Khối ngoại mua bán ròng phiên 11/09/2026
Phiên 11/09/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 750.17 tỷ đồng trên 259 mã có giao dịch: 71 mã được mua ròng, 169 mã bị bán ròng.
Top mã được khối ngoại mua ròng phiên 11/09/2026
| # | Mã | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|---|
| 1 | BSR CTCP - Tổng Công ty Lọc hóa dầu Việt Nam · HOSE | +108.8 tỷ | +3.95M |
| 2 | VIC Tập đoàn VINGROUP - CTCP · HOSE | +63.37 tỷ | +260.4K |
| 3 | DGW CTCP Thế Giới Số · HOSE | +41.41 tỷ | +932.6K |
| 4 | PVT Tổng Công ty cổ phần Vận tải Dầu khí · HOSE | +39.51 tỷ | +1.79M |
| 5 | PNJ CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận · HOSE | +38.7 tỷ | +1.04M |
| 6 | TCB Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam · HOSE | +33.41 tỷ | +1.06M |
| 7 | NLG CTCP Đầu tư Nam Long · HOSE | +29.41 tỷ | +1.19M |
| 8 | VCB Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam · HOSE | +25.96 tỷ | +446K |
| 9 | DCM CTCP - Tổng công ty Phân bón Dầu khí Cà Mau · HOSE | +17.62 tỷ | +542.2K |
| 10 | NAF CTCP Nafoods Group · HOSE | +12.46 tỷ | +259.6K |
| 11 | MCH CTCP Hàng tiêu dùng Masan · HOSE | +9.71 tỷ | +68.5K |
| 12 | CII CTCP Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh · HOSE | +9.51 tỷ | +717.4K |
| 13 | SSB Ngân hàng TMCP Đông Nam Á · HOSE | +8.42 tỷ | +460.1K |
| 14 | LPB Ngân hàng TMCP Lộc Phát Việt Nam · HOSE | +7.83 tỷ | +167.7K |
| 15 | VJC CTCP Hàng không Vietjet · HOSE | +7.38 tỷ | +59.2K |
| 16 | VPL CTCP Vinpearl · HOSE | +6.56 tỷ | +79.5K |
| 17 | TCH CTCP Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy · HOSE | +6.15 tỷ | +525.4K |
| 18 | GEE CTCP Điện lực Gelex · HOSE | +6.11 tỷ | +98.61K |
| 19 | BVH Tập đoàn Bảo Việt · HOSE | +5.13 tỷ | +80.19K |
| 20 | PC1 CTCP Tập Đoàn PC1 · HOSE | +4.91 tỷ | +240.9K |
Top mã bị khối ngoại bán ròng phiên 11/09/2026
| # | Mã | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|---|
| 1 | STB Ngân hàng TMCP Sài Gòn Tài Lộc · HOSE | -225.73 tỷ | -2.92M |
| 2 | MBB Ngân hàng TMCP Quân đội · HOSE | -139.72 tỷ | -7.07M |
| 3 | VPB Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng · HOSE | -130.46 tỷ | -4.84M |
| 4 | VHM CTCP Vinhomes · HOSE | -93.27 tỷ | -1.3M |
| 5 | VNM CTCP Sữa Việt Nam · HOSE | -70.81 tỷ | -1.18M |
| 6 | VCI CTCP Chứng khoán Vietcap · HOSE | -52.64 tỷ | -2.63M |
| 7 | HDB Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh · HOSE | -49.27 tỷ | -1.84M |
| 8 | HPG CTCP Tập đoàn Hòa Phát · HOSE | -41.6 tỷ | -1.95M |
| 9 | MSN CTCP Tập đoàn Masan · HOSE | -39.35 tỷ | -591.8K |
| 10 | TCX CTCP Chứng khoán Kỹ Thương · HOSE | -31.92 tỷ | -837.9K |
| 11 | VCK CTCP Chứng khoán VPS · HOSE | -30.46 tỷ | -1.05M |
| 12 | VPI CTCP Phát triển Bất động sản Văn Phú · HOSE | -25.44 tỷ | -426.9K |
| 13 | NVL CTCP Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va · HOSE | -22.82 tỷ | -1.87M |
| 14 | CTG Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam · HOSE | -22.43 tỷ | -748.9K |
| 15 | ACB Ngân hàng TMCP Á Châu · HOSE | -21.62 tỷ | -980.5K |
| 16 | KDH CTCP Đầu tư và Kinh doanh Nhà Khang Điền · HOSE | -20.64 tỷ | -1.27M |
| 17 | VIX CTCP Chứng khoán VIX · HOSE | -18.88 tỷ | -1.42M |
| 18 | SSI CTCP Chứng khoán SSI · HOSE | -17.12 tỷ | -843.2K |
| 19 | BID Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam · HOSE | -15.72 tỷ | -441.6K |
| 20 | GMD CTCP Tập đoàn Gemadept · HOSE | -15.13 tỷ | -202.8K |
Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng. Khối ngoại mua ròng, bán ròng là gì?
Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.