Khối ngoại mua bán ròng phiên 09/10/2026
Phiên 09/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 9,221.53 tỷ đồng trên 707 mã có giao dịch: 119 mã được mua ròng, 147 mã bị bán ròng.
Top mã được khối ngoại mua ròng phiên 09/10/2026
| # | Mã | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|---|
| 1 | VHM CTCP Vinhomes · HOSE | +162.27 tỷ | +2.46M |
| 2 | SHB Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội · HOSE | +127.59 tỷ | +12.76M |
| 3 | NVL CTCP Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va · HOSE | +80.17 tỷ | +7.32M |
| 4 | TCB Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam · HOSE | +64.97 tỷ | +2.01M |
| 5 | CTG Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam · HOSE | +48.25 tỷ | +1.64M |
| 6 | STB Ngân hàng TMCP Sài Gòn Tài Lộc · HOSE | +28.6 tỷ | +424.9K |
| 7 | PLX Tập đoàn Xăng Dầu Việt Nam · HOSE | +24.12 tỷ | +645.7K |
| 8 | DGW CTCP Thế Giới Số · HOSE | +22.8 tỷ | +482.5K |
| 9 | VIB Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam · HOSE | +20.61 tỷ | +1.51M |
| 10 | DCM CTCP - Tổng công ty Phân bón Dầu khí Cà Mau · HOSE | +15.64 tỷ | +448.9K |
| 11 | MBB Ngân hàng TMCP Quân đội · HOSE | +13.92 tỷ | +730.6K |
| 12 | VIX CTCP Chứng khoán VIX · HOSE | +13.49 tỷ | +1.16M |
| 13 | FRT CTCP Bán lẻ Kỹ thuật số FPT · HOSE | +12.77 tỷ | +85.36K |
| 14 | VRE CTCP Vincom Retail · HOSE | +12.59 tỷ | +543.7K |
| 15 | PVT Tổng Công ty cổ phần Vận tải Dầu khí · HOSE | +12.26 tỷ | +486.5K |
| 16 | SHS CTCP Chứng khoán Sài Gòn - Hà Nội · HNX | +11 tỷ | +940.3K |
| 17 | VGC Tổng Công ty Viglacera - CTCP · HOSE | +10.17 tỷ | +236K |
| 18 | VPL CTCP Vinpearl · HOSE | +8.21 tỷ | +101.6K |
| 19 | GMD CTCP Tập đoàn Gemadept · HOSE | +5.57 tỷ | +101.2K |
| 20 | HVN Tổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCP · HOSE | +5.36 tỷ | +264.7K |
Top mã bị khối ngoại bán ròng phiên 09/10/2026
| # | Mã | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|---|
| 1 | MCH CTCP Hàng tiêu dùng Masan · HOSE | -9,143.63 tỷ | -63.94M |
| 2 | HDB Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh · HOSE | -231.12 tỷ | -10.32M |
| 3 | FPT CTCP FPT · HOSE | -120.69 tỷ | -2.08M |
| 4 | ACB Ngân hàng TMCP Á Châu · HOSE | -69.3 tỷ | -3.44M |
| 5 | VCI CTCP Chứng khoán Vietcap · HOSE | -60.29 tỷ | -3.25M |
| 6 | HPG CTCP Tập đoàn Hòa Phát · HOSE | -30.74 tỷ | -1.53M |
| 7 | VIC Tập đoàn VINGROUP - CTCP · HOSE | -30.13 tỷ | -133.6K |
| 8 | VPB Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng · HOSE | -29.2 tỷ | -1.23M |
| 9 | VCB Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam · HOSE | -20.93 tỷ | -369.1K |
| 10 | LPB Ngân hàng TMCP Lộc Phát Việt Nam · HOSE | -18.92 tỷ | -464.8K |
| 11 | HCM CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh · HOSE | -17.73 tỷ | -765.8K |
| 12 | HAH CTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An · HOSE | -15.02 tỷ | -298.5K |
| 13 | MSB Ngân hàng TMCP Hàng hải Việt Nam · HOSE | -13.92 tỷ | -953.5K |
| 14 | BID Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam · HOSE | -11.93 tỷ | -351.9K |
| 15 | PVS Tổng Công ty cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam · HNX | -11.76 tỷ | -347K |
| 16 | CEO CTCP Tập đoàn C.E.O · HNX | -11.18 tỷ | -1.09M |
| 17 | BAF CTCP Nông nghiệp BAF Việt Nam · HOSE | -9.96 tỷ | -319.7K |
| 18 | VND CTCP Chứng khoán VNDIRECT · HOSE | -9.58 tỷ | -725.9K |
| 19 | EIB Ngân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam · HOSE | -8.67 tỷ | -538.7K |
| 20 | CII CTCP Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh · HOSE | -8.36 tỷ | -699.4K |
Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng. Khối ngoại mua ròng, bán ròng là gì?
Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.