Khối ngoại mua bán ròng phiên 24/09/2026
Phiên 24/09/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 913.99 tỷ đồng trên 704 mã có giao dịch: 123 mã được mua ròng, 140 mã bị bán ròng.
Top mã được khối ngoại mua ròng phiên 24/09/2026
| # | Mã | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|---|
| 1 | MSN CTCP Tập đoàn Masan · HOSE | +181.64 tỷ | +2.57M |
| 2 | GAS Tổng Công ty Khí Việt Nam - CTCP · HOSE | +26.16 tỷ | +319K |
| 3 | STB Ngân hàng TMCP Sài Gòn Tài Lộc · HOSE | +24.29 tỷ | +315.8K |
| 4 | FRT CTCP Bán lẻ Kỹ thuật số FPT · HOSE | +18.72 tỷ | +131.8K |
| 5 | DCM CTCP - Tổng công ty Phân bón Dầu khí Cà Mau · HOSE | +17.2 tỷ | +506K |
| 6 | SHB Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội · HOSE | +15.5 tỷ | +1.34M |
| 7 | BSR CTCP - Tổng Công ty Lọc hóa dầu Việt Nam · HOSE | +15.38 tỷ | +512.8K |
| 8 | VNM CTCP Sữa Việt Nam · HOSE | +14.33 tỷ | +236.4K |
| 9 | GEE CTCP Điện lực Gelex · HOSE | +13.43 tỷ | +189.4K |
| 10 | NVL CTCP Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va · HOSE | +11.61 tỷ | +952K |
| 11 | VCI CTCP Chứng khoán Vietcap · HOSE | +11.41 tỷ | +567.8K |
| 12 | GEX CTCP Tập đoàn GELEX · HOSE | +11.22 tỷ | +465.7K |
| 13 | PVT Tổng Công ty cổ phần Vận tải Dầu khí · HOSE | +10.93 tỷ | +490K |
| 14 | VCK CTCP Chứng khoán VPS · HOSE | +10.83 tỷ | +376.8K |
| 15 | KDH CTCP Đầu tư và Kinh doanh Nhà Khang Điền · HOSE | +10.81 tỷ | +688.3K |
| 16 | BAF CTCP Nông nghiệp BAF Việt Nam · HOSE | +10.75 tỷ | +339.8K |
| 17 | VPI CTCP Phát triển Bất động sản Văn Phú · HOSE | +10.23 tỷ | +165.5K |
| 18 | GEL CTCP Hạ tầng GELEX · HOSE | +8.44 tỷ | +290.4K |
| 19 | SSB Ngân hàng TMCP Đông Nam Á · HOSE | +8.29 tỷ | +414.4K |
| 20 | VTP Tổng Công ty cổ phần Bưu chính Viettel · HOSE | +8.27 tỷ | +157.2K |
Top mã bị khối ngoại bán ròng phiên 24/09/2026
| # | Mã | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|---|
| 1 | VHM CTCP Vinhomes · HOSE | -345.22 tỷ | -5.28M |
| 2 | VIC Tập đoàn VINGROUP - CTCP · HOSE | -176.5 tỷ | -767.4K |
| 3 | VPB Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng · HOSE | -112.67 tỷ | -5.1M |
| 4 | HDB Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh · HOSE | -99.42 tỷ | -3.6M |
| 5 | ACB Ngân hàng TMCP Á Châu · HOSE | -91.53 tỷ | -4.28M |
| 6 | CTG Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam · HOSE | -89.35 tỷ | -2.96M |
| 7 | TCB Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam · HOSE | -76.7 tỷ | -2.33M |
| 8 | HPG CTCP Tập đoàn Hòa Phát · HOSE | -61.29 tỷ | -2.95M |
| 9 | VCB Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam · HOSE | -45.81 tỷ | -788.4K |
| 10 | TCX CTCP Chứng khoán Kỹ Thương · HOSE | -44.01 tỷ | -1.47M |
| 11 | BVH Tập đoàn Bảo Việt · HOSE | -41.68 tỷ | -602.3K |
| 12 | PLX Tập đoàn Xăng Dầu Việt Nam · HOSE | -33.38 tỷ | -953.8K |
| 13 | BID Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam · HOSE | -23.17 tỷ | -645.4K |
| 14 | FPT CTCP FPT · HOSE | -20.85 tỷ | -319.3K |
| 15 | VRE CTCP Vincom Retail · HOSE | -20.37 tỷ | -843.7K |
| 16 | TPB Ngân hàng TMCP Tiên Phong · HOSE | -19.72 tỷ | -1.34M |
| 17 | VIX CTCP Chứng khoán VIX · HOSE | -14.4 tỷ | -1.13M |
| 18 | GMD CTCP Tập đoàn Gemadept · HOSE | -13.03 tỷ | -170.8K |
| 19 | MBB Ngân hàng TMCP Quân đội · HOSE | -12.82 tỷ | -646.1K |
| 20 | VND CTCP Chứng khoán VNDIRECT · HOSE | -10.19 tỷ | -702.5K |
Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng. Khối ngoại mua ròng, bán ròng là gì?
Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.