Kết quả tín hiệu đã đóng tháng 3/2024

Các lệnh theo tín hiệu của Tín Hiệu Việt có ngày bán trong tháng 3/2024, có cả lệnh lãi lẫn lệnh lỗ. Dữ liệu đến phiên 13/10/2026.

Lệnh đóng trong tháng 3/2024

MãMuaBánLãi/lỗ
MCH
37.23
27/11/2023
60.34
25/03/2024
+62.07%
T+85
FRT
80.92
26/01/2024
110.48
27/03/2024
+36.53%
T+43
LAS
11.94
03/01/2024
16.20
19/03/2024
+35.68%
T+54
MBB
9.28
07/12/2023
11.99
11/03/2024
+29.20%
T+67
CTG
18.03
25/12/2023
23.27
11/03/2024
+29.06%
T+55
HDB
8.78
05/12/2023
10.94
11/03/2024
+24.60%
T+69
ACB
13.55
08/12/2023
16.33
11/03/2024
+20.52%
T+66
VC3
18.29
20/12/2023
21.72
11/03/2024
+18.75%
T+58
NDN
8.57
03/01/2024
10.14
26/03/2024
+18.32%
T+59
MSN
66.00
16/02/2024
75.70
27/03/2024
+14.70%
T+28
DTD
16.41
29/01/2024
18.65
07/03/2024
+13.65%
T+28
TCB
16.26
05/02/2024
18.34
19/03/2024
+12.79%
T+31
PAN
15.20
26/01/2024
17.14
20/03/2024
+12.76%
T+38
IDC
34.55
26/01/2024
38.82
19/03/2024
+12.36%
T+37
ANV
14.69
07/02/2024
16.29
26/03/2024
+10.89%
T+34
TNG
14.22
30/01/2024
15.67
19/03/2024
+10.20%
T+35
GMD
36.98
26/02/2024
40.46
26/03/2024
+9.41%
T+21
VSC
14.76
30/01/2024
16.03
07/03/2024
+8.60%
T+27
DXP
11.81
23/01/2024
12.73
01/03/2024
+7.79%
T+28
VRE
22.65
19/02/2024
24.24
12/03/2024
+7.02%
T+16
PSD
9.30
01/03/2024
9.95
29/03/2024
+6.99%
T+20
HPG
18.83
17/01/2024
20.02
19/03/2024
+6.32%
T+44
BVH
38.11
27/12/2023
40.31
19/03/2024
+5.77%
T+59
BCM
59.35
22/01/2024
62.55
19/03/2024
+5.39%
T+41
MSB
7.48
06/02/2024
7.88
11/03/2024
+5.35%
T+24
DCM
27.41
29/01/2024
28.85
19/03/2024
+5.25%
T+36
VPI
41.82
26/01/2024
43.64
07/03/2024
+4.35%
T+29
DPM
16.37
02/02/2024
17.06
19/03/2024
+4.22%
T+32
VIB
12.61
05/02/2024
13.10
11/03/2024
+3.89%
T+25
HT1
12.24
05/02/2024
12.68
11/03/2024
+3.59%
T+25
BID
37.28
05/02/2024
38.57
12/03/2024
+3.46%
T+26
VNM
57.50
05/02/2024
59.44
12/03/2024
+3.37%
T+26
NTP
25.02
22/02/2024
25.70
18/03/2024
+2.72%
T+17
BSR
11.18
15/02/2024
11.48
11/03/2024
+2.68%
T+17
EVF
15.42
19/02/2024
15.83
11/03/2024
+2.66%
T+15
NAB
8.37
31/01/2024
8.59
19/03/2024
+2.63%
T+34
BMP
85.72
22/02/2024
87.78
19/03/2024
+2.40%
T+18
HCM
16.78
26/02/2024
17.09
19/03/2024
+1.85%
T+16
VCB
60.00
27/02/2024
61.05
19/03/2024
+1.75%
T+15
VFS
15.04
07/03/2024
15.28
26/03/2024
+1.60%
T+13
KOS
39.30
30/01/2024
39.90
13/03/2024
+1.53%
T+31
KDC
59.74
07/02/2024
60.61
19/03/2024
+1.46%
T+29
POW
9.46
16/02/2024
9.59
12/03/2024
+1.37%
T+17
VIC
21.90
16/02/2024
22.20
12/03/2024
+1.37%
T+17
OCB
9.51
05/02/2024
9.61
05/03/2024
+1.05%
T+21
VHM
20.44
16/02/2024
20.63
11/03/2024
+0.93%
T+16
VND
18.09
26/02/2024
18.13
13/03/2024
+0.22%
T+12
MWG
44.05
29/02/2024
44.10
12/03/2024
+0.11%
T+8
CII
14.79
27/02/2024
14.79
11/03/2024
0.00%
T+9
TPB
11.21
07/02/2024
11.21
11/03/2024
