Kết quả tín hiệu đã đóng tháng 3/2025

Các lệnh theo tín hiệu của Tín Hiệu Việt có ngày bán trong tháng 3/2025, có cả lệnh lãi lẫn lệnh lỗ. Dữ liệu đến phiên 13/10/2026.

Lệnh đóng trong tháng 3/2025

MãMuaBánLãi/lỗ
CTD
59.70
23/12/2024
80.68
13/03/2025
+35.14%
T+58
LPB
24.38
27/11/2024
31.51
03/03/2025
+29.25%
T+68
GEX
11.99
23/01/2025
14.41
19/03/2025
+20.18%
T+39
TAL
13.43
04/02/2025
16.04
11/03/2025
+19.43%
T+25
BAF
22.79
23/01/2025
27.17
21/03/2025
+19.22%
T+41
VGC
37.87
29/11/2024
44.55
06/03/2025
+17.64%
T+69
PAN
17.54
08/01/2025
20.26
11/03/2025
+15.51%
T+44
SSB
14.35
09/01/2025
16.14
28/03/2025
+12.47%
T+56
VCG
14.65
25/12/2024
16.47
14/03/2025
+12.42%
T+57
MBB
12.87
14/01/2025
14.40
28/03/2025
+11.89%
T+53
BCM
68.81
04/02/2025
76.28
25/03/2025
+10.86%
T+35
PVB
30.50
09/01/2025
33.80
14/03/2025
+10.82%
T+46
PLC
22.37
25/12/2024
24.73
06/03/2025
+10.55%
T+51
CTG
25.40
20/01/2025
28.00
20/03/2025
+10.24%
T+43
HCM
18.80
21/01/2025
20.72
27/03/2025
+10.21%
T+47
HHV
10.36
25/12/2024
11.25
03/03/2025
+8.59%
T+48
BVH
50.63
16/01/2025
54.75
11/03/2025
+8.14%
T+38
SIP
65.49
19/02/2025
69.91
19/03/2025
+6.75%
T+20
HT1
11.47
03/01/2025
12.20
04/03/2025
+6.36%
T+42
VIB
14.17
14/01/2025
15.01
13/03/2025
+5.93%
T+42
STB
36.20
20/01/2025
38.30
19/03/2025
+5.80%
T+42
PSD
9.38
05/02/2025
9.92
17/03/2025
+5.76%
T+28
PVC
10.50
05/02/2025
11.10
11/03/2025
+5.71%
T+24
SSI
17.86
24/01/2025
18.78
27/03/2025
+5.15%
T+44
L18
27.27
04/02/2025
28.67
14/03/2025
+5.13%
T+28
BID
35.32
02/01/2025
36.83
14/03/2025
+4.28%
T+51
ACB
18.18
23/01/2025
18.82
27/03/2025
+3.52%
T+45
VCB
61.12
21/02/2025
63.21
31/03/2025
+3.42%
T+26
NAB
11.07
07/01/2025
11.40
04/03/2025
+2.98%
T+40
HAG
12.20
22/01/2025
12.55
06/03/2025
+2.87%
T+31
NT2
19.26
12/02/2025
19.65
06/03/2025
+2.02%
T+16
VPB
14.57
05/03/2025
14.72
27/03/2025
+1.03%
T+16
HDB
13.58
06/02/2025
13.67
21/03/2025
+0.66%
T+31
HUT
15.74
05/02/2025
15.74
06/03/2025
0.00%
T+21
TPB
12.18
20/01/2025
12.18
03/03/2025
0.00%
T+30
GAS
62.57
13/03/2025
62.39
17/03/2025
-0.29%
T+2
KBC
29.75
19/02/2025
29.65
14/03/2025
-0.34%
T+17
MSB
7.99
07/03/2025
7.95
14/03/2025
-0.50%
T+5
LAS
17.04
12/03/2025
16.95
14/03/2025
-0.53%
T+2
VC3
23.55
18/03/2025
23.38
19/03/2025
-0.72%
T+1
VNM
55.92
14/03/2025
55.47
20/03/2025
-0.80%
T+4
DCM
31.79
07/03/2025
31.52
10/03/2025
-0.85%
T+1
PVC
11.20
21/03/2025
11.10
25/03/2025
-0.89%
T+2
PVC
11.20
18/03/2025
11.10
19/03/2025
-0.89%
T+1
VGC
46.16
20/03/2025
45.71
25/03/2025
-0.97%
T+3
MWG
58.34
25/03/2025
57.76
28/03/2025
-0.99%
T+3
VPI
53.36
24/02/2025
52.82
07/03/2025
-1.01%
T+9
KOS
39.40
05/03/2025
39.00
12/03/2025
-1.02%
T+5
VC3
23.55
25/03/2025
23.30
28/03/2025
-1.06%
T+3
PC1
20.83
12/03/2025
20.61
13/03/2025
-1.06%
T+1
CII
12.11
28/02/2025
11.98
06/03/2025
-1.07%
T+4
DBC
22.63
18/03/2025
22.36
21/03/2025
-1.19%
T+3
POW
10.04
28/02/2025
9.92
06/03/2025
-1.20%
T+4
OCB
8.63
26/03/2025
8.52
28/03/2025
-1.27%
T+2
VSC
14.28
13/03/2025
14.09
14/03/2025
-1.33%
T+1
KBC
29.95
19/03/2025
29.55
21/03/2025
-1.34%
T+2
STB
39.00
26/03/2025
38.45
27/03/2025
-1.41%
T+1
EVF
10.60
06/03/2025
10.45
11/03/2025
-1.42%
T+3
SIP
71.57
21/03/2025
70.54
24/03/2025
-1.44%
T+1
LHC
36.58
18/03/2025
36.05
19/03/2025
-1.45%
T+1
CTG
28.50
25/03/2025
28.06
27/03/2025
-1.54%
T+2
TVD
10.90
27/02/2025
10.73
07/03/2025
-1.56%
T+6
OCB
8.78
07/03/2025
8.63
12/03/2025
-1.71%
T+3
OCB
8.74
17/03/2025
8.59
19/03/2025
-1.72%
T+2
HDG
22.60
12/03/2025
22.20
21/03/2025
-1.77%
T+7
HUT
16.22
07/03/2025
15.93
11/03/2025
-1.79%
T+2
NAB
11.67
12/03/2025
11.43
24/03/2025
-2.06%
T+8
LPB
31.73
19/03/2025
31.07
21/03/2025
-2.08%
T+2
CII
12.24
07/03/2025
11.98
14/03/2025
-2.12%
T+5
VGC
46.70
12/03/2025
45.71
14/03/2025
-2.12%
T+2
HHV
11.42
04/03/2025
11.16
06/03/2025
-2.28%
T+2
IDC
39.49
20/02/2025
38.57
14/03/2025
-2.33%
T+16
VGC
46.25
26/03/2025
45.17
27/03/2025
-2.34%
T+1
HAG
12.70
12/03/2025
12.40
14/03/2025
-2.36%
T+2
CII
12.32
17/03/2025
12.02
27/03/2025
-2.44%
T+8
DIG
16.60
25/03/2025
16.15
27/03/2025
-2.71%
T+2
BCM
77.46
25/03/2025
75.30
31/03/2025
-2.79%
T+4
REE
54.10
25/03/2025
52.54
31/03/2025
-2.88%
T+4
GAS
63.58
18/03/2025
61.75
24/03/2025
-2.88%
T+4
DBC
23.21
25/03/2025
22.48
27/03/2025
-3.15%
T+2
NLG
30.61
28/02/2025
29.59
31/03/2025
-3.33%
T+21
PLC
25.51
11/03/2025
24.63
14/03/2025
-3.45%
T+3
HHV
11.47
10/03/2025
11.07
14/03/2025
-3.49%
T+4
HAG
12.70
25/03/2025
12.25
31/03/2025
-3.54%
T+4
TVD
11.08
17/03/2025
10.64
24/03/2025
-3.97%
T+5
VTP
97.93
04/03/2025
93.46
11/03/2025
-4.56%
T+5

