Khối ngoại mua bán ròng phiên 15/09/2026
Phiên 15/09/2026, khối ngoại mua ròng tổng cộng 746.76 tỷ đồng trên 259 mã có giao dịch: 104 mã được mua ròng, 94 mã bị bán ròng.
Top mã được khối ngoại mua ròng phiên 15/09/2026
| # | Mã | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|---|
| 1 | VCB Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam · HOSE | +230.05 tỷ | +3.83M |
| 2 | BSR CTCP - Tổng Công ty Lọc hóa dầu Việt Nam · HOSE | +161.9 tỷ | +5.32M |
| 3 | BID Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam · HOSE | +125.55 tỷ | +3.41M |
| 4 | TCB Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam · HOSE | +104.71 tỷ | +3.25M |
| 5 | MBB Ngân hàng TMCP Quân đội · HOSE | +98.73 tỷ | +4.94M |
| 6 | CTG Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam · HOSE | +96.41 tỷ | +3.16M |
| 7 | SSB Ngân hàng TMCP Đông Nam Á · HOSE | +92.51 tỷ | +4.43M |
| 8 | HDB Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh · HOSE | +84.32 tỷ | +3.11M |
| 9 | FPT CTCP FPT · HOSE | +81.77 tỷ | +1.12M |
| 10 | PNJ CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận · HOSE | +59.09 tỷ | +1.59M |
| 11 | PLX Tập đoàn Xăng Dầu Việt Nam · HOSE | +58.73 tỷ | +1.57M |
| 12 | VPL CTCP Vinpearl · HOSE | +57.57 tỷ | +672.6K |
| 13 | MCH CTCP Hàng tiêu dùng Masan · HOSE | +51.05 tỷ | +357K |
| 14 | GAS Tổng Công ty Khí Việt Nam - CTCP · HOSE | +50.47 tỷ | +552.2K |
| 15 | VPB Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng · HOSE | +48.1 tỷ | +1.74M |
| 16 | SHB Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội · HOSE | +41.63 tỷ | +3.6M |
| 17 | BVH Tập đoàn Bảo Việt · HOSE | +32.57 tỷ | +464K |
| 18 | GEE CTCP Điện lực Gelex · HOSE | +26.83 tỷ | +434.9K |
| 19 | GEL CTCP Hạ tầng GELEX · HOSE | +26.55 tỷ | +970.9K |
| 20 | DGW CTCP Thế Giới Số · HOSE | +24.09 tỷ | +520.3K |
Top mã bị khối ngoại bán ròng phiên 15/09/2026
| # | Mã | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|---|
| 1 | VIC Tập đoàn VINGROUP - CTCP · HOSE | -343.24 tỷ | -1.42M |
| 2 | VHM CTCP Vinhomes · HOSE | -211.72 tỷ | -2.97M |
| 3 | STB Ngân hàng TMCP Sài Gòn Tài Lộc · HOSE | -65.67 tỷ | -864.1K |
| 4 | VPI CTCP Phát triển Bất động sản Văn Phú · HOSE | -40.69 tỷ | -667K |
| 5 | HPG CTCP Tập đoàn Hòa Phát · HOSE | -38.91 tỷ | -1.84M |
| 6 | VND CTCP Chứng khoán VNDIRECT · HOSE | -34.31 tỷ | -2.33M |
| 7 | VIX CTCP Chứng khoán VIX · HOSE | -33.97 tỷ | -2.63M |
| 8 | VCI CTCP Chứng khoán Vietcap · HOSE | -33.93 tỷ | -1.71M |
| 9 | HVN Tổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCP · HOSE | -16.95 tỷ | -824.6K |
| 10 | FRT CTCP Bán lẻ Kỹ thuật số FPT · HOSE | -16.87 tỷ | -130.8K |
| 11 | SSI CTCP Chứng khoán SSI · HOSE | -16.78 tỷ | -812.5K |
| 12 | KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc - CTCP · HOSE | -16.59 tỷ | -635.8K |
| 13 | VCK CTCP Chứng khoán VPS · HOSE | -13.69 tỷ | -480.5K |
| 14 | KDH CTCP Đầu tư và Kinh doanh Nhà Khang Điền · HOSE | -11.76 tỷ | -754.1K |
| 15 | DGC CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang · HOSE | -11.31 tỷ | -313.8K |
| 16 | NAF CTCP Nafoods Group · HOSE | -10.35 tỷ | -215.6K |
| 17 | PHR CTCP Cao su Phước Hòa · HOSE | -8.73 tỷ | -278K |
| 18 | TPB Ngân hàng TMCP Tiên Phong · HOSE | -7.37 tỷ | -521K |
| 19 | NLG CTCP Đầu tư Nam Long · HOSE | -6.95 tỷ | -291.6K |
| 20 | POW Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP · HOSE | -6.15 tỷ | -493.7K |
Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng. Khối ngoại mua ròng, bán ròng là gì?
Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.