Khối ngoại mua bán ròng phiên 05/10/2026
Phiên 05/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 265.42 tỷ đồng trên 705 mã có giao dịch: 114 mã được mua ròng, 137 mã bị bán ròng.
Top mã được khối ngoại mua ròng phiên 05/10/2026
| # | Mã | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|---|
| 1 | HPG CTCP Tập đoàn Hòa Phát · HOSE | +63.5 tỷ | +3.1M |
| 2 | DGW CTCP Thế Giới Số · HOSE | +58.34 tỷ | +1.23M |
| 3 | GMD CTCP Tập đoàn Gemadept · HOSE | +37.1 tỷ | +476.9K |
| 4 | GEX CTCP Tập đoàn GELEX · HOSE | +28.58 tỷ | +1.23M |
| 5 | SSI CTCP Chứng khoán SSI · HOSE | +24.89 tỷ | +1.27M |
| 6 | LPB Ngân hàng TMCP Lộc Phát Việt Nam · HOSE | +21 tỷ | +488.4K |
| 7 | PVT Tổng Công ty cổ phần Vận tải Dầu khí · HOSE | +20.94 tỷ | +865.1K |
| 8 | FRT CTCP Bán lẻ Kỹ thuật số FPT · HOSE | +20.2 tỷ | +137.4K |
| 9 | VSC CTCP Container Việt Nam · HOSE | +19.2 tỷ | +1.48M |
| 10 | VND CTCP Chứng khoán VNDIRECT · HOSE | +17.64 tỷ | +1.32M |
| 11 | BAF CTCP Nông nghiệp BAF Việt Nam · HOSE | +14.67 tỷ | +472.4K |
| 12 | VIC Tập đoàn VINGROUP - CTCP · HOSE | +11.38 tỷ | +49.04K |
| 13 | MBB Ngân hàng TMCP Quân đội · HOSE | +10.87 tỷ | +567.5K |
| 14 | KDH CTCP Đầu tư và Kinh doanh Nhà Khang Điền · HOSE | +10.46 tỷ | +697.1K |
| 15 | DCM CTCP - Tổng công ty Phân bón Dầu khí Cà Mau · HOSE | +7.29 tỷ | +224.4K |
| 16 | VIX CTCP Chứng khoán VIX · HOSE | +7.13 tỷ | +602K |
| 17 | CII CTCP Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh · HOSE | +6.29 tỷ | +534.9K |
| 18 | VRE CTCP Vincom Retail · HOSE | +6.12 tỷ | +257.1K |
| 19 | BSR CTCP - Tổng Công ty Lọc hóa dầu Việt Nam · HOSE | +5.65 tỷ | +186K |
| 20 | VCG Tổng Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam · HOSE | +5.27 tỷ | +392.1K |
Top mã bị khối ngoại bán ròng phiên 05/10/2026
| # | Mã | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|---|
| 1 | TCB Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam · HOSE | -148.57 tỷ | -4.57M |
| 2 | VHM CTCP Vinhomes · HOSE | -111.67 tỷ | -1.64M |
| 3 | PNJ CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận · HOSE | -88.07 tỷ | -4.07M |
| 4 | VNM CTCP Sữa Việt Nam · HOSE | -44.23 tỷ | -773.3K |
| 5 | ACB Ngân hàng TMCP Á Châu · HOSE | -36.92 tỷ | -1.76M |
| 6 | SHB Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội · HOSE | -31.24 tỷ | -2.83M |
| 7 | VPB Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng · HOSE | -21.13 tỷ | -918.5K |
| 8 | VCB Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam · HOSE | -21.11 tỷ | -370.3K |
| 9 | MSN CTCP Tập đoàn Masan · HOSE | -19.83 tỷ | -278.1K |
| 10 | MSB Ngân hàng TMCP Hàng hải Việt Nam · HOSE | -18.29 tỷ | -1.32M |
| 11 | HDB Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh · HOSE | -18.01 tỷ | -642.2K |
| 12 | VPI CTCP Phát triển Bất động sản Văn Phú · HOSE | -15.85 tỷ | -278.5K |
| 13 | TCX CTCP Chứng khoán Kỹ Thương · HOSE | -14.81 tỷ | -532.8K |
| 14 | HAH CTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An · HOSE | -13.43 tỷ | -260.8K |
| 15 | GEE CTCP Điện lực Gelex · HOSE | -11.24 tỷ | -157.7K |
| 16 | STB Ngân hàng TMCP Sài Gòn Tài Lộc · HOSE | -10.55 tỷ | -155.1K |
| 17 | BID Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam · HOSE | -10.24 tỷ | -295.8K |
| 18 | CTG Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam · HOSE | -9.62 tỷ | -324.3K |
| 19 | VCI CTCP Chứng khoán Vietcap · HOSE | -7.48 tỷ | -402K |
| 20 | VPL CTCP Vinpearl · HOSE | -6.15 tỷ | -79.31K |
Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng. Khối ngoại mua ròng, bán ròng là gì?
Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.