Khối ngoại mua bán ròng phiên 17/08/2026
Phiên 17/08/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 600.52 tỷ đồng trên 226 mã có giao dịch: 71 mã được mua ròng, 109 mã bị bán ròng.
Top mã được khối ngoại mua ròng phiên 17/08/2026
| # | Mã | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|---|
| 1 | TCB Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam · HOSE | +59.58 tỷ | +1.87M |
| 2 | VNM CTCP Sữa Việt Nam · HOSE | +45.71 tỷ | +734.9K |
| 3 | HDB Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh · HOSE | +29.33 tỷ | +1.09M |
| 4 | NVL CTCP Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va · HOSE | +19.66 tỷ | +1.49M |
| 5 | KDH CTCP Đầu tư và Kinh doanh Nhà Khang Điền · HOSE | +17.45 tỷ | +969.6K |
| 6 | FRT CTCP Bán lẻ Kỹ thuật số FPT · HOSE | +16.63 tỷ | +113.1K |
| 7 | FPT CTCP FPT · HOSE | +16.52 tỷ | +240.1K |
| 8 | PDR CTCP Phát triển Bất động sản Phát Đạt · HOSE | +11.39 tỷ | +941.1K |
| 9 | GAS Tổng Công ty Khí Việt Nam - CTCP · HOSE | +11.37 tỷ | +143.7K |
| 10 | BAF CTCP Nông nghiệp BAF Việt Nam · HOSE | +10.96 tỷ | +345.1K |
| 11 | VPL CTCP Vinpearl · HOSE | +9.79 tỷ | +130.5K |
| 12 | SAB Tổng Công ty cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Sài Gòn · HOSE | +8.88 tỷ | +194.2K |
| 13 | CTR Tổng Công ty cổ phần Công trình Viettel · HOSE | +8.23 tỷ | +107.1K |
| 14 | BVH Tập đoàn Bảo Việt · HOSE | +6.22 tỷ | +90.8K |
| 15 | PNJ CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận · HOSE | +5.49 tỷ | +151.6K |
| 16 | CII CTCP Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh · HOSE | +4.55 tỷ | +308.6K |
| 17 | PVT Tổng Công ty cổ phần Vận tải Dầu khí · HOSE | +3.75 tỷ | +184.9K |
| 18 | HHP CTCP HHP Global · HOSE | +3.58 tỷ | +235.8K |
| 19 | PC1 CTCP Tập Đoàn PC1 · HOSE | +3.37 tỷ | +165.4K |
| 20 | VIB Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam · HOSE | +3.08 tỷ | +215.4K |
Top mã bị khối ngoại bán ròng phiên 17/08/2026
| # | Mã | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|---|
| 1 | VIC Tập đoàn VINGROUP - CTCP · HOSE | -237.81 tỷ | -1.2M |
| 2 | VHM CTCP Vinhomes · HOSE | -106.55 tỷ | -1.56M |
| 3 | ACB Ngân hàng TMCP Á Châu · HOSE | -95.48 tỷ | -4.37M |
| 4 | SSI CTCP Chứng khoán SSI · HOSE | -53.61 tỷ | -2.71M |
| 5 | GMD CTCP Tập đoàn Gemadept · HOSE | -46.87 tỷ | -594.8K |
| 6 | BID Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam · HOSE | -30.02 tỷ | -836.3K |
| 7 | VCB Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam · HOSE | -24.29 tỷ | -417.4K |
| 8 | MSB Ngân hàng TMCP Hàng hải Việt Nam · HOSE | -23.97 tỷ | -1.49M |
| 9 | VPB Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng · HOSE | -20.24 tỷ | -817.9K |
| 10 | STB Ngân hàng TMCP Sài Gòn Tài Lộc · HOSE | -18.91 tỷ | -254.8K |
| 11 | VCI CTCP Chứng khoán Vietcap · HOSE | -18.81 tỷ | -875K |
| 12 | SHB Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội · HOSE | -18.28 tỷ | -1.57M |
| 13 | BCM Tập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex - CTCP · HOSE | -16.48 tỷ | -392.5K |
| 14 | TPB Ngân hàng TMCP Tiên Phong · HOSE | -16.44 tỷ | -1.14M |
| 15 | LPB Ngân hàng TMCP Lộc Phát Việt Nam · HOSE | -13.9 tỷ | -273.2K |
| 16 | CTG Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam · HOSE | -13.02 tỷ | -413.4K |
| 17 | MBB Ngân hàng TMCP Quân đội · HOSE | -10.91 tỷ | -548.4K |
| 18 | MSN CTCP Tập đoàn Masan · HOSE | -10.47 tỷ | -156.4K |
| 19 | VSC CTCP Container Việt Nam · HOSE | -10.03 tỷ | -691.5K |
| 20 | VJC CTCP Hàng không Vietjet · HOSE | -9.93 tỷ | -80.4K |
Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng. Khối ngoại mua ròng, bán ròng là gì?
Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.