0.00%
T+23
VFS
14.73
29/01/2024
14.73
05/03/2024
0.00%
T+26
BWE
34.88
01/03/2024
34.80
05/03/2024
-0.23%
T+2
HPG
20.53
21/03/2024
20.46
26/03/2024
-0.34%
T+3
NT2
23.36
27/02/2024
23.22
01/03/2024
-0.60%
T+3
STB
30.75
27/02/2024
30.55
11/03/2024
-0.65%
T+9
DTD
19.11
08/03/2024
18.98
19/03/2024
-0.68%
T+7
BID
39.17
12/03/2024
38.87
15/03/2024
-0.77%
T+3
PVT
16.57
27/02/2024
16.44
12/03/2024
-0.78%
T+10
HHV
13.16
01/03/2024
13.03
07/03/2024
-0.99%
T+4
IDC
39.63
21/03/2024
39.23
26/03/2024
-1.01%
T+3
VPI
44.39
18/03/2024
43.86
20/03/2024
-1.19%
T+2
PC1
21.51
20/03/2024
21.25
26/03/2024
-1.21%
T+4
PLC
30.09
31/01/2024
29.71
11/03/2024
-1.26%
T+28
STB
31.25
21/03/2024
30.85
26/03/2024
-1.28%
T+3
TNG
15.88
21/03/2024
15.67
26/03/2024
-1.32%
T+3
VIB
13.43
14/03/2024
13.25
15/03/2024
-1.34%
T+1
VRE
25.16
14/03/2024
24.82
26/03/2024
-1.35%
T+8
DXP
13.19
05/03/2024
13.00
07/03/2024
-1.44%
T+2
VPB
14.09
28/02/2024
13.87
08/03/2024
-1.56%
T+7
PDR
24.43
29/02/2024
24.05
06/03/2024
-1.56%
T+4
NT2
23.76
04/03/2024
23.36
13/03/2024
-1.68%
T+7
HSG
16.82
27/02/2024
16.53
01/03/2024
-1.72%
T+3
HCM
17.87
21/03/2024
17.56
26/03/2024
-1.73%
T+3
NVL
15.84
28/02/2024
15.56
07/03/2024
-1.77%
T+6
ACB
16.69
14/03/2024
16.39
15/03/2024
-1.80%
T+1
PLC
30.65
14/03/2024
30.09
19/03/2024
-1.83%
T+3
HHV
13.20
28/02/2024
12.95
01/03/2024
-1.89%
T+2
BID
39.93
18/03/2024
39.17
19/03/2024
-1.90%
T+1
VPI
44.32
13/03/2024
43.48
15/03/2024
-1.90%
T+2
DIG
22.43
28/02/2024
21.98
07/03/2024
-2.01%
T+6
NKG
17.24
04/03/2024
16.89
11/03/2024
-2.03%
T+5
VND
18.85
13/03/2024
18.45
29/03/2024
-2.12%
T+12
BWE
35.16
06/03/2024
34.39
19/03/2024
-2.19%
T+9
MSN
77.40
28/03/2024
75.70
29/03/2024
-2.20%
T+1
NKG
17.28
15/03/2024
16.89
19/03/2024
-2.26%
T+2
MWG
44.90
12/03/2024
43.86
19/03/2024
-2.32%
T+5
DTD
19.38
21/03/2024
18.92
26/03/2024
-2.37%
T+3
VIC
23.08
14/03/2024
22.52
18/03/2024
-2.43%
T+2
VSC
16.17
22/03/2024
15.77
26/03/2024
-2.47%
T+2
SBT
11.71
19/02/2024
11.41
01/03/2024
-2.56%
T+9
VCG
17.94
04/03/2024
17.47
07/03/2024
-2.62%
T+3
PVS
28.81
28/02/2024
28.05
01/03/2024
-2.64%
T+2
VRE
25.45
27/03/2024
24.77
29/03/2024
-2.67%
T+2
SHB
8.70
29/02/2024
8.45
11/03/2024
-2.87%
T+7
CMG
33.50
01/03/2024
32.51
08/03/2024
-2.96%
T+5
PVC
14.93
14/03/2024
14.43
19/03/2024
-3.35%
T+3
DXP
13.37
07/03/2024
12.91
12/03/2024
-3.44%
T+3
VSC
16.28
14/03/2024
15.67
19/03/2024
-3.75%
T+3
PC1
21.82
13/03/2024
20.98
19/03/2024
-3.85%
T+4
LPB
13.45
06/03/2024
12.93
11/03/2024
-3.87%
T+3
CEO
19.44
28/02/2024
18.66
11/03/2024
-4.01%
T+8
TCH
10.18
04/03/2024
9.77
07/03/2024
-4.03%
T+3
HSG
17.00
04/03/2024
16.24
11/03/2024
-4.47%
T+5
SHS
15.10
07/03/2024
14.37
13/03/2024
-4.83%
T+4
DXP
13.46
14/03/2024
12.55
19/03/2024
-6.76%
T+3

