Khối ngoại mua bán ròng phiên 19/10/2026
Phiên 19/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 825.49 tỷ đồng trên 707 mã có giao dịch: 87 mã được mua ròng, 185 mã bị bán ròng.
Top mã được khối ngoại mua ròng phiên 19/10/2026
| # | Mã | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|---|
| 1 | FRT CTCP Bán lẻ Kỹ thuật số FPT · HOSE | +156.16 tỷ | +1.07M |
| 2 | MBB Ngân hàng TMCP Quân đội · HOSE | +54.92 tỷ | +2.79M |
| 3 | BVH Tập đoàn Bảo Việt · HOSE | +39.19 tỷ | +554.3K |
| 4 | TCB Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam · HOSE | +26.22 tỷ | +788.4K |
| 5 | SSI CTCP Chứng khoán SSI · HOSE | +24.41 tỷ | +1.23M |
| 6 | VPL CTCP Vinpearl · HOSE | +19.02 tỷ | +237.7K |
| 7 | HVN Tổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCP · HOSE | +15.31 tỷ | +723.7K |
| 8 | GMD CTCP Tập đoàn Gemadept · HOSE | +7.72 tỷ | +143K |
| 9 | DCM CTCP - Tổng công ty Phân bón Dầu khí Cà Mau · HOSE | +7.09 tỷ | +209.6K |
| 10 | POW Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP · HOSE | +5.14 tỷ | +419.2K |
| 11 | VVS CTCP Đầu tư phát triển máy Việt Nam · HOSE | +3.36 tỷ | +39.6K |
| 12 | VCG Tổng Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam · HOSE | +2.83 tỷ | +188K |
| 13 | NT2 CTCP Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2 · HOSE | +2.69 tỷ | +115.3K |
| 14 | BSR CTCP - Tổng Công ty Lọc hóa dầu Việt Nam · HOSE | +2.47 tỷ | +85.75K |
| 15 | VIB Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam · HOSE | +1.79 tỷ | +130.3K |
| 16 | BVB Ngân hàng TMCP Bản Việt · HOSE | +1.73 tỷ | +168.4K |
| 17 | CTS CTCP Chứng khoán VietinBank · HOSE | +1.71 tỷ | +82K |
| 18 | DHC CTCP Đông Hải Bến Tre · HOSE | +1.69 tỷ | +44.61K |
| 19 | KSB CTCP Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương · HOSE | +1.63 tỷ | +119.5K |
| 20 | NVB Ngân hàng TMCP Quốc Dân · HNX | +1.46 tỷ | +109.8K |
Top mã bị khối ngoại bán ròng phiên 19/10/2026
| # | Mã | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|---|
| 1 | VCB Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam · HOSE | -103.05 tỷ | -1.83M |
| 2 | VHM CTCP Vinhomes · HOSE | -101.95 tỷ | -1.69M |
| 3 | ACB Ngân hàng TMCP Á Châu · HOSE | -92.05 tỷ | -4.55M |
| 4 | VJC CTCP Hàng không Vietjet · HOSE | -72.89 tỷ | -571.7K |
| 5 | FPT CTCP FPT · HOSE | -41.44 tỷ | -725.8K |
| 6 | CTG Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam · HOSE | -39.66 tỷ | -1.3M |
| 7 | MSB Ngân hàng TMCP Hàng hải Việt Nam · HOSE | -39.15 tỷ | -2.65M |
| 8 | BID Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam · HOSE | -37.87 tỷ | -1.13M |
| 9 | SHB Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội · HOSE | -37.07 tỷ | -3.51M |
| 10 | TCX CTCP Chứng khoán Kỹ Thương · HOSE | -36.45 tỷ | -1.31M |
| 11 | VND CTCP Chứng khoán VNDIRECT · HOSE | -36.37 tỷ | -2.69M |
| 12 | VIX CTCP Chứng khoán VIX · HOSE | -31.38 tỷ | -2.6M |
| 13 | HPG CTCP Tập đoàn Hòa Phát · HOSE | -31.16 tỷ | -1.52M |
| 14 | DXG CTCP Bluemarq Group · HOSE | -27.97 tỷ | -2.73M |
| 15 | VIC Tập đoàn VINGROUP - CTCP · HOSE | -24.99 tỷ | -120.7K |
| 16 | PNJ CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận · HOSE | -24.24 tỷ | -1.31M |
| 17 | GEX CTCP Tập đoàn GELEX · HOSE | -19.72 tỷ | -867K |
| 18 | VNM CTCP Sữa Việt Nam · HOSE | -19.12 tỷ | -332.6K |
| 19 | STB Ngân hàng TMCP Sài Gòn Tài Lộc · HOSE | -17.33 tỷ | -280.4K |
| 20 | CEO CTCP Tập đoàn C.E.O · HNX | -16.21 tỷ | -1.49M |
Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng. Khối ngoại mua ròng, bán ròng là gì?
Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.