Khối ngoại mua bán ròng phiên 25/09/2026
Phiên 25/09/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 253.98 tỷ đồng trên 704 mã có giao dịch: 99 mã được mua ròng, 140 mã bị bán ròng.
Top mã được khối ngoại mua ròng phiên 25/09/2026
| # | Mã | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|---|
| 1 | SBT CTCP Thành Thành Công - Biên Hòa · HOSE | +266.66 tỷ | +11.72M |
| 2 | BSR CTCP - Tổng Công ty Lọc hóa dầu Việt Nam · HOSE | +107.1 tỷ | +3.52M |
| 3 | DCM CTCP - Tổng công ty Phân bón Dầu khí Cà Mau · HOSE | +45.32 tỷ | +1.32M |
| 4 | VHM CTCP Vinhomes · HOSE | +41.16 tỷ | +595.7K |
| 5 | FRT CTCP Bán lẻ Kỹ thuật số FPT · HOSE | +35.66 tỷ | +251.3K |
| 6 | GEE CTCP Điện lực Gelex · HOSE | +20.61 tỷ | +278.9K |
| 7 | SHB Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội · HOSE | +18.82 tỷ | +1.62M |
| 8 | DGW CTCP Thế Giới Số · HOSE | +12.31 tỷ | +276.6K |
| 9 | PVT Tổng Công ty cổ phần Vận tải Dầu khí · HOSE | +11.56 tỷ | +500.5K |
| 10 | BAF CTCP Nông nghiệp BAF Việt Nam · HOSE | +10.88 tỷ | +341.6K |
| 11 | EIB Ngân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam · HOSE | +8.04 tỷ | +481.6K |
| 12 | VPL CTCP Vinpearl · HOSE | +7.8 tỷ | +97.9K |
| 13 | VSC CTCP Container Việt Nam · HOSE | +7.76 tỷ | +585.8K |
| 14 | PLX Tập đoàn Xăng Dầu Việt Nam · HOSE | +5.19 tỷ | +148.2K |
| 15 | KDH CTCP Đầu tư và Kinh doanh Nhà Khang Điền · HOSE | +4.87 tỷ | +310.4K |
| 16 | GAS Tổng Công ty Khí Việt Nam - CTCP · HOSE | +4.33 tỷ | +53.8K |
| 17 | DMX CTCP Đầu tư Điện máy Xanh · HOSE | +4.08 tỷ | +53K |
| 18 | PNJ CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận · HOSE | +4.01 tỷ | +121.4K |
| 19 | VCB Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam · HOSE | +3.48 tỷ | +59.93K |
| 20 | CII CTCP Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh · HOSE | +3.33 tỷ | +264.5K |
Top mã bị khối ngoại bán ròng phiên 25/09/2026
| # | Mã | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|---|
| 1 | TCB Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam · HOSE | -115.23 tỷ | -3.47M |
| 2 | MSB Ngân hàng TMCP Hàng hải Việt Nam · HOSE | -91.5 tỷ | -6.51M |
| 3 | VIC Tập đoàn VINGROUP - CTCP · HOSE | -78.31 tỷ | -337.6K |
| 4 | HPG CTCP Tập đoàn Hòa Phát · HOSE | -78.19 tỷ | -3.79M |
| 5 | CTG Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam · HOSE | -61.79 tỷ | -2.05M |
| 6 | VPB Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng · HOSE | -48.19 tỷ | -2.1M |
| 7 | ACB Ngân hàng TMCP Á Châu · HOSE | -41.71 tỷ | -1.95M |
| 8 | BID Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam · HOSE | -40.51 tỷ | -1.13M |
| 9 | MSN CTCP Tập đoàn Masan · HOSE | -24.97 tỷ | -356.3K |
| 10 | VNM CTCP Sữa Việt Nam · HOSE | -23.92 tỷ | -400K |
| 11 | HAH CTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An · HOSE | -20.9 tỷ | -404.3K |
| 12 | FPT CTCP FPT · HOSE | -20.88 tỷ | -322.8K |
| 13 | NVL CTCP Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va · HOSE | -20.43 tỷ | -1.72M |
| 14 | HDB Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh · HOSE | -19.95 tỷ | -717.5K |
| 15 | TCX CTCP Chứng khoán Kỹ Thương · HOSE | -17.08 tỷ | -570.3K |
| 16 | VIX CTCP Chứng khoán VIX · HOSE | -16.9 tỷ | -1.34M |
| 17 | VPI CTCP Phát triển Bất động sản Văn Phú · HOSE | -16.46 tỷ | -264.6K |
| 18 | DSE CTCP Chứng khoán DNSE · HOSE | -12.63 tỷ | -580.5K |
| 19 | STB Ngân hàng TMCP Sài Gòn Tài Lộc · HOSE | -12 tỷ | -156.8K |
| 20 | NLG CTCP Đầu tư Nam Long · HOSE | -10.04 tỷ | -447.1K |
Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng. Khối ngoại mua ròng, bán ròng là gì?
Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.