Khối ngoại mua bán ròng phiên 24/08/2026
Phiên 24/08/2026, khối ngoại mua ròng tổng cộng 176.4 tỷ đồng trên 226 mã có giao dịch: 100 mã được mua ròng, 80 mã bị bán ròng.
Top mã được khối ngoại mua ròng phiên 24/08/2026
| # | Mã | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|---|
| 1 | HPG CTCP Tập đoàn Hòa Phát · HOSE | +106.88 tỷ | +4.8M |
| 2 | VIC Tập đoàn VINGROUP - CTCP · HOSE | +83.3 tỷ | +388.4K |
| 3 | VPB Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng · HOSE | +67.2 tỷ | +2.55M |
| 4 | MSN CTCP Tập đoàn Masan · HOSE | +61.18 tỷ | +874K |
| 5 | HCM CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh · HOSE | +47.61 tỷ | +1.81M |
| 6 | VIX CTCP Chứng khoán VIX · HOSE | +47.43 tỷ | +3.44M |
| 7 | TCH CTCP Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy · HOSE | +44 tỷ | +3.32M |
| 8 | SSI CTCP Chứng khoán SSI · HOSE | +39.3 tỷ | +1.85M |
| 9 | VNM CTCP Sữa Việt Nam · HOSE | +29.96 tỷ | +474K |
| 10 | TCB Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam · HOSE | +23.59 tỷ | +750.2K |
| 11 | BAF CTCP Nông nghiệp BAF Việt Nam · HOSE | +18.51 tỷ | +566.1K |
| 12 | PNJ CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận · HOSE | +17.87 tỷ | +419.1K |
| 13 | SHB Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội · HOSE | +15.27 tỷ | +1.26M |
| 14 | MCH CTCP Hàng tiêu dùng Masan · HOSE | +13.35 tỷ | +95.53K |
| 15 | NVL CTCP Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va · HOSE | +11.89 tỷ | +877.8K |
| 16 | GMD CTCP Tập đoàn Gemadept · HOSE | +9.43 tỷ | +121.7K |
| 17 | SBT CTCP Thành Thành Công - Biên Hòa · HOSE | +7.42 tỷ | +307.1K |
| 18 | VHM CTCP Vinhomes · HOSE | +6.99 tỷ | +95.21K |
| 19 | GEE CTCP Điện lực Gelex · HOSE | +6.69 tỷ | +99.62K |
| 20 | HDB Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh · HOSE | +6.39 tỷ | +233.1K |
Top mã bị khối ngoại bán ròng phiên 24/08/2026
| # | Mã | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|---|
| 1 | VCB Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam · HOSE | -57.17 tỷ | -965.8K |
| 2 | DCM CTCP - Tổng công ty Phân bón Dầu khí Cà Mau · HOSE | -41.19 tỷ | -1.31M |
| 3 | BVH Tập đoàn Bảo Việt · HOSE | -37.43 tỷ | -580.3K |
| 4 | CTG Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam · HOSE | -36.78 tỷ | -1.16M |
| 5 | PLX Tập đoàn Xăng Dầu Việt Nam · HOSE | -36.22 tỷ | -951.8K |
| 6 | FPT CTCP FPT · HOSE | -35.53 tỷ | -497.7K |
| 7 | BID Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam · HOSE | -30.05 tỷ | -814.4K |
| 8 | GAS Tổng Công ty Khí Việt Nam - CTCP · HOSE | -27.92 tỷ | -328.5K |
| 9 | LPB Ngân hàng TMCP Lộc Phát Việt Nam · HOSE | -25.07 tỷ | -510.6K |
| 10 | POW Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP · HOSE | -24.18 tỷ | -1.78M |
| 11 | BSR CTCP - Tổng Công ty Lọc hóa dầu Việt Nam · HOSE | -23.37 tỷ | -853.1K |
| 12 | VRE CTCP Vincom Retail · HOSE | -18.67 tỷ | -738.1K |
| 13 | PHR CTCP Cao su Phước Hòa · HOSE | -15.81 tỷ | -260K |
| 14 | VPI CTCP Phát triển Bất động sản Văn Phú · HOSE | -15.37 tỷ | -238.3K |
| 15 | TCX CTCP Chứng khoán Kỹ Thương · HOSE | -13.23 tỷ | -324.2K |
| 16 | GVR Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - CTCP · HOSE | -11.69 tỷ | -363.1K |
| 17 | KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc - CTCP · HOSE | -11.23 tỷ | -409.8K |
| 18 | GEX CTCP Tập đoàn GELEX · HOSE | -9.08 tỷ | -345.8K |
| 19 | STB Ngân hàng TMCP Sài Gòn Tài Lộc · HOSE | -8.94 tỷ | -119.3K |
| 20 | MBB Ngân hàng TMCP Quân đội · HOSE | -8.62 tỷ | -415.3K |
Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng. Khối ngoại mua ròng, bán ròng là gì?
Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.