Khối ngoại mua bán ròng phiên 08/10/2026
Phiên 08/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 361.26 tỷ đồng trên 705 mã có giao dịch: 126 mã được mua ròng, 128 mã bị bán ròng.
Top mã được khối ngoại mua ròng phiên 08/10/2026
| # | Mã | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|---|
| 1 | PLX Tập đoàn Xăng Dầu Việt Nam · HOSE | +91.57 tỷ | +2.44M |
| 2 | VIC Tập đoàn VINGROUP - CTCP · HOSE | +65.15 tỷ | +285.8K |
| 3 | PVT Tổng Công ty cổ phần Vận tải Dầu khí · HOSE | +61.72 tỷ | +2.42M |
| 4 | STB Ngân hàng TMCP Sài Gòn Tài Lộc · HOSE | +56.02 tỷ | +832.4K |
| 5 | MSN CTCP Tập đoàn Masan · HOSE | +31.85 tỷ | +429.2K |
| 6 | MCH CTCP Hàng tiêu dùng Masan · HOSE | +27.8 tỷ | +193.7K |
| 7 | GAS Tổng Công ty Khí Việt Nam - CTCP · HOSE | +24.01 tỷ | +292.8K |
| 8 | HCM CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh · HOSE | +23.86 tỷ | +1.01M |
| 9 | SHB Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội · HOSE | +23.84 tỷ | +2.37M |
| 10 | DGW CTCP Thế Giới Số · HOSE | +20.73 tỷ | +434.1K |
| 11 | VPL CTCP Vinpearl · HOSE | +15.7 tỷ | +196K |
| 12 | VHC CTCP Vĩnh Hoàn · HOSE | +14.83 tỷ | +279.9K |
| 13 | BVH Tập đoàn Bảo Việt · HOSE | +14.16 tỷ | +181.8K |
| 14 | VIB Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam · HOSE | +11.72 tỷ | +849.3K |
| 15 | MBB Ngân hàng TMCP Quân đội · HOSE | +11.55 tỷ | +610.9K |
| 16 | DPM Tổng công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - CTCP · HOSE | +10.43 tỷ | +470.8K |
| 17 | VJC CTCP Hàng không Vietjet · HOSE | +10.09 tỷ | +78.5K |
| 18 | HPG CTCP Tập đoàn Hòa Phát · HOSE | +9.62 tỷ | +477.5K |
| 19 | VNM CTCP Sữa Việt Nam · HOSE | +8.91 tỷ | +153.8K |
| 20 | TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG · HNX | +8.69 tỷ | +462K |
Top mã bị khối ngoại bán ròng phiên 08/10/2026
| # | Mã | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|---|
| 1 | TCB Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam · HOSE | -151.89 tỷ | -4.76M |
| 2 | HDB Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh · HOSE | -124.49 tỷ | -4.45M |
| 3 | PNJ CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận · HOSE | -114.04 tỷ | -6.25M |
| 4 | VHM CTCP Vinhomes · HOSE | -59.95 tỷ | -912.4K |
| 5 | FPT CTCP FPT · HOSE | -59.21 tỷ | -991.8K |
| 6 | VIX CTCP Chứng khoán VIX · HOSE | -47.08 tỷ | -4.17M |
| 7 | ACB Ngân hàng TMCP Á Châu · HOSE | -39.76 tỷ | -1.95M |
| 8 | VCI CTCP Chứng khoán Vietcap · HOSE | -27.29 tỷ | -1.47M |
| 9 | HAH CTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An · HOSE | -26.59 tỷ | -513.4K |
| 10 | CTG Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam · HOSE | -22.23 tỷ | -761.4K |
| 11 | BID Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam · HOSE | -21.49 tỷ | -633.8K |
| 12 | TCX CTCP Chứng khoán Kỹ Thương · HOSE | -21.23 tỷ | -778.9K |
| 13 | MSB Ngân hàng TMCP Hàng hải Việt Nam · HOSE | -18.5 tỷ | -1.25M |
| 14 | BSR CTCP - Tổng Công ty Lọc hóa dầu Việt Nam · HOSE | -18.24 tỷ | -570K |
| 15 | GEE CTCP Điện lực Gelex · HOSE | -17.84 tỷ | -260.5K |
| 16 | FRT CTCP Bán lẻ Kỹ thuật số FPT · HOSE | -16.08 tỷ | -106.5K |
| 17 | KDH CTCP Đầu tư và Kinh doanh Nhà Khang Điền · HOSE | -15.51 tỷ | -1.17M |
| 18 | VND CTCP Chứng khoán VNDIRECT · HOSE | -15.26 tỷ | -1.16M |
| 19 | VPB Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng · HOSE | -15.05 tỷ | -641.6K |
| 20 | PVD Tổng Công ty cổ phần Khoan và Dịch vụ khoan Dầu khí · HOSE | -14.03 tỷ | -768.6K |
Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng. Khối ngoại mua ròng, bán ròng là gì?
Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.