Vuốt trong bảng để xem thêm lệnh.

Cách đọc bảng

  • Lãi/lỗ của mỗi lệnh = (giá bán − giá mua) ÷ giá mua, tính trên cả vị thế, chưa trừ phí giao dịch và thuế.
  • Giá mua, giá bán là giá theo tín hiệu mua, tín hiệu bán của hệ thống, đơn vị nghìn đồng; dòng dưới giá là ngày mua, ngày bán. Giữ (T+n) là số phiên giữ, tính từ ngày mua (T+0 = ngày mua).
  • Dấu * ở giá mua: lệnh có sự kiện quyền (chia cổ tức, cổ phiếu thưởng) trong lúc giữ, giá mua đã được điều chỉnh theo quyền để so sánh đúng với giá bán.
  • Chỉ gồm lệnh đã đóng, tính tới phiên giao dịch đã chốt gần nhất.

Câu hỏi thường gặp

Vì sao trong danh sách có lệnh lỗ?

Không hệ thống nào đúng ở mọi lệnh. Mỗi tín hiệu đều đi kèm điểm cân bằng — mức tham chiếu giữ hoặc thoát, cập nhật mỗi phiên — để có kỷ luật thoát lệnh khi giá đi ngược. Danh sách giữ nguyên các lệnh lỗ để bạn thấy đúng kết quả thực tế.

Tôi có nên làm theo các lệnh này không?

Tín Hiệu Việt là công cụ phân tích kỹ thuật và thông báo tự động, không phải lời khuyên đầu tư. Kết quả các lệnh đã đóng không bảo đảm kết quả của lệnh tiếp theo; bạn nên tự đánh giá và quản lý vốn phù hợp với mình.

Hoặc theo dõi tín hiệu trong nhóm Telegram của Tín Hiệu Việt.

Kết quả trong quá khứ không bảo đảm kết quả trong tương lai. Tín hiệu chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán; bạn tự quyết định và chịu trách nhiệm với giao dịch của mình.