Khối ngoại mua bán ròng phiên 21/09/2026
Phiên 21/09/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 615.01 tỷ đồng trên 259 mã có giao dịch: 72 mã được mua ròng, 126 mã bị bán ròng.
Top mã được khối ngoại mua ròng phiên 21/09/2026
| # | Mã | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|---|
| 1 | MCH CTCP Hàng tiêu dùng Masan · HOSE | +106.79 tỷ | +746.8K |
| 2 | VPB Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng · HOSE | +82.5 tỷ | +2.9M |
| 3 | CTG Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam · HOSE | +53.48 tỷ | +1.73M |
| 4 | BSR CTCP - Tổng Công ty Lọc hóa dầu Việt Nam · HOSE | +53.02 tỷ | +1.68M |
| 5 | MBB Ngân hàng TMCP Quân đội · HOSE | +50.86 tỷ | +2.52M |
| 6 | TCB Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam · HOSE | +43.02 tỷ | +1.33M |
| 7 | VPL CTCP Vinpearl · HOSE | +42.29 tỷ | +520.8K |
| 8 | VNM CTCP Sữa Việt Nam · HOSE | +30.87 tỷ | +511.9K |
| 9 | HDB Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh · HOSE | +26.27 tỷ | +951.8K |
| 10 | ACB Ngân hàng TMCP Á Châu · HOSE | +25.36 tỷ | +1.13M |
| 11 | DCM CTCP - Tổng công ty Phân bón Dầu khí Cà Mau · HOSE | +20.96 tỷ | +622.1K |
| 12 | DGW CTCP Thế Giới Số · HOSE | +16.53 tỷ | +367.3K |
| 13 | PVD Tổng Công ty cổ phần Khoan và Dịch vụ khoan Dầu khí · HOSE | +11.95 tỷ | +617.4K |
| 14 | BVH Tập đoàn Bảo Việt · HOSE | +9.13 tỷ | +129.5K |
| 15 | NVL CTCP Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va · HOSE | +7.53 tỷ | +595.4K |
| 16 | STB Ngân hàng TMCP Sài Gòn Tài Lộc · HOSE | +4.83 tỷ | +62.92K |
| 17 | GEL CTCP Hạ tầng GELEX · HOSE | +3.59 tỷ | +125.5K |
| 18 | CTS CTCP Chứng khoán VietinBank · HOSE | +3.41 tỷ | +158K |
| 19 | DBD CTCP Dược - Trang thiết bị Y tế Bình Định (Bidiphar) · HOSE | +3.23 tỷ | +68.8K |
| 20 | POW Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP · HOSE | +2.88 tỷ | +229.5K |
Top mã bị khối ngoại bán ròng phiên 21/09/2026
| # | Mã | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|---|
| 1 | VHM CTCP Vinhomes · HOSE | -286.93 tỷ | -4.21M |
| 2 | VIC Tập đoàn VINGROUP - CTCP · HOSE | -110.9 tỷ | -471.9K |
| 3 | FPT CTCP FPT · HOSE | -68.07 tỷ | -1.03M |
| 4 | SSI CTCP Chứng khoán SSI · HOSE | -54.99 tỷ | -2.63M |
| 5 | SHB Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội · HOSE | -49.02 tỷ | -4.23M |
| 6 | VIX CTCP Chứng khoán VIX · HOSE | -47.94 tỷ | -3.75M |
| 7 | TCX CTCP Chứng khoán Kỹ Thương · HOSE | -43.72 tỷ | -1.41M |
| 8 | VJC CTCP Hàng không Vietjet · HOSE | -42.85 tỷ | -310.5K |
| 9 | VRE CTCP Vincom Retail · HOSE | -40.78 tỷ | -1.65M |
| 10 | VND CTCP Chứng khoán VNDIRECT · HOSE | -40.71 tỷ | -2.77M |
| 11 | GEX CTCP Tập đoàn GELEX · HOSE | -34.72 tỷ | -1.47M |
| 12 | VCB Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam · HOSE | -33.68 tỷ | -571.8K |
| 13 | MSN CTCP Tập đoàn Masan · HOSE | -32.95 tỷ | -486.7K |
| 14 | VCI CTCP Chứng khoán Vietcap · HOSE | -32.92 tỷ | -1.63M |
| 15 | HPG CTCP Tập đoàn Hòa Phát · HOSE | -30.19 tỷ | -1.43M |
| 16 | PLX Tập đoàn Xăng Dầu Việt Nam · HOSE | -26.7 tỷ | -724.5K |
| 17 | EIB Ngân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam · HOSE | -22.03 tỷ | -1.36M |
| 18 | KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc - CTCP · HOSE | -20.26 tỷ | -779.3K |
| 19 | TPB Ngân hàng TMCP Tiên Phong · HOSE | -16.72 tỷ | -1.19M |
| 20 | BID Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam · HOSE | -13.37 tỷ | -369.2K |
Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng. Khối ngoại mua ròng, bán ròng là gì?
Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.