Khối ngoại mua bán ròng phiên 22/09/2026
Phiên 22/09/2026, khối ngoại mua ròng tổng cộng 71.56 tỷ đồng trên 259 mã có giao dịch: 79 mã được mua ròng, 121 mã bị bán ròng.
Top mã được khối ngoại mua ròng phiên 22/09/2026
| # | Mã | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|---|
| 1 | SBT CTCP Thành Thành Công - Biên Hòa · HOSE | +139.89 tỷ | +6.19M |
| 2 | MCH CTCP Hàng tiêu dùng Masan · HOSE | +68.02 tỷ | +474.3K |
| 3 | VIC Tập đoàn VINGROUP - CTCP · HOSE | +49.79 tỷ | +204.2K |
| 4 | VNM CTCP Sữa Việt Nam · HOSE | +41.65 tỷ | +680.5K |
| 5 | MSN CTCP Tập đoàn Masan · HOSE | +37.42 tỷ | +532.3K |
| 6 | CTG Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam · HOSE | +31.28 tỷ | +1.01M |
| 7 | FPT CTCP FPT · HOSE | +26.13 tỷ | +392.3K |
| 8 | VPL CTCP Vinpearl · HOSE | +21.64 tỷ | +264.9K |
| 9 | DCM CTCP - Tổng công ty Phân bón Dầu khí Cà Mau · HOSE | +17.71 tỷ | +521.7K |
| 10 | MSB Ngân hàng TMCP Hàng hải Việt Nam · HOSE | +17.32 tỷ | +1.28M |
| 11 | GEE CTCP Điện lực Gelex · HOSE | +14.97 tỷ | +225.1K |
| 12 | TPB Ngân hàng TMCP Tiên Phong · HOSE | +13.42 tỷ | +941.7K |
| 13 | PC1 CTCP Tập Đoàn PC1 · HOSE | +13.01 tỷ | +624.2K |
| 14 | KDH CTCP Đầu tư và Kinh doanh Nhà Khang Điền · HOSE | +12.35 tỷ | +771.6K |
| 15 | VCI CTCP Chứng khoán Vietcap · HOSE | +11.6 tỷ | +568.6K |
| 16 | GMD CTCP Tập đoàn Gemadept · HOSE | +10.22 tỷ | +132K |
| 17 | DGW CTCP Thế Giới Số · HOSE | +9.02 tỷ | +199.9K |
| 18 | VND CTCP Chứng khoán VNDIRECT · HOSE | +8.52 tỷ | +573.7K |
| 19 | POW Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP · HOSE | +7.67 tỷ | +599.6K |
| 20 | GEX CTCP Tập đoàn GELEX · HOSE | +7.66 tỷ | +313.8K |
Top mã bị khối ngoại bán ròng phiên 22/09/2026
| # | Mã | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|---|
| 1 | TCB Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam · HOSE | -86.7 tỷ | -2.68M |
| 2 | VHM CTCP Vinhomes · HOSE | -55.22 tỷ | -795.7K |
| 3 | VPB Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng · HOSE | -49.49 tỷ | -1.77M |
| 4 | BVH Tập đoàn Bảo Việt · HOSE | -44.96 tỷ | -645.1K |
| 5 | VCB Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam · HOSE | -32.36 tỷ | -549.4K |
| 6 | PVT Tổng Công ty cổ phần Vận tải Dầu khí · HOSE | -30 tỷ | -1.24M |
| 7 | STB Ngân hàng TMCP Sài Gòn Tài Lộc · HOSE | -28.35 tỷ | -369.7K |
| 8 | TCX CTCP Chứng khoán Kỹ Thương · HOSE | -21.41 tỷ | -690.7K |
| 9 | MBB Ngân hàng TMCP Quân đội · HOSE | -20.34 tỷ | -1.01M |
| 10 | PLX Tập đoàn Xăng Dầu Việt Nam · HOSE | -18.69 tỷ | -512K |
| 11 | PNJ CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận · HOSE | -17.04 tỷ | -475.9K |
| 12 | FRT CTCP Bán lẻ Kỹ thuật số FPT · HOSE | -16.09 tỷ | -122.8K |
| 13 | VIX CTCP Chứng khoán VIX · HOSE | -12.66 tỷ | -970.4K |
| 14 | DGC CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang · HOSE | -12.21 tỷ | -341.2K |
| 15 | NLG CTCP Đầu tư Nam Long · HOSE | -11.19 tỷ | -470.1K |
| 16 | VHC CTCP Vĩnh Hoàn · HOSE | -9.82 tỷ | -198.5K |
| 17 | BID Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam · HOSE | -9.38 tỷ | -259K |
| 18 | TLG CTCP Tập đoàn Thiên Long · HOSE | -8.31 tỷ | -155.3K |
| 19 | CTD CTCP Xây dựng Coteccons · HOSE | -6.52 tỷ | -111.4K |
| 20 | VCK CTCP Chứng khoán VPS · HOSE | -6.04 tỷ | -209K |
Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng. Khối ngoại mua ròng, bán ròng là gì?
Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.