Khối ngoại mua bán ròng phiên 07/10/2026
Phiên 07/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 939.26 tỷ đồng trên 705 mã có giao dịch: 94 mã được mua ròng, 156 mã bị bán ròng.
Top mã được khối ngoại mua ròng phiên 07/10/2026
| # | Mã | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|---|
| 1 | MSN CTCP Tập đoàn Masan · HOSE | +44.97 tỷ | +598K |
| 2 | BSR CTCP - Tổng Công ty Lọc hóa dầu Việt Nam · HOSE | +37.07 tỷ | +1.17M |
| 3 | VIB Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam · HOSE | +33.03 tỷ | +2.38M |
| 4 | MCH CTCP Hàng tiêu dùng Masan · HOSE | +30.48 tỷ | +213.6K |
| 5 | FRT CTCP Bán lẻ Kỹ thuật số FPT · HOSE | +27.9 tỷ | +185.4K |
| 6 | DCM CTCP - Tổng công ty Phân bón Dầu khí Cà Mau · HOSE | +21.15 tỷ | +618.3K |
| 7 | SSI CTCP Chứng khoán SSI · HOSE | +13.93 tỷ | +708.8K |
| 8 | BVH Tập đoàn Bảo Việt · HOSE | +13.55 tỷ | +179.5K |
| 9 | PVP CTCP Vận tải Dầu khí Thái Bình Dương · HOSE | +7.28 tỷ | +296.1K |
| 10 | SSB Ngân hàng TMCP Đông Nam Á · HOSE | +5.81 tỷ | +337.6K |
| 11 | VJC CTCP Hàng không Vietjet · HOSE | +5.71 tỷ | +44.6K |
| 12 | DPR CTCP Cao su Đồng Phú · HOSE | +5.26 tỷ | +138.8K |
| 13 | CTD CTCP Xây dựng Coteccons · HOSE | +5.15 tỷ | +83.2K |
| 14 | NLG CTCP Đầu tư Nam Long · HOSE | +4.28 tỷ | +197.4K |
| 15 | VPI CTCP Phát triển Bất động sản Văn Phú · HOSE | +4.01 tỷ | +69.7K |
| 16 | BAF CTCP Nông nghiệp BAF Việt Nam · HOSE | +3.98 tỷ | +126.5K |
| 17 | DMX CTCP Đầu tư Điện máy Xanh · HOSE | +3.9 tỷ | +51K |
| 18 | VPL CTCP Vinpearl · HOSE | +3.21 tỷ | +40.4K |
| 19 | VSC CTCP Container Việt Nam · HOSE | +3.13 tỷ | +232.1K |
| 20 | MZG CTCP Miza · HOSE | +2.87 tỷ | +235.1K |
Top mã bị khối ngoại bán ròng phiên 07/10/2026
| # | Mã | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|---|
| 1 | PNJ CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận · HOSE | -398.07 tỷ | -21.06M |
| 2 | TCB Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam · HOSE | -112.76 tỷ | -3.49M |
| 3 | HDB Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh · HOSE | -96.11 tỷ | -3.42M |
| 4 | FPT CTCP FPT · HOSE | -66.08 tỷ | -1.11M |
| 5 | VIX CTCP Chứng khoán VIX · HOSE | -42.84 tỷ | -3.66M |
| 6 | MSB Ngân hàng TMCP Hàng hải Việt Nam · HOSE | -35.25 tỷ | -2.41M |
| 7 | GMD CTCP Tập đoàn Gemadept · HOSE | -34.71 tỷ | -640.5K |
| 8 | HAH CTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An · HOSE | -34.33 tỷ | -653.9K |
| 9 | TCX CTCP Chứng khoán Kỹ Thương · HOSE | -33.57 tỷ | -1.2M |
| 10 | VHM CTCP Vinhomes · HOSE | -32.35 tỷ | -475.7K |
| 11 | PVT Tổng Công ty cổ phần Vận tải Dầu khí · HOSE | -25.38 tỷ | -1.02M |
| 12 | GEX CTCP Tập đoàn GELEX · HOSE | -21.28 tỷ | -939.6K |
| 13 | GEE CTCP Điện lực Gelex · HOSE | -19.76 tỷ | -287.2K |
| 14 | VCI CTCP Chứng khoán Vietcap · HOSE | -19.21 tỷ | -1.01M |
| 15 | PVS Tổng Công ty cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam · HNX | -17.37 tỷ | -517K |
| 16 | VPB Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng · HOSE | -16.81 tỷ | -718.3K |
| 17 | VRE CTCP Vincom Retail · HOSE | -16.13 tỷ | -693.7K |
| 18 | MBB Ngân hàng TMCP Quân đội · HOSE | -15.94 tỷ | -834.3K |
| 19 | SHB Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội · HOSE | -14.83 tỷ | -1.37M |
| 20 | CTG Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam · HOSE | -12.79 tỷ | -429.8K |
Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng. Khối ngoại mua ròng, bán ròng là gì?
Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.