Khối ngoại mua bán ròng phiên 18/08/2026
Phiên 18/08/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 836.16 tỷ đồng trên 226 mã có giao dịch: 52 mã được mua ròng, 125 mã bị bán ròng.
Top mã được khối ngoại mua ròng phiên 18/08/2026
| # | Mã | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|---|
| 1 | VNM CTCP Sữa Việt Nam · HOSE | +29.76 tỷ | +479.2K |
| 2 | CTR Tổng Công ty cổ phần Công trình Viettel · HOSE | +15.92 tỷ | +206.5K |
| 3 | PLX Tập đoàn Xăng Dầu Việt Nam · HOSE | +14.81 tỷ | +390.3K |
| 4 | SAB Tổng Công ty cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Sài Gòn · HOSE | +14.27 tỷ | +308.2K |
| 5 | MBB Ngân hàng TMCP Quân đội · HOSE | +14.21 tỷ | +712.3K |
| 6 | FPT CTCP FPT · HOSE | +9.83 tỷ | +142.5K |
| 7 | GEL CTCP Hạ tầng GELEX · HOSE | +9.63 tỷ | +331.9K |
| 8 | TCB Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam · HOSE | +9.38 tỷ | +303.9K |
| 9 | SBT CTCP Thành Thành Công - Biên Hòa · HOSE | +5.91 tỷ | +249.4K |
| 10 | VTP Tổng Công ty cổ phần Bưu chính Viettel · HOSE | +5.72 tỷ | +102.1K |
| 11 | TCX CTCP Chứng khoán Kỹ Thương · HOSE | +5.68 tỷ | +142.7K |
| 12 | POW Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP · HOSE | +5.37 tỷ | +402K |
| 13 | VPI CTCP Phát triển Bất động sản Văn Phú · HOSE | +5.13 tỷ | +82.6K |
| 14 | PVD Tổng Công ty cổ phần Khoan và Dịch vụ khoan Dầu khí · HOSE | +4.85 tỷ | +262.4K |
| 15 | DGW CTCP Thế Giới Số · HOSE | +3.25 tỷ | +78.39K |
| 16 | PVT Tổng Công ty cổ phần Vận tải Dầu khí · HOSE | +2.17 tỷ | +106.3K |
| 17 | TDP CTCP Thuận Đức · HOSE | +2.04 tỷ | +65.1K |
| 18 | TAL CTCP Đầu tư Bất động sản Taseco · HOSE | +1.68 tỷ | +70.3K |
| 19 | CSV CTCP Hóa chất Cơ bản Miền Nam · HOSE | +1.65 tỷ | +77K |
| 20 | DSE CTCP Chứng khoán DNSE · HOSE | +1.08 tỷ | +48.8K |
Top mã bị khối ngoại bán ròng phiên 18/08/2026
| # | Mã | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|---|
| 1 | VIC Tập đoàn VINGROUP - CTCP · HOSE | -150.84 tỷ | -754.2K |
| 2 | VPB Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng · HOSE | -117.97 tỷ | -4.74M |
| 3 | SSI CTCP Chứng khoán SSI · HOSE | -64.38 tỷ | -3.3M |
| 4 | VCB Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam · HOSE | -60.69 tỷ | -1.05M |
| 5 | VHM CTCP Vinhomes · HOSE | -49.57 tỷ | -716.4K |
| 6 | GMD CTCP Tập đoàn Gemadept · HOSE | -41.48 tỷ | -521.8K |
| 7 | DCM CTCP - Tổng công ty Phân bón Dầu khí Cà Mau · HOSE | -39.78 tỷ | -1.3M |
| 8 | STB Ngân hàng TMCP Sài Gòn Tài Lộc · HOSE | -34.62 tỷ | -460.4K |
| 9 | MSN CTCP Tập đoàn Masan · HOSE | -24.94 tỷ | -373.4K |
| 10 | GEX CTCP Tập đoàn GELEX · HOSE | -24.91 tỷ | -1M |
| 11 | ACB Ngân hàng TMCP Á Châu · HOSE | -23.35 tỷ | -1.08M |
| 12 | DXG CTCP Bluemarq Group · HOSE | -21.39 tỷ | -1.94M |
| 13 | HPG CTCP Tập đoàn Hòa Phát · HOSE | -21.3 tỷ | -1.01M |
| 14 | VIX CTCP Chứng khoán VIX · HOSE | -18.67 tỷ | -1.42M |
| 15 | TPB Ngân hàng TMCP Tiên Phong · HOSE | -17.81 tỷ | -1.24M |
| 16 | BID Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam · HOSE | -17.45 tỷ | -484.8K |
| 17 | PNJ CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận · HOSE | -17.44 tỷ | -497.5K |
| 18 | CTG Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam · HOSE | -16.31 tỷ | -516.8K |
| 19 | LPB Ngân hàng TMCP Lộc Phát Việt Nam · HOSE | -15.72 tỷ | -314.4K |
| 20 | BCM Tập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex - CTCP · HOSE | -12.9 tỷ | -302.7K |
Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng. Khối ngoại mua ròng, bán ròng là gì?
Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.