Khối ngoại mua bán ròng phiên 19/08/2026
Phiên 19/08/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 723.02 tỷ đồng trên 226 mã có giao dịch: 57 mã được mua ròng, 123 mã bị bán ròng.
Top mã được khối ngoại mua ròng phiên 19/08/2026
| # | Mã | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|---|
| 1 | VNM CTCP Sữa Việt Nam · HOSE | +61.71 tỷ | +978K |
| 2 | DGW CTCP Thế Giới Số · HOSE | +48.5 tỷ | +1.14M |
| 3 | FRT CTCP Bán lẻ Kỹ thuật số FPT · HOSE | +32.33 tỷ | +226.1K |
| 4 | VIX CTCP Chứng khoán VIX · HOSE | +23.33 tỷ | +1.78M |
| 5 | PLX Tập đoàn Xăng Dầu Việt Nam · HOSE | +14.7 tỷ | +385.9K |
| 6 | TCB Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam · HOSE | +14.64 tỷ | +472.4K |
| 7 | FPT CTCP FPT · HOSE | +12.98 tỷ | +188.3K |
| 8 | LPB Ngân hàng TMCP Lộc Phát Việt Nam · HOSE | +11.07 tỷ | +218.3K |
| 9 | PVT Tổng Công ty cổ phần Vận tải Dầu khí · HOSE | +10.28 tỷ | +504.1K |
| 10 | PNJ CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận · HOSE | +8.25 tỷ | +231.2K |
| 11 | HDB Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh · HOSE | +7.63 tỷ | +285.9K |
| 12 | VHM CTCP Vinhomes · HOSE | +6 tỷ | +86.89K |
| 13 | DXG CTCP Bluemarq Group · HOSE | +4.92 tỷ | +449.1K |
| 14 | MBB Ngân hàng TMCP Quân đội · HOSE | +4.89 tỷ | +245.4K |
| 15 | VPI CTCP Phát triển Bất động sản Văn Phú · HOSE | +4.59 tỷ | +73.2K |
| 16 | MCH CTCP Hàng tiêu dùng Masan · HOSE | +3.98 tỷ | +29.17K |
| 17 | BSR CTCP - Tổng Công ty Lọc hóa dầu Việt Nam · HOSE | +3.08 tỷ | +115.2K |
| 18 | BAF CTCP Nông nghiệp BAF Việt Nam · HOSE | +2.7 tỷ | +84.4K |
| 19 | HT1 CTCP Xi Măng Vicem Hà Tiên · HOSE | +2.41 tỷ | +187.6K |
| 20 | CTD CTCP Xây dựng Coteccons · HOSE | +1.78 tỷ | +28.83K |
Top mã bị khối ngoại bán ròng phiên 19/08/2026
| # | Mã | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|---|
| 1 | VIC Tập đoàn VINGROUP - CTCP · HOSE | -136.3 tỷ | -681.5K |
| 2 | STB Ngân hàng TMCP Sài Gòn Tài Lộc · HOSE | -121.32 tỷ | -1.62M |
| 3 | VPB Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng · HOSE | -98.75 tỷ | -3.97M |
| 4 | GMD CTCP Tập đoàn Gemadept · HOSE | -92.15 tỷ | -1.17M |
| 5 | VCB Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam · HOSE | -74.98 tỷ | -1.31M |
| 6 | MSN CTCP Tập đoàn Masan · HOSE | -69.92 tỷ | -1.05M |
| 7 | ACB Ngân hàng TMCP Á Châu · HOSE | -53.08 tỷ | -2.43M |
| 8 | SSI CTCP Chứng khoán SSI · HOSE | -43.46 tỷ | -2.24M |
| 9 | HPG CTCP Tập đoàn Hòa Phát · HOSE | -26.21 tỷ | -1.24M |
| 10 | GEX CTCP Tập đoàn GELEX · HOSE | -19.24 tỷ | -782.1K |
| 11 | SHB Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội · HOSE | -18.9 tỷ | -1.64M |
| 12 | HAH CTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An · HOSE | -17.95 tỷ | -377K |
| 13 | MSB Ngân hàng TMCP Hàng hải Việt Nam · HOSE | -16.94 tỷ | -1.09M |
| 14 | BID Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam · HOSE | -16.79 tỷ | -470.4K |
| 15 | VSC CTCP Container Việt Nam · HOSE | -16.29 tỷ | -1.12M |
| 16 | BCM Tập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex - CTCP · HOSE | -16.03 tỷ | -387.3K |
| 17 | VJC CTCP Hàng không Vietjet · HOSE | -13.21 tỷ | -107.3K |
| 18 | KDH CTCP Đầu tư và Kinh doanh Nhà Khang Điền · HOSE | -12.58 tỷ | -723.3K |
| 19 | TCX CTCP Chứng khoán Kỹ Thương · HOSE | -12.12 tỷ | -307.1K |
| 20 | CTG Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam · HOSE | -11.34 tỷ | -365.9K |
Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng. Khối ngoại mua ròng, bán ròng là gì?
Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.