Khối ngoại mua bán ròng phiên 17/09/2026
Phiên 17/09/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 229.64 tỷ đồng trên 259 mã có giao dịch: 102 mã được mua ròng, 102 mã bị bán ròng.
Top mã được khối ngoại mua ròng phiên 17/09/2026
| # | Mã | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|---|
| 1 | HDB Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh · HOSE | +144.22 tỷ | +5.23M |
| 2 | MBB Ngân hàng TMCP Quân đội · HOSE | +119.95 tỷ | +5.84M |
| 3 | FPT CTCP FPT · HOSE | +118.08 tỷ | +1.59M |
| 4 | BSR CTCP - Tổng Công ty Lọc hóa dầu Việt Nam · HOSE | +111.69 tỷ | +3.64M |
| 5 | MCH CTCP Hàng tiêu dùng Masan · HOSE | +78.58 tỷ | +539.7K |
| 6 | ACB Ngân hàng TMCP Á Châu · HOSE | +67.71 tỷ | +2.97M |
| 7 | PVT Tổng Công ty cổ phần Vận tải Dầu khí · HOSE | +48.11 tỷ | +2.13M |
| 8 | SSB Ngân hàng TMCP Đông Nam Á · HOSE | +42.25 tỷ | +1.8M |
| 9 | CTG Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam · HOSE | +40.23 tỷ | +1.28M |
| 10 | VPL CTCP Vinpearl · HOSE | +37.65 tỷ | +440.4K |
| 11 | GEE CTCP Điện lực Gelex · HOSE | +29.33 tỷ | +451.2K |
| 12 | PLX Tập đoàn Xăng Dầu Việt Nam · HOSE | +21.94 tỷ | +580.4K |
| 13 | SHB Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội · HOSE | +19.2 tỷ | +1.65M |
| 14 | VCK CTCP Chứng khoán VPS · HOSE | +15.59 tỷ | +542.2K |
| 15 | DGW CTCP Thế Giới Số · HOSE | +8.47 tỷ | +186.5K |
| 16 | VJC CTCP Hàng không Vietjet · HOSE | +7.99 tỷ | +63.03K |
| 17 | MSB Ngân hàng TMCP Hàng hải Việt Nam · HOSE | +7.87 tỷ | +610.4K |
| 18 | VIB Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam · HOSE | +7.36 tỷ | +541.2K |
| 19 | AAA CTCP Nhựa An Phát Xanh · HOSE | +5.08 tỷ | +696.1K |
| 20 | GAS Tổng Công ty Khí Việt Nam - CTCP · HOSE | +3.94 tỷ | +44.48K |
Top mã bị khối ngoại bán ròng phiên 17/09/2026
| # | Mã | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|---|
| 1 | VHM CTCP Vinhomes · HOSE | -185.48 tỷ | -2.6M |
| 2 | VIC Tập đoàn VINGROUP - CTCP · HOSE | -183.64 tỷ | -761.4K |
| 3 | VIX CTCP Chứng khoán VIX · HOSE | -158.06 tỷ | -12.3M |
| 4 | SSI CTCP Chứng khoán SSI · HOSE | -53.59 tỷ | -2.53M |
| 5 | VCI CTCP Chứng khoán Vietcap · HOSE | -51.9 tỷ | -2.59M |
| 6 | VPB Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng · HOSE | -48.89 tỷ | -1.73M |
| 7 | VND CTCP Chứng khoán VNDIRECT · HOSE | -45.62 tỷ | -3.08M |
| 8 | PNJ CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận · HOSE | -43.61 tỷ | -1.19M |
| 9 | TCB Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam · HOSE | -29.03 tỷ | -889.1K |
| 10 | VCB Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam · HOSE | -27.46 tỷ | -460.7K |
| 11 | MSN CTCP Tập đoàn Masan · HOSE | -26.5 tỷ | -391.4K |
| 12 | TCX CTCP Chứng khoán Kỹ Thương · HOSE | -26.17 tỷ | -822.8K |
| 13 | KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc - CTCP · HOSE | -24.29 tỷ | -934.2K |
| 14 | TPB Ngân hàng TMCP Tiên Phong · HOSE | -22.16 tỷ | -1.58M |
| 15 | STB Ngân hàng TMCP Sài Gòn Tài Lộc · HOSE | -21.12 tỷ | -277.2K |
| 16 | KDH CTCP Đầu tư và Kinh doanh Nhà Khang Điền · HOSE | -17.07 tỷ | -1.09M |
| 17 | HVN Tổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCP · HOSE | -16.64 tỷ | -823.7K |
| 18 | VRE CTCP Vincom Retail · HOSE | -16.58 tỷ | -642.5K |
| 19 | PVD Tổng Công ty cổ phần Khoan và Dịch vụ khoan Dầu khí · HOSE | -15.09 tỷ | -784K |
| 20 | VPI CTCP Phát triển Bất động sản Văn Phú · HOSE | -13.03 tỷ | -206.5K |
Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng. Khối ngoại mua ròng, bán ròng là gì?
Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.