Khối ngoại mua bán ròng phiên 14/09/2026
Phiên 14/09/2026, khối ngoại mua ròng tổng cộng 863.27 tỷ đồng trên 259 mã có giao dịch: 102 mã được mua ròng, 95 mã bị bán ròng.
Top mã được khối ngoại mua ròng phiên 14/09/2026
| # | Mã | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|---|
| 1 | VPB Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng · HOSE | +149.73 tỷ | +5.5M |
| 2 | MBB Ngân hàng TMCP Quân đội · HOSE | +135.49 tỷ | +6.88M |
| 3 | TCB Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam · HOSE | +130.99 tỷ | +4.11M |
| 4 | FPT CTCP FPT · HOSE | +117.23 tỷ | +1.62M |
| 5 | VCB Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam · HOSE | +95.66 tỷ | +1.64M |
| 6 | PNJ CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận · HOSE | +79.58 tỷ | +2.22M |
| 7 | BSR CTCP - Tổng Công ty Lọc hóa dầu Việt Nam · HOSE | +73.31 tỷ | +2.57M |
| 8 | SSB Ngân hàng TMCP Đông Nam Á · HOSE | +63.63 tỷ | +3.25M |
| 9 | DGW CTCP Thế Giới Số · HOSE | +55.29 tỷ | +1.2M |
| 10 | BID Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam · HOSE | +50.98 tỷ | +1.43M |
| 11 | VPL CTCP Vinpearl · HOSE | +48.05 tỷ | +570.7K |
| 12 | GAS Tổng Công ty Khí Việt Nam - CTCP · HOSE | +47.3 tỷ | +551.9K |
| 13 | HDB Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh · HOSE | +45.85 tỷ | +1.71M |
| 14 | CTG Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam · HOSE | +44.03 tỷ | +1.47M |
| 15 | VIX CTCP Chứng khoán VIX · HOSE | +41.46 tỷ | +3.29M |
| 16 | ACB Ngân hàng TMCP Á Châu · HOSE | +39.38 tỷ | +1.79M |
| 17 | GEL CTCP Hạ tầng GELEX · HOSE | +32.25 tỷ | +1.26M |
| 18 | DCM CTCP - Tổng công ty Phân bón Dầu khí Cà Mau · HOSE | +30.85 tỷ | +950.8K |
| 19 | VSC CTCP Container Việt Nam · HOSE | +26.71 tỷ | +2.1M |
| 20 | BVH Tập đoàn Bảo Việt · HOSE | +22.66 tỷ | +333.3K |
Top mã bị khối ngoại bán ròng phiên 14/09/2026
| # | Mã | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|---|
| 1 | HPG CTCP Tập đoàn Hòa Phát · HOSE | -168.76 tỷ | -8.07M |
| 2 | VIC Tập đoàn VINGROUP - CTCP · HOSE | -76.91 tỷ | -318.6K |
| 3 | VNM CTCP Sữa Việt Nam · HOSE | -64.23 tỷ | -1.08M |
| 4 | STB Ngân hàng TMCP Sài Gòn Tài Lộc · HOSE | -48.95 tỷ | -640.7K |
| 5 | VND CTCP Chứng khoán VNDIRECT · HOSE | -41.21 tỷ | -2.82M |
| 6 | VCI CTCP Chứng khoán Vietcap · HOSE | -40.06 tỷ | -2.04M |
| 7 | VHM CTCP Vinhomes · HOSE | -39.92 tỷ | -556.7K |
| 8 | VCK CTCP Chứng khoán VPS · HOSE | -39.27 tỷ | -1.38M |
| 9 | SHB Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội · HOSE | -25.38 tỷ | -2.23M |
| 10 | HAH CTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An · HOSE | -19.23 tỷ | -427.7K |
| 11 | GMD CTCP Tập đoàn Gemadept · HOSE | -14.17 tỷ | -189.9K |
| 12 | GEE CTCP Điện lực Gelex · HOSE | -13.59 tỷ | -235.6K |
| 13 | VPI CTCP Phát triển Bất động sản Văn Phú · HOSE | -11.37 tỷ | -188.5K |
| 14 | PHR CTCP Cao su Phước Hòa · HOSE | -8.93 tỷ | -287.2K |
| 15 | NLG CTCP Đầu tư Nam Long · HOSE | -8.72 tỷ | -367.3K |
| 16 | VJC CTCP Hàng không Vietjet · HOSE | -8.32 tỷ | -67.66K |
| 17 | HVN Tổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCP · HOSE | -6.13 tỷ | -297.8K |
| 18 | TPB Ngân hàng TMCP Tiên Phong · HOSE | -6.13 tỷ | -437.9K |
| 19 | BAF CTCP Nông nghiệp BAF Việt Nam · HOSE | -3.94 tỷ | -123.7K |
| 20 | PC1 CTCP Tập Đoàn PC1 · HOSE | -3.93 tỷ | -194K |
Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng. Khối ngoại mua ròng, bán ròng là gì?
Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.