Khối ngoại mua bán ròng phiên 16/09/2026
Phiên 16/09/2026, khối ngoại mua ròng tổng cộng 222.01 tỷ đồng trên 259 mã có giao dịch: 76 mã được mua ròng, 120 mã bị bán ròng.
Top mã được khối ngoại mua ròng phiên 16/09/2026
| # | Mã | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|---|
| 1 | SBT CTCP Thành Thành Công - Biên Hòa · HOSE | +215.97 tỷ | +9.39M |
| 2 | FPT CTCP FPT · HOSE | +118.96 tỷ | +1.61M |
| 3 | BSR CTCP - Tổng Công ty Lọc hóa dầu Việt Nam · HOSE | +110.53 tỷ | +3.61M |
| 4 | MBB Ngân hàng TMCP Quân đội · HOSE | +96.64 tỷ | +4.76M |
| 5 | MCH CTCP Hàng tiêu dùng Masan · HOSE | +95.63 tỷ | +659.5K |
| 6 | ACB Ngân hàng TMCP Á Châu · HOSE | +72.87 tỷ | +3.22M |
| 7 | SSB Ngân hàng TMCP Đông Nam Á · HOSE | +58.8 tỷ | +2.63M |
| 8 | PLX Tập đoàn Xăng Dầu Việt Nam · HOSE | +52.9 tỷ | +1.38M |
| 9 | HDB Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh · HOSE | +49.26 tỷ | +1.82M |
| 10 | TCB Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam · HOSE | +46.55 tỷ | +1.43M |
| 11 | GAS Tổng Công ty Khí Việt Nam - CTCP · HOSE | +35.15 tỷ | +393.2K |
| 12 | CTG Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam · HOSE | +34.3 tỷ | +1.11M |
| 13 | VPB Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng · HOSE | +33.56 tỷ | +1.22M |
| 14 | BVH Tập đoàn Bảo Việt · HOSE | +24.86 tỷ | +350.2K |
| 15 | GEE CTCP Điện lực Gelex · HOSE | +24.61 tỷ | +391.2K |
| 16 | VPL CTCP Vinpearl · HOSE | +12 tỷ | +142.5K |
| 17 | GEL CTCP Hạ tầng GELEX · HOSE | +10.43 tỷ | +383.3K |
| 18 | DGW CTCP Thế Giới Số · HOSE | +8.69 tỷ | +194.5K |
| 19 | BMP CTCP Nhựa Bình Minh · HOSE | +7.46 tỷ | +50.75K |
| 20 | VNM CTCP Sữa Việt Nam · HOSE | +7.02 tỷ | +117.8K |
Top mã bị khối ngoại bán ròng phiên 16/09/2026
| # | Mã | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|---|
| 1 | VHM CTCP Vinhomes · HOSE | -204.7 tỷ | -2.88M |
| 2 | VIC Tập đoàn VINGROUP - CTCP · HOSE | -149.4 tỷ | -619.4K |
| 3 | VIX CTCP Chứng khoán VIX · HOSE | -66.33 tỷ | -5.24M |
| 4 | HPG CTCP Tập đoàn Hòa Phát · HOSE | -37.24 tỷ | -1.78M |
| 5 | VCI CTCP Chứng khoán Vietcap · HOSE | -30.33 tỷ | -1.58M |
| 6 | KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc - CTCP · HOSE | -29.29 tỷ | -1.13M |
| 7 | PNJ CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận · HOSE | -29.07 tỷ | -791.1K |
| 8 | GMD CTCP Tập đoàn Gemadept · HOSE | -24.93 tỷ | -325.5K |
| 9 | PVD Tổng Công ty cổ phần Khoan và Dịch vụ khoan Dầu khí · HOSE | -24.8 tỷ | -1.26M |
| 10 | TPB Ngân hàng TMCP Tiên Phong · HOSE | -24.53 tỷ | -1.75M |
| 11 | STB Ngân hàng TMCP Sài Gòn Tài Lộc · HOSE | -23.12 tỷ | -305K |
| 12 | VND CTCP Chứng khoán VNDIRECT · HOSE | -22.97 tỷ | -1.58M |
| 13 | HVN Tổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCP · HOSE | -21.9 tỷ | -1.1M |
| 14 | GEX CTCP Tập đoàn GELEX · HOSE | -17.78 tỷ | -774.8K |
| 15 | KDH CTCP Đầu tư và Kinh doanh Nhà Khang Điền · HOSE | -17.06 tỷ | -1.11M |
| 16 | VCB Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam · HOSE | -13.9 tỷ | -234.4K |
| 17 | TCH CTCP Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy · HOSE | -13.64 tỷ | -1.21M |
| 18 | HCM CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh · HOSE | -12.2 tỷ | -490.1K |
| 19 | VPI CTCP Phát triển Bất động sản Văn Phú · HOSE | -11.75 tỷ | -189.5K |
| 20 | DCM CTCP - Tổng công ty Phân bón Dầu khí Cà Mau · HOSE | -11.64 tỷ | -348.6K |
Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng. Khối ngoại mua ròng, bán ròng là gì?
Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.