Khối ngoại mua bán ròng phiên 18/09/2026
Phiên 18/09/2026, khối ngoại mua ròng tổng cộng 1,283.26 tỷ đồng trên 259 mã có giao dịch: 92 mã được mua ròng, 105 mã bị bán ròng.
Top mã được khối ngoại mua ròng phiên 18/09/2026
| # | Mã | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|---|
| 1 | PNJ CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận · HOSE | +266.7 tỷ | +7.26M |
| 2 | HPG CTCP Tập đoàn Hòa Phát · HOSE | +250.65 tỷ | +11.63M |
| 3 | SHB Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội · HOSE | +221.35 tỷ | +18.76M |
| 4 | NVL CTCP Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va · HOSE | +202.07 tỷ | +15.79M |
| 5 | STB Ngân hàng TMCP Sài Gòn Tài Lộc · HOSE | +201.84 tỷ | +2.58M |
| 6 | MCH CTCP Hàng tiêu dùng Masan · HOSE | +163.96 tỷ | +1.15M |
| 7 | HDB Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh · HOSE | +137.6 tỷ | +5M |
| 8 | FPT CTCP FPT · HOSE | +129.81 tỷ | +1.81M |
| 9 | VJC CTCP Hàng không Vietjet · HOSE | +126.36 tỷ | +979.6K |
| 10 | SSI CTCP Chứng khoán SSI · HOSE | +126.05 tỷ | +5.89M |
| 11 | VCK CTCP Chứng khoán VPS · HOSE | +117.15 tỷ | +3.94M |
| 12 | MSN CTCP Tập đoàn Masan · HOSE | +115.77 tỷ | +1.69M |
| 13 | SSB Ngân hàng TMCP Đông Nam Á · HOSE | +103.45 tỷ | +4.29M |
| 14 | VNM CTCP Sữa Việt Nam · HOSE | +101.87 tỷ | +1.66M |
| 15 | GEX CTCP Tập đoàn GELEX · HOSE | +63.17 tỷ | +2.59M |
| 16 | VCB Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam · HOSE | +56.81 tỷ | +948.4K |
| 17 | VCI CTCP Chứng khoán Vietcap · HOSE | +50.34 tỷ | +2.44M |
| 18 | HCM CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh · HOSE | +39.33 tỷ | +1.54M |
| 19 | MSB Ngân hàng TMCP Hàng hải Việt Nam · HOSE | +25.73 tỷ | +1.99M |
| 20 | VIX CTCP Chứng khoán VIX · HOSE | +22.16 tỷ | +1.68M |
Top mã bị khối ngoại bán ròng phiên 18/09/2026
| # | Mã | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|---|
| 1 | VIC Tập đoàn VINGROUP - CTCP · HOSE | -320.26 tỷ | -1.33M |
| 2 | TCB Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam · HOSE | -197.34 tỷ | -6.24M |
| 3 | CTG Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam · HOSE | -160.27 tỷ | -5.3M |
| 4 | VPB Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng · HOSE | -116.76 tỷ | -4.25M |
| 5 | MBB Ngân hàng TMCP Quân đội · HOSE | -103.13 tỷ | -5.18M |
| 6 | VHM CTCP Vinhomes · HOSE | -64.16 tỷ | -903.6K |
| 7 | ACB Ngân hàng TMCP Á Châu · HOSE | -49 tỷ | -2.24M |
| 8 | BSR CTCP - Tổng Công ty Lọc hóa dầu Việt Nam · HOSE | -33.37 tỷ | -1.1M |
| 9 | VPL CTCP Vinpearl · HOSE | -26.7 tỷ | -328.8K |
| 10 | DXG CTCP Bluemarq Group · HOSE | -25.48 tỷ | -2.4M |
| 11 | VPI CTCP Phát triển Bất động sản Văn Phú · HOSE | -20.61 tỷ | -327.6K |
| 12 | VRE CTCP Vincom Retail · HOSE | -20.36 tỷ | -798.6K |
| 13 | FRT CTCP Bán lẻ Kỹ thuật số FPT · HOSE | -18.1 tỷ | -138.3K |
| 14 | TPB Ngân hàng TMCP Tiên Phong · HOSE | -17.53 tỷ | -1.24M |
| 15 | KDH CTCP Đầu tư và Kinh doanh Nhà Khang Điền · HOSE | -17.3 tỷ | -1.1M |
| 16 | PLX Tập đoàn Xăng Dầu Việt Nam · HOSE | -16.56 tỷ | -442.8K |
| 17 | TCX CTCP Chứng khoán Kỹ Thương · HOSE | -15.9 tỷ | -504.9K |
| 18 | GAS Tổng Công ty Khí Việt Nam - CTCP · HOSE | -15.18 tỷ | -172.5K |
| 19 | VSC CTCP Container Việt Nam · HOSE | -15.04 tỷ | -1.13M |
| 20 | PVD Tổng Công ty cổ phần Khoan và Dịch vụ khoan Dầu khí · HOSE | -12.88 tỷ | -671K |
Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng. Khối ngoại mua ròng, bán ròng là gì?
Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.