Khối ngoại mua bán ròng phiên 16/10/2026
Phiên 16/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 554.89 tỷ đồng trên 707 mã có giao dịch: 100 mã được mua ròng, 150 mã bị bán ròng.
Top mã được khối ngoại mua ròng phiên 16/10/2026
| # | Mã | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|---|
| 1 | FPT CTCP FPT · HOSE | +47.85 tỷ | +822.2K |
| 2 | CTG Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam · HOSE | +41.47 tỷ | +1.36M |
| 3 | MBB Ngân hàng TMCP Quân đội · HOSE | +32.44 tỷ | +1.63M |
| 4 | SSI CTCP Chứng khoán SSI · HOSE | +30.61 tỷ | +1.57M |
| 5 | TCB Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam · HOSE | +26.99 tỷ | +812.9K |
| 6 | PVT Tổng Công ty cổ phần Vận tải Dầu khí · HOSE | +22.97 tỷ | +971.3K |
| 7 | BVH Tập đoàn Bảo Việt · HOSE | +21.3 tỷ | +295.9K |
| 8 | DCM CTCP - Tổng công ty Phân bón Dầu khí Cà Mau · HOSE | +20.45 tỷ | +603.2K |
| 9 | MSN CTCP Tập đoàn Masan · HOSE | +15.89 tỷ | +222.5K |
| 10 | PNJ CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận · HOSE | +14.94 tỷ | +794.6K |
| 11 | VNM CTCP Sữa Việt Nam · HOSE | +12.37 tỷ | +214K |
| 12 | NT2 CTCP Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2 · HOSE | +9.18 tỷ | +394K |
| 13 | GAS Tổng Công ty Khí Việt Nam - CTCP · HOSE | +8.77 tỷ | +115.2K |
| 14 | BSR CTCP - Tổng Công ty Lọc hóa dầu Việt Nam · HOSE | +8.54 tỷ | +301.3K |
| 15 | VCG Tổng Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam · HOSE | +8.41 tỷ | +555.3K |
| 16 | HCM CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh · HOSE | +8.12 tỷ | +342K |
| 17 | CTS CTCP Chứng khoán VietinBank · HOSE | +7.67 tỷ | +363.6K |
| 18 | VPL CTCP Vinpearl · HOSE | +6.47 tỷ | +81.9K |
| 19 | STB Ngân hàng TMCP Sài Gòn Tài Lộc · HOSE | +6.47 tỷ | +103K |
| 20 | VHM CTCP Vinhomes · HOSE | +5.66 tỷ | +92.85K |
Top mã bị khối ngoại bán ròng phiên 16/10/2026
| # | Mã | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|---|
| 1 | HDB Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh · HOSE | -186.09 tỷ | -8.16M |
| 2 | VIC Tập đoàn VINGROUP - CTCP · HOSE | -68.51 tỷ | -318.6K |
| 3 | FRT CTCP Bán lẻ Kỹ thuật số FPT · HOSE | -63.14 tỷ | -447.8K |
| 4 | VIX CTCP Chứng khoán VIX · HOSE | -46.63 tỷ | -3.94M |
| 5 | MSB Ngân hàng TMCP Hàng hải Việt Nam · HOSE | -45 tỷ | -3.04M |
| 6 | VCI CTCP Chứng khoán Vietcap · HOSE | -37.79 tỷ | -1.99M |
| 7 | VCB Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam · HOSE | -36.05 tỷ | -633.5K |
| 8 | GEX CTCP Tập đoàn GELEX · HOSE | -32.37 tỷ | -1.44M |
| 9 | PLX Tập đoàn Xăng Dầu Việt Nam · HOSE | -30.93 tỷ | -882.5K |
| 10 | VND CTCP Chứng khoán VNDIRECT · HOSE | -30.03 tỷ | -2.27M |
| 11 | KDH CTCP Đầu tư và Kinh doanh Nhà Khang Điền · HOSE | -29.32 tỷ | -2.07M |
| 12 | ACB Ngân hàng TMCP Á Châu · HOSE | -26.11 tỷ | -1.27M |
| 13 | VPB Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng · HOSE | -25.88 tỷ | -1.06M |
| 14 | HPG CTCP Tập đoàn Hòa Phát · HOSE | -24.05 tỷ | -1.15M |
| 15 | BID Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam · HOSE | -20.04 tỷ | -590.4K |
| 16 | DXG CTCP Bluemarq Group · HOSE | -17.97 tỷ | -1.77M |
| 17 | TCX CTCP Chứng khoán Kỹ Thương · HOSE | -16.42 tỷ | -594.9K |
| 18 | LPB Ngân hàng TMCP Lộc Phát Việt Nam · HOSE | -11.89 tỷ | -313K |
| 19 | SHS CTCP Chứng khoán Sài Gòn - Hà Nội · HNX | -11.84 tỷ | -962.4K |
| 20 | DSE CTCP Chứng khoán DNSE · HOSE | -11.54 tỷ | -558.7K |
Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng. Khối ngoại mua ròng, bán ròng là gì?
Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.