Vuốt trong bảng để xem thêm lệnh.

Cách đọc bảng

  • Lãi/lỗ của mỗi lệnh = (giá bán − giá mua) ÷ giá mua, tính trên cả vị thế, chưa trừ phí giao dịch và thuế.
  • Giá mua, giá bán là giá theo tín hiệu mua, tín hiệu bán của hệ thống, đơn vị nghìn đồng; dòng dưới giá là ngày mua, ngày bán. Giữ (T+n) là số phiên giữ, tính từ ngày mua (T+0 = ngày mua).
  • Dấu * ở giá mua: lệnh có sự kiện quyền (chia cổ tức, cổ phiếu thưởng) trong lúc giữ, giá mua đã được điều chỉnh theo quyền để so sánh đúng với giá bán.
  • Chỉ gồm lệnh đã đóng, tính tới phiên giao dịch đã chốt gần nhất.

Câu hỏi thường gặp

Vì sao trong danh sách có lệnh lỗ?

Không hệ thống nào đúng ở mọi lệnh. Mỗi tín hiệu đều đi kèm điểm cân bằng — mức tham chiếu giữ hoặc thoát, cập nhật mỗi phiên — để có kỷ luật thoát lệnh khi giá đi ngược. Danh sách giữ nguyên các lệnh lỗ để bạn thấy đúng kết quả thực tế.

Tôi có nên làm theo các lệnh này không?

Tín Hiệu Việt là công cụ phân tích kỹ thuật và thông báo tự động, không phải lời khuyên đầu tư. Kết quả các lệnh đã đóng không bảo đảm kết quả của lệnh tiếp theo; bạn nên tự đánh giá và quản lý vốn phù hợp với mình.

Hoặc theo dõi tín hiệu trong nhóm Telegram của Tín Hiệu Việt.

Kết quả trong quá khứ không bảo đảm kết quả trong tương lai. Tín hiệu chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán; bạn tự quyết định và chịu trách nhiệm với giao dịch của mình.