94
06/06/2025
-1.65%
T+3
SSI
16.86
12/06/2025
16.58
16/06/2025
-1.66%
T+2
KDH
24.50
12/06/2025
24.09
16/06/2025
-1.67%
T+2
EIB
23.35
24/06/2025
22.95
30/06/2025
-1.71%
T+4
OCB
8.36
02/06/2025
8.21
09/06/2025
-1.79%
T+5
BAF
30.00
16/06/2025
29.46
25/06/2025
-1.80%
T+7
HHV
11.03
18/06/2025
10.81
20/06/2025
-1.99%
T+2
CTD
72.70
27/05/2025
71.18
02/06/2025
-2.09%
T+4
VGC
40.42
03/06/2025
39.57
10/06/2025
-2.10%
T+5
BVS
31.35
12/06/2025
30.66
16/06/2025
-2.20%
T+2
BSR
11.27
13/06/2025
10.99
25/06/2025
-2.48%
T+8
HCM
17.70
18/06/2025
17.26
23/06/2025
-2.49%
T+3
NKG
12.18
12/06/2025
11.86
23/06/2025
-2.63%
T+7
SHS
12.77
12/06/2025
12.39
16/06/2025
-2.98%
T+2
DBC
21.67
26/05/2025
21.02
02/06/2025
-3.00%
T+5
KBC
26.30
05/06/2025
25.50
09/06/2025
-3.04%
T+2
VCI
27.40
03/06/2025
26.56
05/06/2025
-3.07%
T+2
GVR
28.20
12/06/2025
27.26
16/06/2025
-3.33%
T+2
VNM
52.91
04/06/2025
51.06
11/06/2025
-3.50%
T+5
L14
30.50
27/05/2025
29.30
16/06/2025
-3.93%
T+14
VFS
20.96
10/06/2025
20.12
30/06/2025
-4.01%
T+14
GEE
54.47
17/06/2025
51.76
18/06/2025
-4.98%
T+1
GEE
54.69
23/06/2025
51.76
26/06/2025
-5.36%
T+3
VRE
25.59
11/06/2025
23.90
13/06/2025
-6.60%
T+2

Vuốt trong bảng để xem thêm lệnh.

Cách đọc bảng

  • Lãi/lỗ của mỗi lệnh = (giá bán − giá mua) ÷ giá mua, tính trên cả vị thế, chưa trừ phí giao dịch và thuế.
  • Giá mua, giá bán là giá theo tín hiệu mua, tín hiệu bán của hệ thống, đơn vị nghìn đồng; dòng dưới giá là ngày mua, ngày bán. Giữ (T+n) là số phiên giữ, tính từ ngày mua (T+0 = ngày mua).
  • Dấu * ở giá mua: lệnh có sự kiện quyền (chia cổ tức, cổ phiếu thưởng) trong lúc giữ, giá mua đã được điều chỉnh theo quyền để so sánh đúng với giá bán.
  • Chỉ gồm lệnh đã đóng, tính tới phiên giao dịch đã chốt gần nhất.

Câu hỏi thường gặp

Vì sao trong danh sách có lệnh lỗ?

Không hệ thống nào đúng ở mọi lệnh. Mỗi tín hiệu đều đi kèm điểm cân bằng — mức tham chiếu giữ hoặc thoát, cập nhật mỗi phiên — để có kỷ luật thoát lệnh khi giá đi ngược. Danh sách giữ nguyên các lệnh lỗ để bạn thấy đúng kết quả thực tế.

Tôi có nên làm theo các lệnh này không?

Tín Hiệu Việt là công cụ phân tích kỹ thuật và thông báo tự động, không phải lời khuyên đầu tư. Kết quả các lệnh đã đóng không bảo đảm kết quả của lệnh tiếp theo; bạn nên tự đánh giá và quản lý vốn phù hợp với mình.

Hoặc theo dõi tín hiệu trong nhóm Telegram của Tín Hiệu Việt.

Kết quả trong quá khứ không bảo đảm kết quả trong tương lai. Tín hiệu chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán; bạn tự quyết định và chịu trách nhiệm với giao dịch của mình.